Không tìm thấy sản phẩm
Không tìm thấy sản phẩm
Không tìm thấy sản phẩm
| Thương hiệu | Ruijie |
| Model | RG-EG406XS |
| Tình trạng | Mới 100% |
| Bảo hành | 3 năm |
| Thông số cổng | |
| Tổng số cổng RJ45 | 5 |
| Tổng số cổng quang | 1 |
| Số cổng 10/100/1000/2500BASE-T | 5 |
| Số cổng 10GE SFP+ | 1 |
| Số cổng LAN tối đa | 5 |
| Số cổng WAN tối đa | 5 |
| Số cổng LAN cố định | 1 |
| Số cổng WAN cố định | 1 |
| Số cổng LAN/WAN | 4 |
| LED | 1 x LED trạng thái hệ thống |
| 6 x LED cổng Ethernet | |
| Nút Reset | 1 |
| Thông số hệ thống | |
| CPU | Quad-core, 2.0 GHz mỗi nhân |
| Bộ nhớ Flash | 256 MB |
| RAM | 1 GB |
| Nguồn điện và tiêu thụ | |
| Nguồn cấp | Adapter DC |
| Kích thước đầu nối DC | Đường kính ngoài: 5.5 mm |
| Đường kính trong: 2.1 mm | |
| Độ sâu: 10.0 mm | |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 9 W |
| Kích thước và trọng lượng | |
| Kích thước sản phẩm | 202 x 108 x 28 mm |
| Kích thước đóng gói | 278 x 229 x 77 mm |
| Trọng lượng | 0.61 kg |
| Trọng lượng vận chuyển | 1.28 kg |
| Môi trường và độ tin cậy | |
| Làm mát | Tự nhiên |
| Quạt | Không quạt |
| Tùy chọn lắp đặt | Để bàn / Rack (chiếm 1U) |
| Độ ẩm hoạt động | 10% – 90% (không ngưng tụ) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0°C đến 40°C |
| Độ ẩm bảo quản | 5% – 95% (không ngưng tụ) |
| Nhiệt độ bảo quản | -40°C đến +70°C |
| Bảo vệ chống sét cổng dịch vụ | ±4 kV chế độ chung |
| Bảo vệ chống sét đầu nối nguồn | ±4 kV chế độ chung, ±2 kV chế độ vi sai |
| Hiệu suất hệ thống | |
| Số phiên đồng thời tối đa | 120000 |
| Số client khuyến nghị | 400 |
| Throughput | 2500 Mbps |
| Cấu hình cơ bản | |
| Chế độ AC | Có |
| Tự động nhận dạng Internet | Có |
| Tự động học PPPoE | Có |
| Sao lưu cấu hình | Có |
| Chế độ truy cập Internet | Static IP, Static IPv6, Dynamic IP, Dynamic IPv6, PPPoE |
| Nâng cấp cục bộ | Có |
| Upload log | Có |
| Nâng cấp trực tuyến | Có |
| Khôi phục mặc định | Có |
| Ngôn ngữ hỗ trợ | 15 ngôn ngữ |
| Xác thực | |
| Portal authentication | Có |
| One-click authentication | Có |
| Password authentication | Có |
| SMS-based authentication | Có |
| Voucher authentication | Có |
| Cloud portal authentication | Có |
| Local portal authentication | Có |
| QR code authentication | Có |
| Custom portal page | Có |
| Account-based authentication | Có |
| CHAP, MS-CHAPv1, MS-CHAPv2 | Có |
| 802.1X authentication | Có |
| MAC-based authentication | Có |
| PPPoE server | Có |
| Số tài khoản PPPoE | 400 |
| Số client PPPoE | 200 |
| PAP | Có |
| RADIUS authentication | Có |
| RADIUS client | Có |
| RADIUS accounting | Có |
| RADIUS proxy server | Có |
| RADIUS user group authorization | Có |
| Third-party authentication | Có |
| Ethernet Interface | |
| Tránh xung đột IP WAN | Có |
| Nhiều IP trên 1 cổng WAN | Có |
| Load balancing | Có |
| MAC address cloning | Có |
| Nhiều WAN cùng segment | Có |
| PPPoE clients | Có |
| Ethernet Switching | |
| VLAN | Có |
| Số VLAN tối đa | 128 |
| VLAN trên cổng LAN | Có |
| VLAN priority | Có |
| Số MAC filter | 512 |
| Gateway Features | |
| WAN failover | Có |
| Application priority | Có |
| Application recognition | Có |
| Behavior management | Có |
| QoS | Có |
| Time-based blocking | Có |
| IP-based blocking | Có |
| Website filtering | Có |
| Traffic audit | Có |
| URL audit log | Có |
| Audit log server | Có |
| Upload audit logs | Có |
| IP Routing | |
| Application-based routing | Có |
| Bandwidth aggregation | Có |
| BGP | Có |
| BGP4 | Có |
| BGP4+ | Có |
| IPv4 static route | Có |
| IPv6 PBR | Có |
| Route selection based on national address database | Có |
| IPv6 static route | Có |
| Load balancing theo flow | Có |
| Load balancing theo IP | Có |
| Load balancing theo weight | Có |
| Route selection by link quality | Có |
| OSPFv2 | Có |
| OSPFv3 | Có |
| RIP | Có |
| RIPng | Có |
| IP Service | |
| 3322.org | Có |
| ALG | Có |
| ARP binding | Có |
| Số bản ghi ARP | 1024 |
| Cloudflare | Có |
| DHCP client | Có |
| DHCP server | Có |
| Option 43 | Có |
| Option 138 | Có |
| Static/Dynamic NAT | Có |
| NAT loopback | Có |
| DNS client | Có |
| DNS proxy | Có |
| DNS server | Có |
| No-IP DNS | Có |
| IPTV | Có |
| IPv4 ping | Có |
| IPv6 | Có |
| IPv6 ping | Có |
| Số port mapping | 512 |
| Port mapping | Có |
| DDNS | Có |
| Ruijie DDNS | Có |
| Alibaba Cloud DDNS | Có |
| UPnP | Có |
| Network Management | |
| Web management | Có |
| Ruijie Cloud management | Có |
| Reyee App management | Có |
| Giám sát từ xa | Có |
| Khởi động lại từ xa | Có |
| Nâng cấp từ xa | Có |
| Fault diagnosis | Có |
| TFTP client | Có |
| HTTPS login | Có |
| NTP client | Có |
| Scheduled restart | Có |
| SNMPv1, v2c, v3 | Có |
| SON | Có |
| Số AP tối đa (AC mode) | 750 |
| Số thiết bị quản lý tối đa | 128 |
| Wireless Intelligent Optimization | Có |
| Reliability | |
| SD-WAN | Có |
| SD-WAN performance | 750 Mbps |
| Số tunnel SD-WAN | 300 |
| Số branch SD-WAN | 100 |
| Active/Standby | Có |
| Centralized traffic forwarding | Có |
| Multi-WAN link bundling efficiency | ≥ 80% |
| Security | |
| ACL | Có |
| IPv6 ACL | Có |
| Malformed packet attack defense | Có |
| Fragmentation attack defense | Có |
| Teardrop attack defense | Có |
| LAND attack defense | Có |
| SYN flood attack defense | Có |
| Smurf attack defense | Có |
| IP attack defense | Có |
| Disabling ping | Có |
| Stateful ACL | Có |
| IP-MAC binding | Có |
| Network sharing prevention | Có |
| Security log | Có |
| Security zone | Có |
| User group-based connection limiting | Có |
| VPN | |
| IPsec VPN | Có |
| IPsec VPN bandwidth | 700 Mbps |
| Số branch IPsec | 100 |
| L2TP VPN | Có |
| L2TP VPN bandwidth | 850 Mbps |
| Số branch L2TP | 100 |
| OpenVPN | Có |
| OpenVPN bandwidth | 200 Mbps |
| Số branch OpenVPN | 100 |
| PPTP VPN | Có |
| PPTP VPN bandwidth | 850 Mbps |
| Số branch PPTP | 100 |
| Số tài khoản VPN | 400 |
| WireGuard server | Có |
| WireGuard client | Có |
| WireGuard performance | 750 Mbps |
| Số tunnel WireGuard | 100 |
| Phụ kiện đi kèm | |
| Giá treo Rack | 2 |
| Adapter nguồn | 1 |
| Đế cao su | 4 |
| Vít M3 x 6mm | 6 |
| Hướng dẫn sử dụng | 1 |
| Thẻ bảo hành | 1 |
Ruijie RG-EG406XS là bộ định tuyến đám mây hiệu suất cao, được trang bị 5 cổng 2.5 Gigabit Ethernet và 1 cổng 10GE SFP+, mang lại băng thông vượt trội cho các môi trường đòi hỏi tốc độ cao. Sản phẩm của thương hiệu Ruijie sở hữu CPU lõi tứ 2.0 GHz, RAM 1 GB và bộ nhớ Flash 256 MB, đảm bảo xử lý mượt mà các tác vụ mạng phức tạp. RG-EG406XS đạt throughput 2.5 Gbps, hỗ trợ lên đến 400 người dùng đồng thời và 120.000 phiên kết nối, đáp ứng nhu cầu của các văn phòng vừa và lớn, biệt thự hay khu dân cư cao cấp.
Thiết bị có thiết kế linh hoạt với 1 cổng WAN cố định, 1 cổng LAN cố định và 4 cổng LAN/WAN có thể cấu hình, cho phép tối ưu hóa luồng mạng theo nhu cầu. RG-EG406XS hỗ trợ Multi-WAN với cân bằng tải thông minh, dự phòng liên kết và chuyển mạng nhanh, đảm bảo kết nối Internet luôn ổn định và hiệu quả. Sản phẩm của thương hiệu Ruijie có kích thước nhỏ gọn 202 x 108 x 28 mm, trọng lượng chỉ 0.61 kg, có thể lắp đặt để bàn hoặc trên rack (chiếm 1U) một cách dễ dàng.
Ruijie RG-EG406XS hỗ trợ VPN mạnh mẽ với 100 tunnel IPsec và băng thông lên đến 700 Mbps, lý tưởng cho doanh nghiệp có nhiều chi nhánh và nhân viên làm việc từ xa. Sản phẩm của thương hiệu Ruijie cung cấp đa dạng giao thức VPN với băng thông ấn tượng: L2TP VPN 850 Mbps, PPTP VPN 850 Mbps, OpenVPN 200 Mbps và WireGuard 750 Mbps. RG-EG406XS cho phép tối đa 400 tài khoản VPN cho các giao thức L2TP, PPTP và OpenVPN, đáp ứng nhu cầu kết nối an toàn cho toàn bộ nhân sự.

Ruijie RG-EG406XS cung cấp công cụ quản lý băng thông hiệu quả dựa trên ứng dụng và người dùng, cho phép ưu tiên các dịch vụ quan trọng. Sản phẩm của thương hiệu Ruijie hỗ trợ nhận dạng ứng dụng, quản lý hành vi và QoS để tối ưu hóa trải nghiệm mạng. RG-EG406XS có thể áp dụng chính sách chặn theo thời gian, địa chỉ IP và lọc URL tùy chỉnh, giúp kiểm soát truy cập Internet một cách linh hoạt.
Thiết bị còn hỗ trợ ghi nhật ký truy cập và tải lên máy chủ, giúp doanh nghiệp dễ dàng giám sát và phân tích lưu lượng mạng. RG-EG406XS có hiệu suất ghép link Multi-WAN ≥ 80% trong phòng thí nghiệm, đảm bảo sử dụng hiệu quả tổng băng thông. Sản phẩm của thương hiệu Ruijie còn tự động cập nhật thư viện ứng dụng và cho phép tùy chỉnh qua ứng dụng Reyee, mang lại sự tiện lợi trong quản trị.
Ruijie RG-EG406XS hỗ trợ các giao thức định tuyến nâng cao bao gồm OSPFv2, OSPFv3, RIP, RIPng, BGP, BGP4 và BGP4+. Sản phẩm của thương hiệu Ruijie có tính năng định tuyến dựa trên ứng dụng, lựa chọn đường truyền theo chất lượng liên kết và cân bằng tải theo luồng, địa chỉ IP nguồn hoặc trọng số giao diện. RG-EG406XS còn được tích hợp SD-WAN với hiệu suất 750 Mbps, hỗ trợ 300 tunnel và 100 nhánh, mang lại sự linh hoạt và tối ưu cho hệ thống mạng phân tán.
Thiết bị được quản lý tập trung miễn phí qua Ruijie Cloud và ứng dụng Reyee, cho phép giám sát từ xa, cấu hình, nâng cấp firmware và chẩn đoán sự cố mọi lúc mọi nơi. RG-EG406XS hỗ trợ tối đa 750 access point trong chế độ AC và 128 thiết bị mạng, cùng với công nghệ tối ưu không dây (WIO). Sản phẩm của thương hiệu Ruijie còn hỗ trợ các tính năng mở rộng như DDNS (bao gồm Ruijie DDNS miễn phí), cổng xác thực Portal tùy chỉnh, và tích hợp xác thực qua SMS, mã QR, voucher hay RADIUS.
Ruijie RG-EG406XS là giải pháp router hiệu suất cao với cổng 2.5G và 10G, VPN mạnh mẽ và quản lý băng thông thông minh, lý tưởng cho doanh nghiệp hiện đại. Sản phẩm chính hãng Ruijie với hỗ trợ kỹ thuật chuyên nghiệp từ Hugotech. Liên hệ ngay để được tư vấn và nhận báo giá tốt nhất.