Không tìm thấy sản phẩm
Không tìm thấy sản phẩm
Không tìm thấy sản phẩm
| Thương hiệu | Planet |
| Mã sản phẩm | VR-300PW6A |
| Dòng sản phẩm | VPN Security Router Wi-Fi 6 |
| Tình trạng | Mới 100% |
| Bảo hành | 2 năm |
| Thông số phần cứng | |
| Ethernet | 5 cổng Ethernet RJ45 10/100/1000BASE-T bao gồm |
| 3 cổng LAN (Cổng 1 đến 3) | |
| 1 cổng LAN/WAN (Cổng 4) | |
| 1 cổng WAN (Cổng 5) | |
| Ăng-ten | 4 ăng-ten SMA ngoài 5dBi, song băng 2.4GHz/5GHz |
| Cổng USB | 1 cổng USB 3.0 để sao lưu và khôi phục cấu hình hệ thống |
| Nút Reset | Khôi phục về mặc định của nhà sản xuất |
| Quạt nhiệt | 1 |
| Chỉ báo LED | PWR (Xanh lá) |
| Internet (Xanh lá) | |
| LAN/WAN (Xanh lá) | |
| 2.4G (Xanh lá) | |
| 5G (Xanh lá) | |
| LED PoE-đang-sử-dụng (Hổ phách) | |
| Lắp đặt | Lắp đặt để bàn hoặc gắn giá đỡ rack |
| Yêu cầu nguồn điện | 100~240V AC, 50/60Hz, tự động cảm biến |
| Tiêu thụ điện năng / Tản nhiệt | Tối đa 140W/477.7BTU |
| Trọng lượng | 1.7kg |
| Kích thước (R x S x C) | 330.2 x 153 x 44 mm, chiều cao 1U |
| Vỏ bảo vệ | Kim loại |
| Cấp nguồn qua Ethernet (PoE) | |
| Tiêu chuẩn PoE | IEEE 802.3af / 802.3at PoE+ PSE |
| Loại cấp nguồn PoE | End-span |
| Công suất đầu ra PoE | Mỗi cổng 52V DC, 36 watts (tối đa) |
| Phân bổ chân nguồn | 1/2 (+), 3/6 (-) |
| Tổng ngân sách nguồn PoE | 120 watts (tối đa) tại 25 độ C |
| 100 watts (tối đa) tại 50 độ C | |
| Số lượng thiết bị Class 4 PD tối đa | 4 |
| Quản lý PoE | Kiểm tra thiết bị PD còn sống (PD Alive Check) |
| Tái chế nguồn theo lịch trình (Scheduled Power Recycling) | |
| Lịch trình PoE (PoE Schedule) | |
| Giám sát sử dụng PoE | |
| Không dây | |
| Tiêu chuẩn | IEEE 802.11a/n/ac/ax 5GHz |
| IEEE 802.11g/b/n/ax 2.4GHz | |
| Chế độ băng tần | Chế độ có thể lựa chọn 2.4G / 5G |
| Dải tần số | 2.4GHz: Mỹ FCC: 2.412~2.462GHz; Châu Âu ETSI: 2.412GHz~2.472GHz |
| 5GHz: Mỹ FCC: 5.180~5.240GHz, 5.745~5.825GHz; Châu Âu ETSI: 5.180~5.700GHz | |
| Kênh hoạt động | 2.4GHz: Mỹ FCC: 1~11; Châu Âu ETSI: 1~13 |
| 5GHz: Mỹ FCC (Không DFS: 36, 40, 44, 48, 149, 153, 157, 161, 165; DFS: 52, 56, 60, 64, 100, 104, 108, 112, 116, 132, 136, 140); Châu Âu ETSI (Không DFS: 36, 40, 44, 48; DFS: 52, 56, 60, 64, 100, 104, 108, 112, 116, 120, 124, 128, 132, 136, 140) | |
| Chiều rộng kênh | 20MHz, 40MHz, 80MHz, 80+80 MHz |
| Tốc độ truyền dữ liệu | Truyền: 600 Mbps cho 2.4 GHz hoặc 2400 Mbps cho 5 GHz; Nhận: 600 Mbps cho 2.4 GHz hoặc 2400 Mbps cho 5 GHz |
| Công suất truyền | 11b: 23dbm+/- 1.5dbm @11Mbps; 11g: 20dbm+/- 1.5dbm @54Mbps; 11g/n: 20dBm +/- 1.5dbm @MCS7, HT20; 17dBm@MCS7, HT40; 11a: 19.5dBm +/- 1.5dbm @54Mbps; 11a/n: 19.5dBm+/- 1.5dbm @MCS7, HT20; 17dBm@MCS7, HT40; 11ac HT20: 20+/-1.5dBm @MCS8; 11ac HT40: 17+/-1.5dBm @MCS9; 11ac HT80: 14.5+/-1.5dBm @MCS9; 11ax HT20: 20+/-1.5dBm @MCS9; 11ax HT40: 17 +/- 1.5dBm @MCS9; 11ax HT80: 14.5 +/- 1.5dBm @MCS11 |
| Bảo mật mã hóa | WEP (64/128-bit), WPA / WPA2 (TKIP/AES), WPA-PSK / WPA2-PSK (TKIP/AES) / WPA3-PSK (TKIP/AES), Xác thực 802.1x |
| Không dây nâng cao | Wi-Fi Multimedia (WMM), Tự động chọn kênh, Quản lý công suất đầu ra không dây, Lọc địa chỉ MAC |
| Dịch vụ bảo mật | |
| Bảo mật tường lửa | An ninh mạng (Cybersecurity), Kiểm tra gói tin trạng thái (SPI), Chặn tấn công DoS/DDoS |
| ALG | SIP, RTSP, FTP, H.323, TFTP |
| NAT | Chuyển tiếp cổng, Máy chủ DMZ, UPnP |
| Lọc nội dung | Lọc MAC, Lọc IP, Lọc Web |
| Quản lý băng thông | Cân bằng tải đầu ra, Dự phòng cho hai cổng WAN, QoS |
| Mạng | |
| Chế độ hoạt động | Chế độ định tuyến |
| Giao thức định tuyến | Định tuyến tĩnh, Định tuyến động (RIP), OSPF |
| VLAN | 802.1q dựa trên thẻ, dựa trên cổng, đa VLAN |
| Multicast | IGMP Proxy |
| Thông lượng NAT | Tối đa 900Mbps |
| Cân bằng tải đầu ra | Thuật toán hỗ trợ: Trọng số (Weight) |
| Giao thức | IPv4, IPv6, TCP/IP, UDP, ARP, HTTP, HTTPS, NTP, DNS, PLANET DDNS, PLANET Easy DDNS, DHCP, PPPoE, SNMPv1/v2c/v3 |
| Các tính năng chính | HA (Tính sẵn sàng cao), Captive Portal, Máy chủ/Máy khách RADIUS, Kiểm soát AP |
| VPN | |
| Chức năng VPN | IPSec/Remote Server (Net-to-Net, Host-to-Net), GRE, Máy chủ PPTP, Máy chủ L2TP, Máy chủ/Máy khách SSL (Open VPN) |
| Đường hầm VPN | Tối đa 60 |
| Thông lượng VPN | Tối đa 60Mbps |
| Phương thức mã hóa | Mã hóa DES, 3DES, AES hoặc AES-128/192/256 |
| Phương thức xác thực | Thuật toán xác thực MD5/SHA-1/SHA-256/SHA-384/SHA-512 |
| Quản lý | |
| Giao diện quản lý cơ bản | Trình duyệt Web, SNMP v1, v2c, PLANET Smart Discovery utility/UNI-NMS supported |
| Giao diện quản lý an toàn | SSHv2, TLSv1.2, SNMP v3 |
| Nhật ký hệ thống | Nhật ký sự kiện hệ thống |
| Khác | Trình hướng dẫn thiết lập, Bảng điều khiển, Trạng thái hệ thống, Thống kê, Trạng thái kết nối, Tự động khởi động lại, Chẩn đoán |
| Tuân thủ tiêu chuẩn | |
| Tuân thủ quy định | CE, FCC |
| Thông số môi trường | |
| Vận hành | Nhiệt độ: 0 ~ 50 độ C; Độ ẩm tương đối: 5 ~ 95% (không ngưng tụ) |
| Lưu trữ | Nhiệt độ: -10 ~ 60 độ C; Độ ẩm tương đối: 5 ~ 95% (không ngưng tụ) |
Planet VR-300PW6A tận dụng sức mạnh của công nghệ Wi-Fi 6 thế hệ mới để kiến tạo một môi trường kết nối không dây mạnh mẽ trên cả hai băng tần. Với tổng băng thông đột phá, thiết bị cho phép truyền tải các luồng dữ liệu nặng như video 4K, hội thảo trực tuyến và đồng bộ hóa cơ sở dữ liệu lớn một cách tức thì mà không gặp hiện tượng trễ hay nghẽn mạng.
Khả năng quản lý đa truy cập ưu việt của chuẩn AX giúp router VR-300PW6A duy trì hiệu suất ổn định ngay cả trong môi trường có mật độ thiết bị kết nối dày đặc như văn phòng mở hay các trung tâm dịch vụ. Hệ thống ăng-ten độ lợi cao cùng công nghệ điều hướng tín hiệu thông minh giúp mở rộng vùng phủ sóng, đảm bảo tín hiệu luôn xuyên thấu và ổn định tới mọi vị trí trong không gian làm việc.
Điểm khác biệt lớn nhất giúp Planet VR-300PW6A trở nên đa năng chính là tích hợp bốn cổng cấp nguồn PoE+ theo tiêu chuẩn hiện đại. Tính năng này cho phép thiết bị VR-300PW6A truyền tải cả dữ liệu và năng lượng điện đến các thiết bị ngoại vi như camera IP, điện thoại VoIP và các điểm truy cập không dây khác thông qua một sợi cáp mạng duy nhất. Việc loại bỏ hệ thống dây điện rườm rà không chỉ giúp doanh nghiệp tiết kiệm đáng kể chi phí thi công, vật tư mà còn tăng cường tính thẩm mỹ và linh hoạt cho hạ tầng.
Đặc biệt, cơ chế tự động giám sát thiết bị thông minh cho phép router phát hiện các thiết bị đầu cuối đang bị treo và chủ động khởi động lại nguồn cấp, đảm bảo hệ thống giám sát và liên lạc luôn hoạt động xuyên suốt mà không cần sự can thiệp thủ công từ kỹ thuật viên.
An ninh mạng là giá trị cốt lõi được chú trọng đặc biệt trên Planet VR-300PW6A với hệ thống tường lửa chuyên sâu và khả năng kiểm tra gói tin trạng thái. Thiết bị đóng vai trò là một lá chắn vững chắc, liên tục phân tích và chặn đứng các cuộc tấn công từ chối dịch vụ cũng như những hành vi xâm nhập trái phép từ môi trường Internet.
Việc VR-300PW6A hỗ trợ chuẩn bảo mật Wi-Fi WPA3 mới nhất giúp tăng cường khả năng chống lại các cuộc tấn công bẻ khóa, bảo vệ tuyệt đối thông tin cá nhân và dữ liệu nội bộ của doanh nghiệp. Ngoài ra, tính năng lọc nội dung và kiểm soát truy cập trang web linh hoạt giúp người quản lý thiết lập các quy tắc an toàn mạng, ngăn chặn rủi ro từ mã độc và đảm bảo nhân viên tập trung tối đa vào công việc chuyên môn trong một môi trường mạng sạch.
Để đáp ứng nhu cầu kết nối đa chi nhánh và làm việc từ xa đang trở thành xu hướng, Planet VR-300PW6A cung cấp khả năng khởi tạo hàng chục đường hầm VPN bảo mật với các giao thức mã hóa tiên tiến nhất. Mọi luồng dữ liệu trao đổi giữa văn phòng chính và các chi nhánh hoặc nhân viên làm việc bên ngoài đều được mã hóa chặt chẽ, đảm bảo tính toàn vẹn và riêng tư như đang trao đổi trong mạng nội bộ.
Thiết bị VR-300PW6A còn sở hữu tính năng sẵn sàng cao và khả năng dự phòng đa đường truyền Internet, giúp hệ thống tự động chuyển đổi sang đường truyền phụ ngay khi đường truyền chính gặp sự cố. Sự kết hợp giữa khả năng dự phòng và bảo mật VPN giúp doanh nghiệp vận hành linh hoạt, ổn định và an tâm tuyệt đối trước mọi rủi ro về kết nối.
Mặc dù tích hợp nhiều công nghệ phức tạp, Planet VR-300PW6A lại sở hữu giao diện quản lý trực quan thông qua trình duyệt web, cho phép quản trị viên theo dõi toàn bộ trạng thái mạng, mức tiêu thụ năng lượng PoE và lưu lượng kết nối theo thời gian thực.
Thiết kế VR-300PW6A vỏ kim loại chắc chắn chuẩn 1U rack-mount không chỉ giúp thiết bị có độ bền cao mà còn tối ưu hóa khả năng tản nhiệt trong quá trình vận hành cường độ cao 24/7. Cổng USB tích hợp hỗ trợ việc sao lưu và phục hồi cấu hình nhanh chóng, giúp giảm thiểu thời gian gián đoạn khi cần bảo trì hệ thống. Đây chính là sự đầu tư chiến lược cho hạ tầng công nghệ, mang lại giá trị sử dụng lâu dài và khả năng mở rộng linh hoạt cho doanh nghiệp trong tương lai.
Hugotech là đơn vị uy tín hàng đầu chuyên cung cấp các giải pháp mạng và thiết bị bảo mật chính hãng từ thương hiệu Planet tại Việt Nam. Khi lựa chọn Planet VR-300PW6A tại Hugotech, quý khách hàng không chỉ sở hữu một sản phẩm công nghệ đỉnh cao mà còn nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật tận tâm và chuyên nghiệp từ đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm của chúng tôi.
Chúng tôi cam kết tư vấn các giải pháp thiết lập hạ tầng PoE và cấu hình VPN tối ưu nhất, phù hợp với quy mô và đặc thù kinh doanh của từng doanh nghiệp. Với chính sách bảo hành chính hãng, giá cả cạnh tranh và dịch vụ hậu mãi chu đáo, Hugotech luôn nỗ lực để trở thành đối tác tin cậy đồng hành cùng sự phát triển bền vững của quý khách. Hãy liên hệ với Hugotech ngay hôm nay để được trải nghiệm dịch vụ đẳng cấp và nâng tầm hệ thống mạng cho tổ chức của bạn.