Không tìm thấy sản phẩm
Không tìm thấy sản phẩm
Không tìm thấy sản phẩm
| Thương hiệu | Teltonika |
| Mã sản phẩm | RUTX08 |
| Dòng sản phẩm | INDUSTRIAL ETHERNET ROUTER |
| Tình trạng | Mới 100% |
| Bảo hành | 12 tháng |
| Ethernet | |
| WAN | 1 cổng WAN 10/100/1000 Mbps |
| Tuân thủ IEEE 802.3, IEEE 802.3u, 802.3az | |
| Hỗ trợ tự động MDI/MDIX | |
| LAN | 3 cổng LAN 10/100/1000 Mbps |
| Tuân thủ IEEE 802.3, IEEE 802.3u, 802.3az | |
| Hỗ trợ tự động MDI/MDIX | |
| Mạng (Network) | |
| Định tuyến | Định tuyến tĩnh |
| Định tuyến động (BGP, OSPF v2, RIP v1/v2, EIGRP, NHRP) | |
| Định tuyến theo chính sách (Policy-based routing) | |
| Giao thức mạng | TCP, UDP, IPv4, IPv6, ICMP, NTP, DNS, HTTP, HTTPS, SFTP, FTP, SMTP(S), SSL/TLS, ARP, VRRP, PPP, PPPoE, UPNP, SSH, DHCP, Telnet, SMPP, SNMP, MQTT, Wake On LAN (WOL), VXLAN |
| Hỗ trợ VoIP passthrough | Trình hỗ trợ NAT cho giao thức H.323 và SIP-alg |
| Cho phép định tuyến chính xác gói VoIP | |
| Giám sát kết nối | Ping Reboot |
| Wget Reboot | |
| Khởi động lại định kỳ | |
| LCP và ICMP để kiểm tra đường truyền | |
| Tường lửa | Chuyển tiếp cổng |
| Quy tắc lưu lượng | |
| Quy tắc tùy chỉnh | |
| Tùy chỉnh TTL target | |
| Trang trạng thái tường lửa | Hiển thị thống kê tường lửa, quy tắc và bộ đếm |
| Quản lý cổng | Xem các cổng thiết bị |
| Bật/tắt từng cổng | |
| Bật/tắt tự động cấu hình | |
| Thay đổi tốc độ truyền | |
| Sơ đồ mạng | Hiển thị trực quan sơ đồ mạng và các kết nối |
| Hotspot | Captive portal (hotspot) |
| Radius nội bộ/bên ngoài | |
| Xác thực MAC qua Radius | |
| Xác thực SMS, SSO | |
| Trang landing nội bộ/bên ngoài | |
| Walled garden | |
| User scripts | |
| Tham số URL | |
| Nhóm người dùng | |
| Giới hạn theo người dùng/nhóm | |
| Quản lý người dùng | |
| 9 giao diện mặc định có thể tùy chỉnh | |
| Hỗ trợ tải lên/tải xuống giao diện hotspot | |
| DHCP | Cấp IP tĩnh và động |
| DHCP relay | |
| Cấu hình DHCP server | |
| Trạng thái DHCP | |
| Lease tĩnh: MAC với ký tự đại diện | |
| QoS / SQM | Ưu tiên lưu lượng theo nguồn/đích, dịch vụ, giao thức hoặc cổng |
| WMM | |
| 802.11e | |
| DDNS | Hỗ trợ hơn 77 nhà cung cấp dịch vụ |
| Có thể cấu hình thủ công | |
| DNS over HTTPS | Proxy DNS over HTTPS cho phép phân giải DNS an toàn qua HTTPS |
| Dự phòng mạng | VRRP |
| Các tùy chọn kết nối có dây | |
| Tự động chuyển đổi dự phòng (Failover) | |
| Cân bằng tải | Cân bằng lưu lượng Internet qua nhiều kết nối WAN |
| SSHFS | Mount hệ thống file từ xa qua giao thức SSH |
| Hỗ trợ VRF | Hỗ trợ VRF (Virtual Routing and Forwarding) cơ bản |
| Quản lý lưu lượng | Giám sát thời gian thực |
| Biểu đồ tín hiệu không dây | |
| Lịch sử sử dụng lưu lượng | |
| IGMP Proxy | Chuyển tiếp thông điệp multicast giữa host và router |
| Cho phép multicast hoạt động qua nhiều phân đoạn mạng | |
| Bảo mật (Security) | |
| 802.1x | Client kiểm soát truy cập mạng theo cổng |
| Xác thực | Khóa chia sẻ trước |
| Chứng chỉ số | |
| Chứng chỉ X.509 | |
| TACACS+ | |
| Xác thực người dùng RADIUS nội bộ/bên ngoài | |
| Chặn IP và số lần đăng nhập | |
| Chặn đăng nhập theo thời gian | |
| Trình tạo mật khẩu ngẫu nhiên tích hợp | |
| Tường lửa | Bật quy tắc tường lửa sẵn có qua WebUI |
| Cấu hình không giới hạn qua CLI | |
| DMZ, NAT, NAT-T, NAT64 | |
| Ngăn chặn tấn công | Chống DDoS (SYN flood, SSH, HTTP/HTTPS) |
| Chống quét cổng (SYN-FIN, SYN-RST, X-mas, NULL flags, FIN scan) | |
| VLAN | Phân tách VLAN theo cổng và theo tag |
| Web filter | Danh sách chặn website |
| Danh sách cho phép website | |
| Kiểm soát truy cập | Kiểm soát truy cập linh hoạt cho SSH, Web UI, CLI, Telnet |
| TPM* | Mô-đun nhận dạng và xác thực TPM 2.0 |
| Ghi chú | *Tính năng phụ thuộc mã đặt hàng |
| Quản lý chứng chỉ | Tạo chứng chỉ CA, server, client, Let’s Encrypt, SCEP |
| VPN | |
| OpenVPN | Chạy đồng thời nhiều client và 1 server |
| 27 phương thức mã hóa | |
| IPsec | XFRM, IKEv1, IKEv2 |
| 14 phương thức mã hóa IPsec | |
| GRE | GRE tunnel |
| GRE over IPsec | |
| PPTP / L2TP | Client/Server chạy đồng thời |
| L2TPv3 | |
| L2TP over IPsec | |
| WireGuard | Hỗ trợ client và server |
| ZeroTier | Hỗ trợ ZeroTier VPN client |
| Tinc | Mã hóa, xác thực, nén dữ liệu |
| Client và server | |
| Tailscale | VPN tốc độ cao, ổn định, đơn giản |
| Kết nối point-to-point mã hóa bằng WireGuard | |
| Công nghiệp & IoT | |
| OPC UA | Chế độ: Client, Server |
| Kết nối: TCP | |
| MQTT Gateway | Gateway Modbus MQTT |
| Gửi/nhận dữ liệu MODBUS qua MQTT | |
| MODBUS | Chế độ: Server, Client |
| Kết nối: TCP, USB | |
| DNP3 | Chế độ: Station, Outstation |
| Kết nối: TCP, USB | |
| DLMS/COSEM | Giao thức chuẩn cho đo đếm điện năng |
| Chế độ Client | |
| Kết nối TCP, USB | |
| API | Hỗ trợ Web API Teltonika Networks (beta) |
| Giám sát & Quản lý | |
| Web UI | HTTP/HTTPS |
| Trạng thái, cấu hình, cập nhật FW | |
| CLI, troubleshoot | |
| Log sự kiện, log hệ thống, kernel log | |
| Trạng thái Internet | |
| FOTA | Cập nhật firmware từ server |
| Thông báo tự động | |
| SNMP | SNMP v1/v2/v3 |
| SNMP Trap | |
| Bảo vệ brute force | |
| RMS | Hệ thống quản lý từ xa Teltonika (RMS) |
| Phần cứng & Hệ thống | |
| CPU | ARM Cortex-A7 lõi tứ, 717 MHz |
| RAM | 256 MB DDR3 |
| Flash | 256 MB SPI Flash |
| Hệ điều hành | RutOS (Linux dựa trên OpenWrt) |
| Nguồn điện | |
| Đầu nối | Đầu nối nguồn DC công nghiệp 4 chân |
| Điện áp vào | 9 – 50 VDC |
| Bảo vệ đảo cực | |
| Bảo vệ quá áp/xung | |
| PoE thụ động | Cấp nguồn qua cổng LAN1 |
| Mode B, 9 – 50 VDC | |
| Không tương thích IEEE 802.3af/at/bt | |
| Công suất tiêu thụ | Tối đa 6 W |
| Giao diện vật lý | |
| Ethernet | 4 cổng RJ45, 10/100/1000 Mbps |
| USB | 1 cổng USB Type-A |
| I/O | 1 Digital Input, 1 Digital Output |
| LED | 8 LED LAN, 1 LED nguồn |
| Cơ khí & môi trường | |
| Vật liệu vỏ | Nhôm |
| Kích thước (R × C × S) | 115 × 32.2 × 95.2 mm |
| Khối lượng | 345 g |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 °C đến 75 °C |
| Độ ẩm | 10% – 90%, không ngưng tụ |
| Cấp bảo vệ | IP30 |
| Chứng nhận & An toàn | |
| Chứng nhận | CE, UKCA, FCC, EAC, UCRF, CITC, ANRT, NOM, UL/CSA, CB, IC, RCM |
| Tiêu chuẩn an toàn | EN IEC 62368-1:2020 + A11:2020 |
| IEC 62368-1:2018 | |
| AS/NZS 62368.1:2022 |
Teltonika RUTX08 được tối ưu cho các hệ thống mạng sử dụng kết nối Ethernet, mang lại khả năng truyền tải dữ liệu nhanh, ổn định và liên tục. Thiết bị phù hợp để triển khai tại nhà máy, trung tâm điều khiển, tòa nhà thông minh hoặc các hệ thống giám sát yêu cầu băng thông cao. Nhờ khả năng xử lý lưu lượng hiệu quả, router giúp giảm độ trễ, hạn chế nghẽn mạng và duy trì hiệu suất đồng đều ngay cả khi nhiều thiết bị truy cập đồng thời. Đây là yếu tố quan trọng đối với các ứng dụng công nghiệp, nơi dữ liệu cần được truyền tải chính xác và đúng thời gian.
RUTX08 hỗ trợ nhiều cơ chế định tuyến tiên tiến, cho phép thiết bị dễ dàng tích hợp vào các hệ thống mạng phức tạp. Khả năng kiểm soát luồng dữ liệu và phân tách mạng giúp doanh nghiệp xây dựng cấu trúc mạng rõ ràng, an toàn và dễ mở rộng. Router cho phép quản trị viên giám sát trạng thái kết nối, điều chỉnh cấu hình và tối ưu hiệu suất mạng theo từng kịch bản sử dụng. Điều này đặc biệt hữu ích trong các mô hình mạng đa phân đoạn hoặc hệ thống doanh nghiệp có nhiều phòng ban, khu vực vận hành độc lập.
An toàn mạng là một trong những điểm mạnh nổi bật của Router Industrial Teltonika RUTX08. Thiết bị được tích hợp các cơ chế bảo mật đa lớp nhằm bảo vệ hệ thống trước các rủi ro truy cập trái phép và tấn công từ bên ngoài. Khả năng thiết lập các kết nối VPN giúp tạo ra các kênh truyền dữ liệu riêng tư và bảo mật giữa các địa điểm khác nhau. Điều này cho phép doanh nghiệp kết nối trụ sở chính với chi nhánh, hệ thống giám sát từ xa hoặc các điểm điều khiển mà vẫn đảm bảo tính bảo mật của thông tin truyền tải. Nhờ đó, RUTX08 trở thành lựa chọn phù hợp cho các hệ thống yêu cầu cao về an ninh dữ liệu.
Router RUTX08 được thiết kế để dễ dàng quản lý và vận hành trong thời gian dài. Thiết bị hỗ trợ quản lý từ xa thông qua nền tảng giám sát tập trung, cho phép người quản trị theo dõi trạng thái hoạt động, cập nhật phần mềm và xử lý sự cố mà không cần can thiệp trực tiếp tại hiện trường. Ngoài ra, khả năng tương thích với các giao thức và nền tảng IoT giúp RUTX08 dễ dàng tích hợp vào hệ sinh thái tự động hóa và thu thập dữ liệu. Điều này mang lại lợi thế lớn cho các doanh nghiệp đang triển khai giải pháp nhà máy thông minh, năng lượng, giao thông hoặc hạ tầng số.
Teltonika RUTX08 sở hữu thiết kế chắc chắn, phù hợp cho các môi trường công nghiệp có điều kiện nhiệt độ và độ ẩm thay đổi. Vỏ kim loại giúp tăng khả năng tản nhiệt và bảo vệ linh kiện bên trong trước các tác động vật lý. Thiết bị được thiết kế để hoạt động ổn định trong thời gian dài, giảm thiểu rủi ro gián đoạn mạng và chi phí bảo trì. Với kiểu dáng gọn gàng và khả năng lắp đặt linh hoạt, RUTX08 dễ dàng triển khai trong tủ điện, phòng kỹ thuật hoặc các khu vực vận hành chuyên dụng.
Hugotech là đơn vị cung cấp các giải pháp mạng công nghiệp uy tín, cung cấp Router Industrial Teltonika (RUTX08) chính hãng với chính sách bảo hành rõ ràng và hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu. Khi mua sản phẩm tại Hugotech, khách hàng được tư vấn giải pháp phù hợp với từng mô hình triển khai thực tế, đảm bảo thiết bị phát huy tối đa hiệu quả sử dụng. RUTX08 là lựa chọn đáng tin cậy cho doanh nghiệp đang tìm kiếm một router công nghiệp Ethernet mạnh mẽ, bảo mật cao và dễ quản lý cho hạ tầng mạng hiện đại.