Không tìm thấy sản phẩm
Không tìm thấy sản phẩm
Không tìm thấy sản phẩm
| Mã sản phẩm | FG-60F |
| Hardware Specifications | |
| GE RJ45 WAN / DMZ Ports | 2 / 1 |
| GE RJ45 Internal Ports | 5 |
| GE RJ45 FortiLink Ports | 2 |
| GE RJ45 PoE/+ Ports | – |
| Wireless Interface | – |
| Console Port | 1 |
| USB Port | 1 |
| Internal Storage | – |
| System Performance — Enterprise Traffic Mix | |
| IPS Throughput | 1.4 Gbps |
| NGFW Throughput | 1 Gbps |
| Threat Protection Throughput | 700 Mbps |
| System Performance | |
| Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte UDP packets) | 10/10/6 Gbps |
| Firewall Latency (64 byte, UDP) | 4 μs |
| Firewall Throughput (Packet per Second) | 9 Mpps |
| Concurrent Sessions (TCP) | 700,000 |
| New Sessions/Sec (TCP) | 35,000 |
| Firewall Policies | 5,000 |
| IPsec VPN Throughput (512 byte) | 6.5 Gbps |
| Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels | 200 |
| Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels | 500 |
| SSL-VPN Throughput | 900 Mbps |
| Concurrent SSL-VPN Users | 200 |
| SSL Inspection Throughput (IPS, HTTP) | 750 Mbps |
| SSL Inspection CPS (IPS, avg. HTTPS) | 400 |
| SSL Inspection Concurrent Session (IPS, avg. HTTPS) | 55,000 |
| Application Control Throughput | 1.8 Gbps |
| CAPWAP Throughput (1444 byte, UDP) | 8 Gbps |
| Virtual Domains (Default / Maximum) | 10-Oct |
| Maximum Number of Switches Supported | 16 |
| Maximum Number of FortiAPs (Total / Tunnel Mode) | 30 / 10 |
| Maximum Number of FortiTokens | 500 |
| Maximum Number of Registered FortiClients | 200 |
| High Availability Configurations | Active / Active, Active / Passive, Clustering |
| Dimensions and Power | |
| Height x Width x Length (inches) | 1.5 x 8.5 x 6.3 |
| Height x Width x Length (mm) | 38 x 216 x 160 |
| Weight | 1.9 lbs (0.9 kg) |
| Operating Environment and Certifications | |
| Power Required | 100–240V AC, 50–60 Hz (External DC Power Adapter, 12 VDC) |
| Maximum Current | 115V AC / 0.2A, 230V AC / 0.1A |
| Total Available PoE Power Budget | N/A |
| Power Consumption (Average / Maximum) | 17.0 W / 18.5 W |
| Heat Dissipation | 63.1 BTU/hr |
| Operating Temperature | 32–104°F (0–40°C) |
| Storage Temperature | -31–158°F (-35–70°C) |
| Humidity | 10–90% non-condensing |
| Noise Level | Fanless 0 dBA |
| Operating Altitude | Up to 7,400 ft (2,250 m) |
| Compliance | FCC Part 15 Class B, C-Tick, VCCI, CE, UL/cUL, CB |
| Certifications | ICSA Labs: Firewall, IPsec, IPS, Antivirus, SSL-VPN |
Firewall Fortinet FortiGate FG-60F (ONLY DEVICE) dòng sản phẩm thiết bị tường lửa vật lý chuyên nghiệp có hiệu suất xử lý mạnh mẽ với độ trễ thấp nhất, cung cấp giải pháp quản lý tường lửa thế hệ mới (NGFW) hiệu quả cho các doanh nghiệp nhỏ – vừa hiện nay.
Firewall Fortinet FortiGate FG-60F cung cấp một loạt các tính năng bảo mật dành cho hệ thống mạng nội bộ và các dịch vụ của doanh nghiệp cùng với các công nghệ hiện đại như AI, Machine Learning cũng được tích hợp sẵn, qua đó nâng cấp khả năng phát hiện và ngăn chặn kịp thời nhiều hình thức, quy mô của các cuộc tấn công an ninh hiện nay. Firewall Fortinet FortiGate FG-60F tự động kiểm soát, xác minh và hỗ trợ người dùng truy cập vào các ứng dụng, mang lại sự nhất quán với trải nghiệm người dùng liền mạch và tối ưu hóa.
FortiOS là hệ điều hành được trang bị trên thiết bị FG-60F cho phép người dùng tiếp cận với những tính năng và công nghệ tường lửa tiên tiến bậc nhất hiện nay, áp dụng trên nhiều nền tảng hiện nay từ các thiết bị vật lý cho đến các hệ thống máy ảo, nền tảng đám mây… FortiOS sở hữu giao diện quản lý trực quan, quản trị viên chỉ cần vài cú nhấp chuột đã có thể kịp thời ngăn chặn các mối đe dọa và xâm nhập trái phép với thiết bị tường lửa FortiGate FG-60F.
Datasheet Tường lửa Firewall Fortinet FortiGate FG-60F: fortigate-fortiwifi-60f-series