Không tìm thấy sản phẩm
Không tìm thấy sản phẩm
Không tìm thấy sản phẩm
| Thương hiệu | Planet |
| Model | IGS-4215-8P2T2S |
| Dòng sản phẩm | Industrial Managed Switch |
| Tình trạng | Mới 100% |
| Bảo hành | 1 năm |
| Thông số phần cứng | |
| Cổng đồng | 10 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T hỗ trợ tự động nhận diện cáp thẳng/chéo auto-MDI/MDI-X (Cổng 1 đến 10) |
| Cổng cấp nguồn PoE | 8 cổng tích hợp chức năng cấp nguồn PoE+ chuẩn 802.3af/802.3at (Cổng 1 đến 8) |
| Cổng SFP | 2 giao diện SFP 1000BASE-SX/LX/BX (Cổng 11 đến 12), Tương thích với SFP 100BASE-FX |
| Cổng Console | 1 x cổng nối tiếp RS232-sang-RJ45 (115200, 8, N, 1) |
| Nút Reset | Dưới 5 giây là khởi động lại hệ thống, Trên 5 giây là khôi phục cài đặt gốc |
| Đầu nối | Khối đấu nối terminal block 6-chân có thể tháo rời, Chân 1/2 cho Nguồn 1, Chân 3/4 cho báo động lỗi, Chân 5/6 cho Nguồn 2 |
| Báo động | Một đầu ra rơ-le cho sự cố nguồn, Khả năng chịu dòng của rơ-le báo động là 1A @ 24V AC |
| Yêu cầu nguồn điện | 48~54V DC, tối đa 6A (Khuyến nghị nguồn >51V DC cho đầu ra PoE+) |
| Tiêu thụ điện năng / Tản nhiệt | Tối đa 6.72 watts / 22.91BTU khi bật hệ thống, Tối đa 252 watts / 859.32BTU khi toàn tải |
| Kích thước (Rộng x Sâu x Cao) | 76.8 x 107.3 x 152 mm |
| Trọng lượng | 1084g |
| Vỏ bảo vệ | Vỏ nhôm tiêu chuẩn IP30 |
| Lắp đặt | Bộ lắp thanh ray DIN-rail và tai gắn tường |
| Bảo vệ ESD | Phóng điện tiếp xúc 6KV DC, Phóng điện qua không khí 8KV DC |
| Đèn LED hiển thị | Hệ thống gồm Nguồn 1 (Xanh lá), Nguồn 2 (Xanh lá), Báo động lỗi (Đỏ), Vòng mạng Ring (Xanh lá), R.O. (Xanh lá). Trên từng cổng RJ45 PoE+ 10/100/1000T gồm PoE-in-Use (Vàng cam) và LNK/ACT (Xanh lá). Trên từng cổng RJ45 10/100/1000T gồm 1000 LNK/ACT (Xanh lá) và 10/100 LNK/ACT (Vàng cam). Trên từng giao diện SFP gồm 1000 LNK/ACT (Xanh lá) và 10/100 LNK/ACT (Vàng cam). Mức sử dụng PoE gồm các mức 60W, 120W, 180W, 240W (Vàng cam) |
| Thông số chuyển mạch | |
| Kiến trúc chuyển mạch | Lưu trữ và chuyển tiếp Store-and-Forward |
| Băng thông mạch | 24Gbps / không nghẽn non-blocking |
| Năng suất chuyển mạch tại gói tin 64 bytes | 17.85Mpps tại cấu trúc gói 64 bytes |
| Bảng địa chỉ MAC | Kích thước 8K mục nhập |
| Bộ nhớ đệm dữ liệu chia sẻ | 4.1 megabits |
| Kiểm soát luồng | Khung tạm dừng IEEE 802.3x cho chế độ song công toàn phần, Áp lực ngược cho chế độ bán song công |
| Khung dữ liệu lớn | 10 Kbytes |
| Cấp nguồn qua mạng PoE | |
| Tiêu chuẩn PoE | IEEE 802.3at Power over Ethernet Plus / thiết bị cấp nguồn PSE |
| Loại nguồn cấp PoE | End-span |
| Sơ đồ chân cấp nguồn | 1/2(+), 3/6(-) |
| Công suất đầu ra PoE | Tiêu chuẩn IEEE 802.3af hỗ trợ mỗi cổng 48V~51V DC với tối đa 15.4 watts, Tiêu chuẩn IEEE 802.3at hỗ trợ mỗi cổng 51V~54V DC với tối đa 36 watts |
| Tổng công suất PoE | Đầu vào nguồn kép với mức tối đa 240W tùy thuộc vào nguồn điện đầu vào |
| Số lượng thiết bị PD Lớp 2 tối đa | 8 |
| Số lượng thiết bị PD Lớp 3 tối đa | 8 |
| Số lượng thiết bị PD Lớp 4 tối đa | 8 |
| Tính năng quản lý PoE | |
| Quản lý PoE | Kiểm tra trạng thái sống của thiết bị PD Alive Check, Chu kỳ tái cấp nguồn theo lịch trình Scheduled Power Recycling, Lịch trình cấp nguồn PoE Schedule, Giám sát mức sử dụng PoE Usage Monitoring, Mở rộng khoảng cách PoE Extension |
| Chế độ PoE nâng cao | Standard / Legacy / Force |
| Tự động phát hiện thiết bị PoE sống | Có hỗ trợ |
| Chu kỳ tái cấp nguồn PoE | Có hỗ trợ theo lịch trình hàng ngày hoặc lịch trình định sẵn |
| Lịch trình PoE | Hỗ trợ 4 cấu hình lịch trình |
| Chế độ mở rộng PoE Extend | Có hỗ trợ với khoảng cách tối đa lên tới 250 mét |
| Tính năng Lớp 2 | |
| Phản chiếu cổng | Hỗ trợ truyền TX, Nhận RX, Cả hai, Giám sát Nhiều-đến-1, Tối đa 4 phiên |
| Mạng cục bộ ảo (VLAN) | VLAN dựa trên thẻ chuẩn IEEE 802.1Q, Đường hầm Q-in-Q chuẩn IEEE 802.1ad, Voice VLAN, Protocol VLAN, Private VLAN Cổng bảo vệ, Giao thức GVRP, Management VLAN, Hỗ trợ 256 nhóm trong tổng số 4094 VLAN ID |
| Gộp băng thông | Giao thức LACP chuẩn IEEE 802.3ad và gộp kênh tĩnh static trunk, Hỗ trợ 6 nhóm với tối đa 8 cổng mỗi nhóm |
| Giao thức cây quét | Tiêu chuẩn IEEE 802.1D STP, Tiêu chuẩn IEEE 802.1w RSTP, Tiêu chuẩn IEEE 802.1s MSTP, Tính năng STP BPDU Guard, BPDU Filtering và BPDU Forwarding |
| Tính năng dò tìm IGMP | Dò tìm IPv4 IGMP v2 hoặc v3, Tính năng truy vấn IGMP querier, Tối đa 256 nhóm Multicast |
| Tính năng dò tìm MLD | Dò tìm IPv6 MLD v2 hoặc v3, Tối đa 256 nhóm Multicast |
| Danh sách kiểm soát truy cập | Bộ lọc gói tin ACL và thành phần kiểm soát ACE dựa trên IP hoặc MAC cho cả IPv4 và IPv6 |
| Chất lượng dịch vụ (QoS) | Bản đồ định xạ 8 mã ID sang 8 mức hàng đợi ưu tiên theo số hiệu cổng, Theo mức ưu tiên 802.1p, Theo trường DSCP/IP precedence của gói tin IPv4/IPv6, Phân loại dựa trên lưu lượng, Thuật toán điều phối hàng đợi strict priority và WRR, Giới hạn tốc độ đầu vào và đầu ra trên từng cổng để kiểm soát băng thông |
| Vòng mạng dự phòng | Hỗ trợ tính năng ERPS tuân thủ tiêu chuẩn ITU-T G.8032, Thời gian phục hồi lỗi dưới 450ms |
| Tính năng bảo mật | |
| Danh sách kiểm soát truy cập | Bộ lọc gói tin ACL và thành phần kiểm soát ACE dựa trên IP hoặc MAC cho cả IPv4 và IPv6, Tối đa 256 mục nhập ACL |
| Bảo mật cổng | Tiêu chuẩn IEEE 802.1X Xác thực dựa trên cổng, Tích hợp RADIUS client kết hợp máy chủ RADIUS server, Xác thực quyền truy cập người dùng qua RADIUS/TACACS+ |
| Bảo mật địa chỉ MAC | Liên kết chặt chẽ IP-MAC-Cổng, Bộ lọc địa chỉ MAC, Địa chỉ MAC tĩnh với tối đa 256 mục nhập |
| Bảo mật nâng cao | Tính năng DHCP Snooping và DHCP Option82, Tính năng STP BPDU guard, BPDU filtering và BPDU forwarding, Phòng chống tấn công từ chối dịch vụ DoS, Kiểm tra gói tin ARP inspection, Bảo vệ nguồn IP source guard |
| Tính năng quản lý | |
| Giao diện quản lý cơ bản | Cổng Console kết nối RS232 sang RJ45, Trình duyệt Web đồ họa, Giao thức Telnet, Giao thức SNMP v1, v2c |
| Giao diện quản lý bảo mật | Giao thức bảo mật SSHv2, TLS v1.2, SNMP v3 |
| Quản lý hệ thống | Nâng cấp phần sụn Firmware qua giao thức HTTP/TFTP, Tải lên hoặc tải xuống cấu hình qua HTTP/TFTP, Giao thức khám phá LLDP, Đồng bộ thời gian mạng SNTP, Công cụ PLANET Smart Discovery Utility, Hệ thống quản lý PLANET NMS System / CloudViewer |
| Quản lý sự cố | Ghi nhật ký hệ thống từ xa hoặc tại chỗ Remote/Local Syslog, Nhật ký hệ thống System log |
| Các nhóm SNMP MIBs | RFC 1213 MIB-II, RFC 1215 Generic Traps, RFC 1493 Bridge MIB, RFC 2674 Bridge MIB Extensions, RFC 2737 Entity MIB Phiên bản 2, RFC 2819 RMON Nhóm 1, 2, 3, 9, RFC 2863 Interface Group MIB, RFC 3635 Ethernet-like MIB, RFC 3621 Power Ethernet MIB |
| Tiêu chuẩn tuân thủ | |
| Tuân thủ quy định | Tiêu chuẩn Ủy ban Truyền thông Liên bang Mỹ FCC Phần 15 Lớp A, Tiêu chuẩn Châu Âu CE |
| Kiểm tra độ ổn định | IEC 60068-2-32 (Thử nghiệm rơi tự do), IEC 60068-2-27 (Thử nghiệm va đập), IEC 60068-2-6 (Thử nghiệm độ rung) |
| Tuân thủ tiêu chuẩn | IEEE 802.3 10BASE-T, IEEE 802.3u 100BASE-TX/100BASE-FX, IEEE 802.3z Gigabit SX/LX, IEEE 802.3ab Gigabit 1000BASE-T, Kiểm soát luồng và áp lực ngược IEEE 802.3x, Gộp cổng LACP chuẩn IEEE 802.3ad, IEEE 802.1D STP, IEEE 802.1w RSTP, IEEE 802.1s MSTP, IEEE 802.1p Class of Service, IEEE 802.1Q VLAN Tagging, IEEE 802.1x Port Authentication Network Control, IEEE 802.1ab LLDP, IEEE 802.3af Cấp nguồn qua mạng PoE, IEEE 802.3at Cấp nguồn qua mạng nâng cao PoE+, IEEE 802.3az Tiết kiệm năng lượng cho mạng Ethernet, RFC 768 UDP, RFC 783 TFTP, RFC 791 IP, RFC 792 ICMP, RFC 2068 HTTP, RFC 1112 IGMP v1, RFC 2236 IGMP v2, RFC 3376 IGMP v3, RFC 2710 MLD v1, RFC 3810 MLD v2, ITU G.8032 ERPS Ring |
| Môi trường | |
| Nhiệt độ hoạt động | Từ -40 ~ 75 độ C |
| Nhiệt độ bảo quản | Từ -40 ~ 85 độ C |
| Độ ẩm | Từ 5 ~ 95% không ngưng tụ |
Trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt, việc duy trì hệ thống mạng liên tục là thách thức lớn. Switch công nghiệp Planet IGS-4215-8P2T2S được thiết kế chuyên dụng để giải quyết bài toán này, mang lại khả năng truyền tải dữ liệu tốc độ cao cùng năng lực cấp nguồn mạnh mẽ cho nhà xưởng, trạm năng lượng và hệ thống giám sát.
Sản phẩm sở hữu cấu hình cổng linh hoạt bao gồm 8 cổng đồng RJ45 Gigabit hỗ trợ công nghệ cấp nguồn PoE+, kết hợp cùng 2 cổng Uplink đồng độc lập. Để mở rộng khoảng cách kết nối về trung tâm, mã IGS-4215-8P2T2S còn trang bị thêm 2 khe cắm quang SFP tốc độ 100/1000X, tương thích hoàn hảo với các loại module quang để truyền dẫn tín hiệu tầm xa mà không lo bị nhiễu điện từ.
Điểm cộng lớn của thiết bị nằm ở khả năng cấp nguồn qua mạng PoE+ chuẩn IEEE 802.3at/af với tổng công suất lên tới 240W. Hệ thống quản trị của IGS-4215-8P2T2S tích hợp các tính năng kiểm soát nguồn chuyên sâu như tự động kiểm tra trạng thái sống của thiết bị nhận nguồn (PD Alive Check), hẹn giờ tắt/mở (PoE Schedule) và tự động chu kỳ tái cấp nguồn, giúp tối ưu hóa điện năng.
Bên cạnh giao diện cấu hình trực quan, thiết bị còn hỗ trợ tính năng chuyển đổi chế độ vận hành linh hoạt bằng phần mềm sang chế độ PoE Extend. Khi kích hoạt chế độ này trên dòng switch IGS-4215-8P2T2S, khoảng cách truyền dữ liệu và cấp nguồn PoE sẽ được mở rộng vượt giới hạn thông thường, đạt mức tối đa lên tới 250 mét, rất lý tưởng cho các vị trí lắp đặt camera IP tầm xa.
Sức mạnh xử lý của switch dựa trên kiến trúc lưu trữ và chuyển tiếp Store-and-Forward thông minh, giúp tự động kiểm tra và lọc bỏ các gói tin lỗi. Thiết bị sở hữu băng thông mạch không nghẽn lên đến 24Gbps và tốc độ chuyển tiếp gói tin đạt 17.85Mpps tại cấu trúc gói 64 bytes, đảm bảo toàn bộ luồng dữ liệu nặng như video độ phân giải cao luôn được truyền tải mượt mà.
Để bảo vệ hệ thống trước nguy cơ mất kết nối, model IGS-4215-8P2T2S tích hợp công nghệ vòng mạng dự phòng ERPS chuẩn ITU-T G.8032 với thời gian tự phục hồi lỗi cực nhanh dưới 450ms. Cơ chế này kết hợp cùng tính năng quản lý Lớp 2 chuyên sâu như chia mạng VLAN (802.1Q, Q-in-Q, Private VLAN), gộp băng thông LACP và kiểm soát chất lượng dịch vụ QoS giúp tối ưu hóa hiệu suất mạng.
Là thiết bị chuẩn công nghiệp thực thụ, sản phẩm có khả năng vận hành ổn định trong môi trường khắc nghiệt với dải nhiệt độ hoạt động từ -40 đến 75 độ C. Thiết kế phần cứng của IGS-4215-8P2T2S sử dụng lớp vỏ nhôm cao cấp đạt tiêu chuẩn bảo vệ IP30, hỗ trợ lắp đặt linh hoạt trên thanh ray DIN-rail hoặc gắn tường, giúp tiết kiệm không gian tủ điện.
Hệ thống nguồn của switch sử dụng thiết kế nguồn kép dự phòng (Dual Power Input) từ 48V đến 54V DC thông qua khối đầu nối terminal block 6-chân, tích hợp rơ-le cảnh báo lỗi nguồn (Fault Alarm). Đặc biệt, mã IGS-4215-8P2T2S sở hữu khả năng chống tĩnh điện ESD lên tới 6KV cho tiếp xúc, 8KV cho không khí và đạt các tiêu chuẩn kiểm tra nghiêm ngặt về độ bền chống rơi tự do, va đập theo tiêu chuẩn IEC 60068-2.
Công tác quản lý thiết bị được thực hiện an toàn qua cổng Console RS232, giao diện Web, Telnet hay SNMP, kết hợp với các giao thức bảo mật nâng cao SSHv2 và TLS v1.2. Switch IGS-4215-8P2T2S mang lại khả năng bảo mật toàn diện cho hạ tầng biên nhờ danh sách kiểm soát truy cập ACL (IPv4/IPv6), xác thực cổng 802.1X, bảo mật địa chỉ MAC và tính năng DHCP Snooping chống giả mạo.
Việc giám sát trạng thái vận hành của switch trở nên cực kỳ đơn giản nhờ hệ thống đèn chỉ thị LED hiển thị trực quan ở mặt trước. Người dùng có thể theo dõi nhanh tình trạng nguồn cấp, trạng thái kết nối mạng của từng cổng, vòng mạng Ring và đặc biệt là hệ thống đèn LED hiển thị mức tiêu thụ công suất PoE theo các ngưỡng 60W, 120W, 180W, 240W để chủ động kiểm soát tải hệ thống.
Hạ tầng mạng công nghiệp của bạn đang cần giải pháp switch managed có độ bền vật lý cao, hỗ trợ cấp nguồn PoE+ thông minh và bảo mật tuyệt đối? Thiết bị IGS-4215-8P2T2S chính là sự đầu tư chiến lược giúp nâng tầm hệ thống vận hành của doanh nghiệp bạn.
Chúng tôi tự hào là đơn vị phân phối dòng sản phẩm Planet IGS-4215-8P2T2S chính hãng 100% với đầy đủ chứng nhận xuất xứ, chất lượng (CO/CQ) và chính sách bảo hành dài hạn. Hãy liên hệ ngay với Hugotech để nhận báo giá cạnh tranh nhất và dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật chuyên nghiệp trên toàn quốc.