Trang chủ Sản phẩm Indoor/Outdoor Access Point Ruijie RG-RAP62-OD (AX3000, Wi-Fi 6)

Indoor/Outdoor Access Point Ruijie RG-RAP62-OD (AX3000, Wi-Fi 6)

3.700.000 ₫

Cam kết sản phẩm

  • Cam kết chính hãng
  • Giá sản phẩm đã bao gồm VAT
  • Đổi mới nếu có lỗi từ nhà sản xuất
  • Giá niêm yết chưa bao gồm phí vận chuyển

Cam kết sản phẩm

  • Cam kết chính hãng
  • Giá sản phẩm đã bao gồm VAT
  • Đổi mới nếu có lỗi từ nhà sản xuất
  • Giá niêm yết chưa bao gồm phí vận chuyển
Thương hiệu Ruijie
Model RG-RAP62-OD
Tình trạng Mới 100%
Bảo hành 3 năm
Wi-Fi Radio
Thiết kế radio Dual-radio
4 spatial streams
2.4 GHz: 2×2 MU-MIMO
5 GHz: 2×2 MU-MIMO
Băng tần hoạt động 2.4 GHz: 2.400 – 2.4835 GHz
5 GHz: 5.150 – 5.350 GHz, 5.470 – 5.725 GHz, 5.725 – 5.850 GHz
2.4 GHz Wi-Fi Wi-Fi 4 (802.11b/g/n), Wi-Fi 6 (802.11ax)
5 GHz Wi-Fi Wi-Fi 4 (802.11a/n), Wi-Fi 5 (802.11ac), Wi-Fi 6 (802.11ax)
6 GHz Wi-Fi Không
FEM 2.4 GHz: 2 x eFEM
5 GHz: 3 x eFEM
Độ rộng kênh 2.4 GHz Auto/20/40 MHz
Độ rộng kênh 5 GHz Auto/20/40/80/160 MHz
Tốc độ tối đa 2974 Mbps
2.4 GHz tốc độ 573 Mbps
5 GHz tốc độ 2401 Mbps
Công suất phát tối đa 5 GHz Tổng hợp: 27.7 dBm (single-stream: 23 dBm)
Công suất phát tối đa 2.4 GHz Tổng hợp: 26 dBm (single-stream: 23 dBm)
Antenna
Loại antenna 2.4 GHz: 2 antenna tích hợp omnidirectional
5 GHz: 1 antenna tích hợp omnidirectional
Độ lợi 2.4 GHz 4.00 dBi
Độ lợi 5 GHz 6.50 dBi
Thông số hệ thống
RAM 512 MB DDR3
Bộ nhớ Flash 128 MB
Thông số cổng
Số cổng 10/100/1000BASE-T 1
Nút Reset 1
LED 1 x LED trạng thái hệ thống
Nguồn điện và tiêu thụ
Nguồn cấp PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at) hoặc Passive PoE 24V
Chuẩn PoE In IEEE 802.3af (PoE) – giới hạn 2T2R ở 2.4 GHz, 2T3R ở 5 GHz, tốc độ 5 GHz 60%
IEEE 802.3at (PoE+) – hiệu suất đầy đủ
Nguồn cục bộ Không
Công suất tiêu thụ tối đa 16 W
Kích thước và trọng lượng
Kích thước sản phẩm 70 x 35 x 200 mm (không kể giá đỡ)
Trọng lượng ≤ 0.4 kg
Trọng lượng vận chuyển ≤ 0.57 kg
Màu sắc Trắng
Môi trường và độ tin cậy
Chỉ số IP IP65
Nhiệt độ hoạt động -30°C đến +65°C
Nhiệt độ bảo quản -40°C đến +85°C
Độ ẩm hoạt động 0% – 100% (không ngưng tụ)
Độ ẩm bảo quản 0% – 100% (không ngưng tụ)
Tùy chọn lắp đặt Treo tường / Cột
Chứng nhận
EMC EN 55032, EN 55035, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 301489-1, EN 301489-3, EN 301489-17
RF EN 300 328, EN 301 893, EN 300 440
Chứng nhận CE, FCC, CB, ISED, cTUVus
WLAN
Số client tối đa (802.11ax) 64 (2.4 GHz)
512 (5 GHz)
512 (2.4 GHz và 5 GHz)
Số client khuyến nghị (802.11ax, 80 MHz) 16 (2.4 GHz)
64 (5 GHz)
80 (2.4 GHz và 5 GHz)
Số client khuyến nghị (802.11ac) 8 (2.4 GHz)
32 (5 GHz)
40 (2.4 GHz và 5 GHz)
Số SSID tối đa 8
Giới hạn client theo radio Có
Layer 2 isolation Có
OFDMA Có
Beamforming Có
802.11k/v roaming Có
Fast transition (802.11r) Có
Roaming Layer 2 Có
Roaming Layer 3 Có
AI Roaming Có
Mesh AP Có
AP load balancing Có
WMM Có
DFS Có
Bảo mật
Xác thực PSK Có
Danh sách cho phép tĩnh Có
Mã hóa WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK Có
OWE, WPA3-SAE, WPA2-PSK/WPA3-SAE Có
Danh sách đen/trắng theo MAC (1 SSID) 256
Danh sách đen/trắng toàn cục 256
Quản lý
Quản lý Web Có
Quản lý Ruijie Cloud Có
Quản lý Reyee App Có
Cấu hình đồng bộ Có
Hiển thị thông tin trên Cloud Có
SNMP Có
Số thiết bị quản lý tối đa 300
Phụ kiện đi kèm
Thiết bị chính 1
Giá đỡ 1
Dây buộc cáp 1
Vít ST2.9 x 20mm 2
Tắc kê nhựa (φ5 x 24mm) 2
Hướng dẫn sử dụng 1
Thẻ bảo hành 1