Không tìm thấy sản phẩm
Không tìm thấy sản phẩm
Không tìm thấy sản phẩm
| Model | FG-90G |
| Hardware Specifications | |
| 10/5/2.5/GE RJ45 or 10GE/GE SFP+/ SFP Shared Media pairs | 2 |
| GE RJ45 Internal Ports | 8 |
| Wireless Interface | – |
| USB Ports | 1 |
| Console (RJ45) | 1 |
| Internal Storage | – |
| Trusted Platform Module (TPM) | Yes |
| Bluetooth Low Energy (BLE) | Yes |
| System Performance* — Enterprise Traffic Mix | |
| IPS Throughput | 4.5 Gbps |
| NGFW Throughput | 2.5 Gbps |
| Threat Protection Throughput | 2.2 Gbps |
| System Performance and Capacity | |
| Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte UDP packets) | 28 / 28 / 27.9 Gbps |
| Firewall Latency (64 byte UDP packets) | 3.23 μs |
| Firewall Throughput (Packets Per Second) | 41.85 Mpps |
| Concurrent Sessions (TCP) | 1.5 M |
| New Sessions/Second (TCP) | 124 000 |
| Firewall Policies | 5000 |
| IPsec VPN Throughput (512 byte) | 25 Gbps |
| Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels | 200 |
| Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels | 2500 |
| SSL-VPN Throughput | 1.4 Gbps |
| Concurrent SSL-VPN Users (Recommended Maximum, Tunnel Mode) | 200 |
| SSL Inspection Throughput (IPS, avg. HTTPS) | 2.6 Gbps |
| SSL Inspection CPS (IPS, avg. HTTPS) | 300 000 |
| SSL Inspection Concurrent Session (IPS, avg. HTTPS) | 390 000 |
| Application Control Throughput (HTTP 64K) | 6.7 Gbps |
| CAPWAP Throughput (HTTP 64K) | 23.6 Gbps |
| Virtual Domains (Default / Maximum) | 10-Oct |
| Maximum Number of FortiSwitches Supported | 24 |
| Maximum Number of FortiAPs (Total / Tunnel Mode) | 96 / 48 |
| Maximum Number of FortiTokens | 500 |
| High Availability Configurations | Active-Active, Active-Passive, Clustering |
| Dimensions | |
| Height x Width x Length (inches) | 1.65 x 8.5 x 7.0 |
| Height x Width x Length (mm) | 42 x 216 x 178 |
| Weight | 2.47 lbs (1.12 kg) |
| Form Factor | Desktop |
| Operating Environment and Certifications | |
| Input Rating | 12V DC, 5A (dual redundancy optional) |
| Power Required (Redundancy Optional) | Powered by up to 2 External DC Power Adapters (1 adapter included), 100–240V AC, 50/60 Hz |
| Power Supply Efficiency Rating | 80Plus Compliant |
| Maximum Current | 115Vac/0.4A, 230Vac/0.2A |
| Power Consumption (Average / Maximum) | 19.9 W / 20.53 W |
| Heat Dissipation | 70.0073 BTU/hr |
| Operating Temperature | 32°–104°F (0°–40°C) |
| Storage Temperature | -31°–158°F (-35°–70°C) |
| Humidity | 10–90% non-condensing |
| Noise Level | 21.73 dBA |
| Operating Altitude | Up to 10 000 ft (3048 m) |
| Compliance | FCC, ICES, CE, RCM, VCCI, BSMI, UL/cUL, CB |
| Certifications | USGv6/IPv6 |
Firewall Fortinet FortiGate FG-90G (ONLY DEVICE) là dòng sản phẩm thiết bị tường lửa vật lý chuyên nghiệp có hiệu suất xử lý mạnh mẽ với độ trễ thấp nhất, cung cấp giải pháp quản lý tường lửa thế hệ mới (NGFW) hiệu quả cho các doanh nghiệp với quy mô vừa và nhỏ.
Firewall Fortinet FortiGate FG-90G cung cấp một loạt các tính năng bảo mật dành cho hệ thống mạng nội bộ và các dịch vụ của doanh nghiệp cùng với các công nghệ hiện đại như AI, Machine Learning cũng được tích hợp sẵn, qua đó nâng cấp khả năng phát hiện và ngăn chặn kịp thời nhiều hình thức, quy mô của các cuộc tấn công an ninh hiện nay. Firewall Fortinet FortiGate FG-90G tự động kiểm soát, xác minh và hỗ trợ người dùng truy cập vào các ứng dụng, mang lại sự nhất quán với trải nghiệm người dùng liền mạch và tối ưu hóa.
FortiOS là hệ điều hành được trang bị trên thiết bị tường lửa FG-90G cho phép người dùng tiếp cận với những tính năng và công nghệ tường lửa tiên tiến bậc nhất hiện nay, áp dụng trên nhiều nền tảng hiện nay từ các thiết bị vật lý cho đến các hệ thống máy ảo, nền tảng đám mây… FortiOS sở hữu giao diện quản lý trực quan, quản trị viên chỉ cần vài cú nhấp chuột đã có thể kịp thời ngăn chặn các mối đe dọa và xâm nhập trái phép với thiết bị tường lửa FortiGate FG-90G.
Datasheet Tường lửa Firewall Fortinet FortiGate FG-90G: fortigate-fortiwifi-90g-series