Không tìm thấy sản phẩm
Không tìm thấy sản phẩm
Không tìm thấy sản phẩm
| Thương hiệu | Ruijie |
| Model | RG-EG310GH-P-E |
| Tình trạng | Mới 100% |
| Bảo hành | 3 năm |
| Thông số cổng | |
| Tổng số cổng RJ45 | 10 |
| Số cổng 10/100/1000BASE-T | 10 |
| Số cổng LAN tối đa | 9 |
| Số cổng WAN tối đa | 4 |
| Số cổng LAN cố định | 6 |
| Số cổng WAN cố định | 1 |
| Số cổng LAN/WAN | 3 |
| LED | 1 x LED trạng thái hệ thống |
| 10 x LED cổng Ethernet | |
| Nút Reset | 1 |
| Thông số hệ thống | |
| CPU | Dual-core, 1.35 GHz mỗi nhân |
| Bộ nhớ Flash | 256 MB |
| RAM | 512 MB |
| Nguồn điện và tiêu thụ | |
| Nguồn cấp | Adapter DC |
| Kích thước đầu nối DC | Đường kính ngoài: 5.5 mm |
| Đường kính trong: 2.1 mm | |
| Độ sâu: 10.0 mm | |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 130 W |
| Ngân sách PoE | 110 W |
| Số cổng PoE Out | 8 |
| Công suất PoE mỗi cổng | 30 W |
| Chân nguồn PoE | 1-2 (+), 3-6 (-) |
| Chuẩn PoE Out | IEEE 802.3af/at (PoE/PoE+) |
| Kích thước và trọng lượng | |
| Kích thước sản phẩm | 202 x 108 x 28 mm |
| Kích thước đóng gói | 594 x 430 x 267 mm |
| Trọng lượng | 1.50 kg |
| Trọng lượng vận chuyển | 1.62 kg |
| Môi trường và độ tin cậy | |
| Làm mát | Tự nhiên |
| Quạt | Không quạt |
| Tùy chọn lắp đặt | Để bàn |
| Độ ẩm hoạt động | 10% – 90% (không ngưng tụ) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0°C đến 40°C |
| Độ ẩm bảo quản | 5% – 95% (không ngưng tụ) |
| Nhiệt độ bảo quản | -40°C đến +70°C |
| Bảo vệ chống sét cổng dịch vụ | ±4 kV chế độ chung |
| Bảo vệ chống sét đầu nối nguồn | ±4 kV chế độ chung, ±4 kV chế độ vi sai |
| Hiệu suất hệ thống | |
| Số phiên đồng thời tối đa | 100000 |
| Số client khuyến nghị | 350 |
| Throughput | 1500 Mbps |
| Cấu hình cơ bản | |
| Chế độ AC | Có |
| Tự động nhận dạng Internet | Có |
| Tự động học PPPoE | Có |
| Sao lưu cấu hình | Có |
| Chế độ truy cập Internet | Static IP, Static IPv6, Dynamic IP, Dynamic IPv6, PPPoE |
| Nâng cấp cục bộ | Có |
| Upload log | Có |
| Nâng cấp trực tuyến | Có |
| Khôi phục mặc định | Có |
| Ngôn ngữ hỗ trợ | 15 ngôn ngữ |
| Xác thực | |
| Portal authentication | Có |
| One-click authentication | Có |
| Password authentication | Có |
| SMS-based authentication | Có |
| Voucher authentication | Có |
| Cloud portal authentication | Có |
| Local portal authentication | Có |
| QR code authentication | Có |
| Custom portal page | Có |
| Account-based authentication | Có |
| CHAP, MS-CHAPv1, MS-CHAPv2 | Có |
| 802.1X authentication | Có |
| MAC-based authentication | Có |
| PPPoE server | Có |
| Số tài khoản PPPoE | 300 |
| Số client PPPoE | 128 |
| PAP | Có |
| RADIUS authentication | Có |
| RADIUS client | Có |
| RADIUS accounting | Có |
| RADIUS proxy server | Có |
| RADIUS user group authorization | Có |
| Third-party authentication | Có |
| Ethernet Interface | |
| Tránh xung đột IP WAN | Có |
| Nhiều IP trên 1 cổng WAN | Có |
| Load balancing | Có |
| MAC address cloning | Có |
| Nhiều WAN cùng segment | Có |
| PPPoE clients | Có |
| Ethernet Switching | |
| VLAN | Có |
| VLAN trên cổng LAN | Có |
| VLAN priority | Có |
| Gateway Features | |
| WAN failover | Có |
| Application priority | Có |
| Application recognition | Có |
| Behavior management | Có |
| QoS | Có |
| Time-based blocking | Có |
| IP-based blocking | Có |
| Website filtering | Có |
| Traffic audit | Có |
| URL audit log | Có |
| Audit log server | Có |
| Upload audit logs | Có |
| IP Routing | |
| Application-based routing | Có |
| Bandwidth aggregation | Có |
| BGP | Có |
| BGP4 | Có |
| BGP4+ | Có |
| IPv4 static route | Có |
| IPv6 PBR | Có |
| Route selection based on national address database | Có |
| IPv6 static route | Có |
| Load balancing theo flow | Có |
| Load balancing theo IP | Có |
| Load balancing theo weight | Có |
| Route selection by link quality | Có |
| OSPFv2 | Có |
| OSPFv3 | Có |
| RIP | Có |
| RIPng | Có |
| IP Service | |
| 3322.org | Có |
| ALG | Có |
| ARP binding | Có |
| Số bản ghi ARP | 1024 |
| Cloudflare | Có |
| DHCP client | Có |
| DHCP server | Có |
| Option 43 | Có |
| Option 138 | Có |
| Static/Dynamic NAT | Có |
| NAT loopback | Có |
| DNS client | Có |
| DNS proxy | Có |
| DNS server | Có |
| No-IP DNS | Có |
| IPTV | Có |
| IPv4 ping | Có |
| IPv6 | Có |
| IPv6 ping | Có |
| Số port mapping | 512 |
| Port mapping | Có |
| DDNS | Có |
| Ruijie DDNS | Có |
| Alibaba Cloud DDNS | Có |
| UPnP | Có |
| Network Management | |
| Web management | Có |
| Ruijie Cloud management | Có |
| Reyee App management | Có |
| Giám sát từ xa | Có |
| Khởi động lại từ xa | Có |
| Nâng cấp từ xa | Có |
| Fault diagnosis | Có |
| TFTP client | Có |
| HTTPS login | Có |
| NTP client | Có |
| Scheduled restart | Có |
| SNMPv1, v2c, v3 | Có |
| SON | Có |
| Số AP tối đa (AC mode) | 500 |
| Số thiết bị quản lý tối đa | 128 |
| Wireless Intelligent Optimization | Có |
| Reliability | |
| SD-WAN | Có |
| SD-WAN performance | 300 Mbps |
| Số tunnel SD-WAN | 192 |
| Số branch SD-WAN | 64 |
| Active/Standby | Có |
| Centralized traffic forwarding | Có |
| Multi-WAN link bundling efficiency | ≥ 80% |
| Security | |
| ACL | Có |
| Malformed packet attack defense | Có |
| Fragmentation attack defense | Có |
| Teardrop attack defense | Có |
| LAND attack defense | Có |
| SYN flood attack defense | Có |
| Smurf attack defense | Có |
| IP attack defense | Có |
| Disabling ping | Có |
| Stateful ACL | Có |
| IP-MAC binding | Có |
| Network sharing prevention | Có |
| Security log | Có |
| Security zone | Có |
| User group-based connection limiting | Có |
| VPN | |
| IPsec VPN | Có |
| IPsec VPN bandwidth | 170 Mbps |
| Số branch IPsec | 64 |
| L2TP VPN | Có |
| L2TP VPN bandwidth | 540 Mbps |
| Số branch L2TP | 64 |
| OpenVPN | Có |
| OpenVPN bandwidth | 100 Mbps |
| Số branch OpenVPN | 64 |
| PPTP VPN | Có |
| PPTP VPN bandwidth | 640 Mbps |
| Số branch PPTP | 64 |
| Số tài khoản VPN | 300 |
| WireGuard server | Có |
| WireGuard client | Có |
| WireGuard performance | 300 Mbps |
| Số tunnel WireGuard | 64 |
| Phụ kiện đi kèm | |
| Adapter nguồn | 1 |
| Dây nguồn 1m | 1 |
| Đế cao su | 4 |
| Hướng dẫn sử dụng | 1 |
| Thẻ bảo hành | 1 |
Ruijie RG-EG310GH-P-E là bộ định tuyến hiệu suất cao với băng thông 1.5 Gbps, được thiết kế để đáp ứng nhu cầu kết nối của các văn phòng, khách sạn, trường học và hệ thống giám sát. Sản phẩm của thương hiệu Ruijie sở hữu CPU lõi kép 1.35 GHz, RAM 512 MB và Flash 256 MB, đảm bảo xử lý mượt mà các tác vụ mạng phức tạp. RG-EG310GH-P-E hỗ trợ 350 người dùng đồng thời và 100.000 phiên kết nối, lý tưởng cho môi trường có mật độ người dùng cao.
Thiết bị cung cấp 10 cổng Gigabit Ethernet với cấu hình linh hoạt: 1 cổng WAN cố định, 6 cổng LAN cố định và 3 cổng LAN/WAN. RG-EG310GH-P-E có thể cấu hình tối đa 4 cổng WAN, mang lại khả năng cân bằng tải thông minh và dự phòng đường truyền hiệu quả. Điểm nổi bật của sản phẩm là tích hợp 8 cổng PoE+ với tổng ngân sách 110W, công suất tối đa 30W mỗi cổng, cho phép cấp nguồn trực tiếp cho camera IP, access point và các thiết bị mạng khác mà không cần adapter riêng.
Ruijie RG-EG310GH-P-E hỗ trợ VPN mạnh mẽ với 64 tunnel và 300 tài khoản, phù hợp cho doanh nghiệp có nhiều chi nhánh và nhân viên làm việc từ xa. Sản phẩm của thương hiệu Ruijie cung cấp đa dạng giao thức VPN với băng thông ấn tượng: IPsec VPN 170 Mbps, L2TP VPN 540 Mbps, PPTP VPN 640 Mbps, OpenVPN 100 Mbps và WireGuard 300 Mbps. RG-EG310GH-P-E cho phép kiểm soát lưu lượng theo từng tunnel, đảm bảo phân bổ băng thông hợp lý.
Về bảo mật, RG-EG310GH-P-E được trang bị tường lửa SPI, ACL, stateful ACL và IP-MAC binding. Sản phẩm của thương hiệu Ruijie ngăn chặn hiệu quả các cuộc tấn công từ chối dịch vụ (DoS) như SYN Flood, Smurf, LAND và Teardrop. Thiết bị còn hỗ trợ ngăn chặn chia sẻ kết nối trái phép, ghi nhật ký bảo mật và phân vùng bảo mật, giúp quản trị viên dễ dàng giám sát và bảo vệ mạng doanh nghiệp.
Ruijie RG-EG310GH-P-E giúp giải quyết vấn đề “ai đang sử dụng băng thông” bằng công cụ hiển thị trực quan và giám sát lưu lượng trên giao diện đồ họa. Sản phẩm của thương hiệu Ruijie cho phép phân bổ băng thông dựa trên ứng dụng, ưu tiên các dịch vụ quan trọng như hội nghị video (20 Mbps), video HD (5 Mbps) và mạng xã hội (5 Mbps). RG-EG310GH-P-E cũng hỗ trợ quản lý theo nhóm người dùng với các chính sách riêng biệt, ví dụ: nhóm lãnh đạo (50 Mbps), nhóm tài chính (30 Mbps) và nhân viên khác (100 Mbps).
Thiết bị hỗ trợ Multi-WAN với cân bằng tải thông minh, dự phòng liên kết và chuyển mạng nhanh. RG-EG310GH-P-E sử dụng PBR dựa trên địa chỉ IP nguồn để tránh lỗi đăng nhập do thay đổi IP cho các dịch vụ như ngân hàng điện tử. Sản phẩm của thương hiệu Ruijie có hiệu suất ghép link ≥ 80%, đảm bảo sử dụng hiệu quả tổng băng thông của nhiều đường WAN. Thiết bị còn hỗ trợ tự động cập nhật thư viện ứng dụng và cho phép tùy chỉnh qua ứng dụng Reyee.
Ruijie RG-EG310GH-P-E hỗ trợ các giao thức định tuyến nâng cao bao gồm OSPFv2, OSPFv3, RIP, RIPng, BGP, BGP4 và BGP4+. Sản phẩm của thương hiệu Ruijie có tính năng định tuyến dựa trên ứng dụng, lựa chọn đường truyền theo chất lượng liên kết và cân bằng tải theo luồng, địa chỉ IP nguồn hoặc trọng số giao diện. RG-EG310GH-P-E còn được tích hợp SD-WAN với hiệu suất 300 Mbps, hỗ trợ 192 tunnel và 64 nhánh, mang lại sự linh hoạt và tối ưu cho hệ thống mạng phân tán.
Thiết bị được quản lý tập trung miễn phí qua Ruijie Cloud và ứng dụng Reyee, cho phép giám sát từ xa, cấu hình, nâng cấp firmware và chẩn đoán sự cố mọi lúc mọi nơi. RG-EG310GH-P-E hỗ trợ tối đa 500 access point trong chế độ AC và 128 thiết bị mạng, cùng với công nghệ tối ưu không dây (WIO). Sản phẩm của thương hiệu Ruijie còn hỗ trợ các tính năng mở rộng như DDNS (bao gồm Ruijie DDNS miễn phí), cổng xác thực Portal tùy chỉnh, và tích hợp xác thực qua SMS, mã QR hay RADIUS.
Ruijie RG-EG310GH-P-E là giải pháp router PoE+ hiệu suất cao với khả năng quản lý băng thông thông minh, VPN mạnh mẽ và bảo mật đa lớp. Sản phẩm chính hãng Ruijie với hỗ trợ kỹ thuật chuyên nghiệp từ Hugotech. Liên hệ ngay để được tư vấn và nhận báo giá tốt nhất.