Không tìm thấy sản phẩm
Không tìm thấy sản phẩm
Không tìm thấy sản phẩm
| Thương hiệu | Ruijie |
| Model | RG-EG210G-P-V3 |
| Tình trạng | Mới 100% |
| Bảo hành | 3 năm |
| Thông số cổng | |
| Tổng số cổng RJ45 | 10 |
| Số cổng 10/100/1000BASE-T | 10 |
| Số cổng LAN tối đa | 9 |
| Số cổng WAN tối đa | 4 |
| Số cổng LAN cố định | 6 |
| Số cổng WAN cố định | 1 |
| Số cổng LAN/WAN | 3 |
| LED | 1 x LED trạng thái hệ thống |
| 10 x LED cổng Ethernet | |
| Nút Reset | 1 |
| Thông số hệ thống | |
| CPU | Dual-core, 880 MHz mỗi nhân |
| Bộ nhớ Flash | 32 MB |
| RAM | 256 MB |
| Nguồn điện và tiêu thụ | |
| Nguồn cấp | Adapter DC |
| Kích thước đầu nối DC | Đường kính ngoài: 5.5 mm |
| Đường kính trong: 2.1 mm | |
| Độ sâu: 10.0 mm | |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 130 W |
| Ngân sách PoE | 110 W |
| Số cổng PoE Out | 8 |
| Công suất PoE mỗi cổng | 30 W |
| Chân nguồn PoE | 1-2 (+), 3-6 (-) |
| Chuẩn PoE Out | IEEE 802.3af/at (PoE/PoE+) |
| Kích thước và trọng lượng | |
| Kích thước sản phẩm | 202 x 108 x 28 mm |
| Kích thước đóng gói | 594 x 426 x 267 mm |
| Trọng lượng | 1.48 kg |
| Trọng lượng vận chuyển | 1.60 kg |
| Môi trường và độ tin cậy | |
| Làm mát | Tự nhiên |
| Quạt | Không quạt |
| Tùy chọn lắp đặt | Để bàn |
| Độ ẩm hoạt động | 10% – 90% (không ngưng tụ) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0°C đến 40°C |
| Độ ẩm bảo quản | 5% – 95% (không ngưng tụ) |
| Nhiệt độ bảo quản | -40°C đến +70°C |
| Bảo vệ chống sét cổng dịch vụ | ±2 kV chế độ chung |
| Bảo vệ chống sét đầu nối nguồn | ±2 kV chế độ chung, ±1 kV chế độ vi sai |
| Hiệu suất hệ thống | |
| Số phiên đồng thời tối đa | 60000 |
| Số client khuyến nghị | 200 |
| Throughput | 1000 Mbps (Turbo Mode) |
| 600 Mbps (Normal Mode) | |
| Cấu hình cơ bản | |
| Chế độ AC | Có |
| Tự động nhận dạng Internet | Có |
| Tự động học PPPoE | Có |
| Sao lưu cấu hình | Có |
| Chế độ truy cập Internet | Static IP, Static IPv6, Dynamic IP, Dynamic IPv6, PPPoE |
| Nâng cấp cục bộ | Có |
| Upload log | Có |
| Nâng cấp trực tuyến | Có |
| Khôi phục mặc định | Có |
| Ngôn ngữ hỗ trợ | 15 ngôn ngữ |
| Xác thực | |
| Portal authentication | Có |
| One-click authentication | Có |
| Password authentication | Có |
| SMS-based authentication | Có |
| Voucher authentication | Có |
| Cloud portal authentication | Có |
| Local portal authentication | Có |
| QR code authentication | Có |
| Custom portal page | Có |
| Account-based authentication | Có |
| CHAP, MS-CHAPv1, MS-CHAPv2 | Có |
| 802.1X authentication | Có |
| MAC-based authentication | Có |
| PPPoE server | Có |
| Số tài khoản PPPoE | 100 |
| Số client PPPoE | 65 |
| PAP | Có |
| RADIUS authentication | Có |
| RADIUS client | Có |
| RADIUS accounting | Có |
| RADIUS proxy server | Có |
| RADIUS user group authorization | Có |
| Third-party authentication | Có |
| Ethernet Interface | |
| Tránh xung đột IP WAN | Có |
| Nhiều IP trên 1 cổng WAN | Có |
| Load balancing | Có |
| MAC address cloning | Có |
| Nhiều WAN cùng segment | Có |
| PPPoE clients | Có |
| Ethernet Switching | |
| VLAN | Có |
| VLAN trên cổng LAN | Có |
| VLAN priority | Có |
| Gateway Features | |
| WAN failover | Có |
| Application priority | Có |
| Application recognition | Có |
| Behavior management | Có |
| QoS | Có |
| Time-based blocking | Có |
| IP-based blocking | Có |
| Website filtering | Có |
| Traffic audit | Có |
| URL audit log | Có |
| Audit log server | Có |
| Upload audit logs | Có |
| IP Routing | |
| Application-based routing | Có |
| Bandwidth aggregation | Có |
| BGP | Có |
| BGP4 | Có |
| BGP4+ | Có |
| IPv4 static route | Có |
| IPv6 PBR | Có |
| Route selection based on national address database | Có |
| IPv6 static route | Có |
| Load balancing theo flow | Có |
| Load balancing theo IP | Có |
| Load balancing theo weight | Có |
| Route selection by link quality | Có |
| OSPFv2 | Có |
| OSPFv3 | Có |
| RIP | Có |
| RIPng | Có |
| IP Service | |
| 3322.org | Có |
| ALG | Có |
| ARP binding | Có |
| Số bản ghi ARP | 1024 |
| Cloudflare | Có |
| DHCP client | Có |
| DHCP server | Có |
| Option 43 | Có |
| Option 138 | Có |
| Static/Dynamic NAT | Có |
| NAT loopback | Có |
| DNS client | Có |
| DNS proxy | Có |
| DNS server | Có |
| No-IP DNS | Có |
| IPTV | Có |
| IPv4 ping | Có |
| IPv6 | Có |
| IPv6 ping | Có |
| Số port mapping | 256 |
| Port mapping | Có |
| DDNS | Có |
| Ruijie DDNS | Có |
| Alibaba Cloud DDNS | Có |
| UPnP | Có |
| Network Management | |
| Web management | Có |
| Ruijie Cloud management | Có |
| Reyee App management | Có |
| Giám sát từ xa | Có |
| Khởi động lại từ xa | Có |
| Nâng cấp từ xa | Có |
| Fault diagnosis | Có |
| TFTP client | Có |
| HTTPS login | Có |
| NTP client | Có |
| Scheduled restart | Có |
| SNMPv1, v2c, v3 | Có |
| SON | Có |
| Số AP tối đa (AC mode) | 500 |
| Số thiết bị quản lý tối đa | 128 |
| Wireless Intelligent Optimization | Có |
| Reliability | |
| SD-WAN | Có |
| SD-WAN performance | 80 Mbps |
| Số tunnel SD-WAN | 24 |
| Số branch SD-WAN | 8 |
| Active/Standby | Có |
| Centralized traffic forwarding | Có |
| Multi-WAN link bundling efficiency | ≥ 80% |
| Security | |
| ACL | Có |
| Malformed packet attack defense | Có |
| Fragmentation attack defense | Có |
| Teardrop attack defense | Có |
| LAND attack defense | Có |
| SYN flood attack defense | Có |
| Smurf attack defense | Có |
| IP attack defense | Có |
| Disabling ping | Có |
| Stateful ACL | Có |
| IP-MAC binding | Có |
| Network sharing prevention | Có |
| Security log | Có |
| Security zone | Có |
| User group-based connection limiting | Có |
| VPN | |
| IPsec VPN | Có |
| IPsec VPN bandwidth | 28 Mbps |
| Số branch IPsec | 8 |
| L2TP VPN | Có |
| L2TP VPN bandwidth | 130 Mbps |
| Số branch L2TP | 8 |
| OpenVPN | Có |
| OpenVPN bandwidth | 20 Mbps |
| Số branch OpenVPN | 16 |
| PPTP VPN | Có |
| PPTP VPN bandwidth | 190 Mbps |
| Số branch PPTP | 8 |
| Số tài khoản VPN | 100 |
| WireGuard server | Có |
| WireGuard client | Có |
| WireGuard performance | 80 Mbps |
| Số tunnel WireGuard | 8 |
| Phụ kiện đi kèm | |
| Adapter nguồn | 1 |
| Dây nguồn 1m | 1 |
| Hướng dẫn sử dụng | 1 |
| Thẻ bảo hành | 1 |
Ruijie RG-EG210G-P-V3 là bộ định tuyến quản lý qua đám mây thế hệ mới dành cho doanh nghiệp vừa và lớn. Sản phẩm của thương hiệu Ruijie sở hữu CPU lõi kép xung nhịp 880 MHz cùng RAM 256 MB và bộ nhớ Flash 32 MB. RG-EG210G-P-V3 hỗ trợ throughput 1000 Mbps ở chế độ Turbo và 600 Mbps ở chế độ thường.
Thiết bị cung cấp 10 cổng Gigabit Ethernet với 1 cổng WAN cố định và 6 cổng LAN cố định. RG-EG210G-P-V3 còn có 3 cổng LAN/WAN linh hoạt, cho phép cấu hình tối đa 4 cổng WAN để cân bằng tải. Sản phẩm của thương hiệu Ruijie hỗ trợ đến 60.000 phiên đồng thời và 200 người dùng.
RG-EG210G-P-V3 có thiết kế nhỏ gọn với kích thước 202 x 108 x 28 mm và trọng lượng 1.48 kg. Sản phẩm của thương hiệu Ruijie sử dụng làm mát tự nhiên không quạt, vận hành êm ái trong dải nhiệt độ 0-40°C. Thiết bị phù hợp để bàn, tiết kiệm không gian văn phòng.
Ruijie RG-EG210G-P-V3 tích hợp 8 cổng PoE+ theo chuẩn IEEE 802.3af/at, cung cấp tổng ngân sách PoE lên đến 110W. Sản phẩm của thương hiệu Ruijie cho phép cấp nguồn tối đa 30W mỗi cổng để vận hành camera IP, Access Point và điện thoại VoIP. Điều này giúp đơn giản hóa việc lắp đặt và giảm chi phí đầu tư.
Với công suất tiêu thụ tối đa 130W, RG-EG210G-P-V3 được thiết kế để hoạt động hiệu quả với adapter DC. Sản phẩm của thương hiệu Ruijie sử dụng chân nguồn PoE 1-2 (+) và 3-6 (-) cho tất cả các cổng. RG-EG210G-P-V3 đảm bảo cấp nguồn ổn định cho các thiết bị đầu cuối.
Khả năng bảo vệ chống sét trên cổng dịch vụ ±2 kV và trên nguồn ±2 kV giúp bảo vệ thiết bị. RG-EG210G-P-V3 có thiết kế không quạt giúp vận hành êm ái và tăng độ bền. Sản phẩm của thương hiệu Ruijie phù hợp với mọi điều kiện môi trường văn phòng.
Ruijie RG-EG210G-P-V3 được quản lý từ xa qua Ruijie Cloud và ứng dụng Reyee một cách dễ dàng. Sản phẩm của thương hiệu Ruijie cho phép giám sát, cấu hình và khắc phục sự cố từ xa mọi lúc mọi nơi. RG-EG210G-P-V3 hỗ trợ SON và Wireless Intelligent Optimization để tối ưu mạng.
Tính năng cấu hình theo kịch bản của RG-EG210G-P-V3 giúp triển khai nhanh chóng các chính sách mạng. Sản phẩm của thương hiệu Ruijie hỗ trợ cổng xác thực Portal tùy chỉnh với nhiều phương thức. RG-EG210G-P-V3 quản lý tối đa 500 AP và 128 thiết bị mạng trong chế độ AC.
Về bảo mật, RG-EG210G-P-V3 trang bị tường lửa SPI và ACL bảo vệ mạng doanh nghiệp. Sản phẩm của thương hiệu Ruijie phòng chống các tấn công SYN Flood, Smurf, LAND, Teardrop và IP. RG-EG210G-P-V3 hỗ trợ IP-MAC binding, ngăn chặn chia sẻ kết nối và lọc URL.
Ruijie RG-EG210G-P-V3 hỗ trợ các giao thức định tuyến nâng cao như OSPFv2, OSPFv3, RIP và RIPng. Sản phẩm của thương hiệu Ruijie còn hỗ trợ BGP, BGP4 và BGP4+ cho mạng phức tạp. RG-EG210G-P-V3 có tính năng định tuyến dựa trên ứng dụng và lựa chọn đường truyền theo chất lượng.
Thiết bị hỗ trợ Multi-WAN với cân bằng tải thông minh, dự phòng và ghép link hiệu suất ≥ 80%. RG-EG210G-P-V3 có SD-WAN với hiệu suất 80 Mbps, 24 tunnel và 8 nhánh kết nối. Sản phẩm của thương hiệu Ruijie hỗ trợ chế độ Active/Standby và chuyển tiếp lưu lượng tập trung.
Về VPN, RG-EG210G-P-V3 hỗ trợ IPsec (28 Mbps), L2TP (130 Mbps) và PPTP (190 Mbps). Sản phẩm của thương hiệu Ruijie còn hỗ trợ OpenVPN (20 Mbps) và WireGuard (80 Mbps). RG-EG210G-P-V3 cung cấp 100 tài khoản VPN và hỗ trợ 8 tunnel WireGuard.
Ruijie RG-EG210G-P-V3 hỗ trợ VLAN và cấu hình trên cổng LAN với ưu tiên VLAN. Sản phẩm của thương hiệu Ruijie có tính năng nhận dạng ứng dụng, QoS và quản lý hành vi người dùng. RG-EG210G-P-V3 hỗ trợ DDNS với Ruijie DDNS và Alibaba Cloud DDNS.
Thiết bị còn hỗ trợ DHCP Server, NAT, Port Mapping và UPnP cho các ứng dụng mạng. RG-EG210G-P-V3 hỗ trợ nhiều IP trên một cổng WAN và lựa chọn route theo database quốc gia. Sản phẩm của thương hiệu Ruijie hỗ trợ NTP, SNMP và TFTP cho quản lý.
RG-EG210G-P-V3 hỗ trợ 15 ngôn ngữ giao diện và cấu hình sao lưu dễ dàng. Sản phẩm của thương hiệu Ruijie có tính năng nâng cấp, khởi động lại và chẩn đoán từ xa. RG-EG210G-P-V3 còn có RADIUS proxy server và tích hợp xác thực bên thứ ba.
Ruijie RG-EG210G-P-V3 là giải pháp định tuyến PoE hoàn hảo cho doanh nghiệp quy mô vừa và lớn. Sản phẩm chính hãng Ruijie với hỗ trợ kỹ thuật chuyên nghiệp từ Hugotech. Liên hệ ngay để nhận tư vấn và báo giá tốt nhất.