Không tìm thấy sản phẩm
Không tìm thấy sản phẩm
Không tìm thấy sản phẩm
| Thương hiệu | Teltonika |
| Mã sản phẩm | RUT300 |
| Dòng sản phẩm | INDUSTRIAL ETHERNET ROUTER |
| Tình trạng | Mới 100% |
| Bảo hành | 12 tháng |
| Ethernet | |
| WAN | 1 cổng WAN 10/100 Mbps |
| Tuân thủ các tiêu chuẩn IEEE 802.3, IEEE 802.3u, 802.3az | |
| Hỗ trợ tự động MDI/MDIX | |
| LAN | 4 cổng LAN 10/100 Mbps |
| Tuân thủ các tiêu chuẩn IEEE 802.3, IEEE 802.3u, 802.3az | |
| Hỗ trợ tự động MDI/MDIX | |
| Mạng | |
| Định tuyến | Định tuyến tĩnh |
| Định tuyến động (BGP, OSPF v2, RIP v1/v2, EIGRP, NHRP) | |
| Định tuyến theo chính sách (Policy-based routing) | |
| Giao thức mạng | TCP, UDP, IPv4, IPv6, ICMP, NTP, DNS, HTTP, HTTPS, SFTP, FTP, SMTP, SSL/TLS, ARP, VRRP, PPP, PPPoE, UPNP, SSH, DHCP, Telnet, SMPP, SNMP, MQTT, Wake On LAN (WOL), VXLAN |
| Hỗ trợ VoIP passthrough | Trình hỗ trợ NAT cho H.323 và SIP-alg |
| Cho phép định tuyến chính xác các gói VoIP | |
| Giám sát kết nối | Ping Reboot |
| Wget Reboot | |
| Reboot định kỳ | |
| LCP và ICMP để kiểm tra đường truyền | |
| Tường lửa | Chuyển tiếp cổng |
| Quy tắc lưu lượng | |
| Quy tắc tùy chỉnh | |
| Tùy chỉnh TTL target | |
| Trang trạng thái tường lửa | Xem toàn bộ thống kê tường lửa, các quy tắc và bộ đếm |
| Quản lý cổng | Xem các cổng thiết bị |
| Bật/tắt từng cổng | |
| Bật/tắt cấu hình tự động | |
| Thay đổi tốc độ truyền | |
| Sơ đồ mạng | Hiển thị trực quan cấu trúc mạng |
| Cho biết thiết bị nào đang kết nối với thiết bị nào | |
| Hotspot | Captive portal (hotspot) |
| Radius server nội bộ/ngoài | |
| Xác thực MAC qua Radius | |
| Xác thực SMS | |
| Xác thực SSO | |
| Trang landing nội bộ/ngoài | |
| Walled garden | |
| User scripts | |
| Tham số URL | |
| Nhóm người dùng | |
| Giới hạn theo người dùng hoặc nhóm | |
| Quản lý người dùng | |
| 9 giao diện mặc định có thể tùy chỉnh | |
| Hỗ trợ tải lên / tải xuống giao diện hotspot tùy chỉnh | |
| DHCP | Cấp IP tĩnh và động |
| DHCP relay | |
| Cấu hình DHCP server | |
| Trạng thái DHCP | |
| Lease tĩnh: MAC với ký tự đại diện | |
| QoS / Quản lý hàng đợi thông minh (SQM) | Ưu tiên lưu lượng theo nguồn/đích, dịch vụ, giao thức hoặc cổng |
| WMM | |
| 802.11e | |
| DDNS | Hỗ trợ hơn 77 nhà cung cấp dịch vụ |
| Có thể cấu hình thủ công các dịch vụ khác | |
| Dự phòng mạng | VRRP |
| Các tùy chọn kết nối có dây | |
| Tự động chuyển đổi dự phòng (Failover) | |
| Cân bằng tải | Cân bằng lưu lượng Internet qua nhiều kết nối WAN |
| SSHFS | Cho phép mount hệ thống file từ xa thông qua giao thức SSH |
| Bảo mật | |
| Xác thực | Khóa chia sẻ trước |
| Chứng chỉ số | |
| Chứng chỉ X.509 | |
| TACACS+ | |
| Xác thực người dùng RADIUS nội bộ & bên ngoài | |
| Chặn IP và số lần đăng nhập | |
| Chặn đăng nhập theo thời gian | |
| Trình tạo mật khẩu ngẫu nhiên tích hợp | |
| Tường lửa | Bật quy tắc tường lửa cấu hình sẵn qua WebUI |
| Cấu hình tường lửa không giới hạn qua CLI | |
| DMZ, NAT, NAT-T, NAT64 | |
| Ngăn chặn tấn công | Chống DDoS (SYN flood, tấn công SSH, HTTP/HTTPS) |
| Chống quét cổng (SYN-FIN, SYN-RST, X-mas, NULL flags, FIN scan) | |
| VLAN | Phân tách VLAN theo cổng và theo tag |
| Web filter | Danh sách chặn website |
| Danh sách cho phép website | |
| Kiểm soát truy cập | Kiểm soát truy cập linh hoạt cho SSH, Web UI, CLI và Telnet |
| Quản lý chứng chỉ | Công cụ tạo chứng chỉ CA, server, client, Let’s Encrypt, SCEP |
| 802.1x | Máy chủ kiểm soát truy cập mạng theo cổng |
| VPN | |
| OpenVPN | Có thể chạy đồng thời nhiều client và 1 server |
| Hỗ trợ 27 phương thức mã hóa | |
| IPsec | XFRM, IKEv1, IKEv2 |
| 14 phương thức mã hóa IPsec | |
| GRE | Hỗ trợ GRE tunnel và GRE over IPsec |
| PPTP, L2TP | Client/Server chạy đồng thời |
| L2TPv3 | |
| L2TP over IPsec | |
| WireGuard | Hỗ trợ WireGuard VPN client và server |
| ZeroTier | Hỗ trợ ZeroTier VPN client |
| Tinc | Hỗ trợ mã hóa, xác thực và nén dữ liệu |
| Client và server | |
| OPC UA | Chế độ: Client, Server |
| Kết nối: TCP | |
| MQTT Gateway | Gateway Modbus MQTT |
| Gửi lệnh và nhận dữ liệu từ MODBUS Server qua MQTT | |
| MODBUS | Chế độ: Server, Client |
| Kết nối: TCP, USB | |
| API | Hỗ trợ Web API Teltonika Networks (beta) |
| Mở rộng chức năng thiết bị qua API endpoint | |
| Giám sát & quản lý | |
| Web UI | HTTP/HTTPS |
| Trạng thái | |
| Cấu hình | |
| Cập nhật firmware | |
| CLI | |
| Khắc phục sự cố | |
| Log sự kiện, log hệ thống, log kernel | |
| Trạng thái Internet | |
| FOTA | Cập nhật firmware từ server |
| Thông báo tự động | |
| SNMP | SNMP v1/v2/v3 |
| SNMP Trap | |
| Bảo vệ chống brute force | |
| RMS | Hệ thống quản lý từ xa Teltonika (RMS) |
| Đặc tính hệ thống | |
| CPU | Qualcomm MIPS 24kc, 650 MHz |
| RAM | 64 MB DDR2 |
| Bộ nhớ Flash | 16 MB SPI Flash |
| Hệ điều hành | RutOS (Linux dựa trên OpenWrt) |
| Nguồn điện | |
| Đầu nối | Đầu nối nguồn DC công nghiệp 4 chân |
| Dải điện áp đầu vào | 7 – 30 VDC |
| Bảo vệ đảo cực | |
| Bảo vệ quá áp/xung điện | |
| PoE (thụ động) | PoE thụ động qua cặp dây dự phòng |
| Cấp nguồn qua cổng LAN1 | |
| Không tương thích IEEE 802.3af/at/bt | |
| Mode B, 9 – 30 VDC | |
| Công suất tiêu thụ | Không tải: 1,3 W |
| Tối đa: 3 W | |
| Giao diện vật lý | |
| Ethernet | 5 cổng RJ45, 10/100 Mbps |
| USB | 1 cổng USB A cho thiết bị ngoài |
| I/O | 2 ngõ vào số, 2 ngõ ra số |
| Đèn LED | 5 LED Ethernet |
| 1 LED nguồn | |
| Thông số cơ khí | |
| Vật liệu vỏ | Vỏ nhôm |
| Kích thước (R x C x S) | 100 x 30 x 85 mm |
| Khối lượng | 229 g |
| Môi trường hoạt động | |
| Nhiệt độ | -40 °C đến 75 °C |
| Độ ẩm | 10% đến 90%, không ngưng tụ |
| Cấp bảo vệ | IP30 |
| Chứng nhận & an toàn | |
| Chứng nhận | CE, UKCA, UCRF, CITC, ANRT, FCC, IC, RCM, BSMI, KC, CB |
| Tiêu chuẩn an toàn | EN IEC 62368-1:2020 + A11:2020 |
| AS/NZS 62368.1:2022 | |
| IEC 62368-1:2018 |
Teltonika RUT300 sở hữu thiết kế vỏ nhôm nguyên khối, mang lại độ bền cao và khả năng tản nhiệt hiệu quả khi hoạt động liên tục. Kiểu dáng nhỏ gọn giúp thiết bị dễ dàng lắp đặt trong tủ điện, tủ mạng công nghiệp hoặc các không gian hạn chế. Router hỗ trợ nhiều hình thức lắp đặt khác nhau như gắn DIN rail, treo tường hoặc đặt trên bề mặt phẳng, phù hợp với đa dạng kịch bản triển khai thực tế. Nhờ khả năng hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ rộng, RUT300 đảm bảo duy trì kết nối mạng ngay cả trong môi trường có điều kiện khắc nghiệt như nhà máy, kho bãi hoặc khu vực ngoài trời có kiểm soát.
RUT300 được phát triển như một router Ethernet thuần túy, tập trung vào việc cung cấp kết nối có dây ổn định cho nhiều thiết bị trong cùng hệ thống mạng. Thiết bị hỗ trợ nhiều phương thức định tuyến, cho phép linh hoạt điều hướng luồng dữ liệu giữa các mạng nội bộ và mạng bên ngoài. Các cơ chế giám sát kết nối giúp tự động phát hiện và xử lý sự cố đường truyền, đảm bảo hệ thống luôn duy trì trạng thái hoạt động ổn định. Khả năng quản lý cổng mạng chi tiết giúp người quản trị dễ dàng kiểm soát, cấu hình và tối ưu hệ thống theo từng yêu cầu triển khai cụ thể.
An toàn thông tin là một trong những điểm mạnh nổi bật của Teltonika RUT300. Router được tích hợp hệ thống tường lửa linh hoạt, cho phép thiết lập các chính sách kiểm soát lưu lượng và truy cập phù hợp với từng mô hình mạng. Các cơ chế xác thực người dùng và thiết bị giúp ngăn chặn truy cập trái phép, đồng thời hỗ trợ phân tách mạng nội bộ nhằm tăng cường mức độ an toàn. Ngoài ra, các tính năng phòng chống tấn công mạng giúp bảo vệ hệ thống trước các mối đe dọa phổ biến, đảm bảo dữ liệu và dịch vụ luôn được vận hành an toàn trong môi trường công nghiệp.
RUT300 hỗ trợ nhiều công nghệ VPN phổ biến, cho phép thiết lập kết nối an toàn giữa các hệ thống ở nhiều vị trí địa lý khác nhau. Điều này đặc biệt hữu ích cho doanh nghiệp có nhiều chi nhánh, trạm điều khiển hoặc thiết bị phân tán cần được quản lý tập trung. Router cho phép truy cập và cấu hình từ xa thông qua nhiều công cụ quản trị, giúp giảm chi phí vận hành và thời gian bảo trì. Khả năng cập nhật phần mềm, sao lưu và khôi phục cấu hình từ xa giúp hệ thống luôn được duy trì ở trạng thái tối ưu mà không cần can thiệp trực tiếp tại hiện trường.
Teltonika RUT300 vận hành trên nền tảng hệ điều hành RutOS, dựa trên Linux, mang lại tính linh hoạt cao trong cấu hình và mở rộng chức năng. Router hỗ trợ tích hợp với các hệ thống tự động hóa và nền tảng IoT thông qua nhiều giao thức và API, giúp thu thập dữ liệu, giám sát trạng thái và điều khiển thiết bị từ xa. Điều này giúp RUT300 trở thành giải pháp phù hợp cho các dự án chuyển đổi số, giám sát công nghiệp, hệ thống SCADA hoặc các ứng dụng yêu cầu khả năng kết nối và quản lý thông minh.
Hugotech cung cấp Router industrial Teltonika RUT300 chính hãng, đáp ứng đầy đủ nhu cầu triển khai mạng Ethernet công nghiệp ổn định và an toàn. Khi lựa chọn mua sản phẩm tại Hugotech, khách hàng nhận được sự tư vấn kỹ thuật chuyên sâu, hỗ trợ triển khai và chính sách hậu mãi rõ ràng. Teltonika RUT300 là giải pháp phù hợp cho doanh nghiệp và dự án kỹ thuật đang tìm kiếm một router công nghiệp nhỏ gọn, bền bỉ và dễ quản lý để xây dựng hạ tầng mạng lâu dài và hiệu quả.