Không tìm thấy sản phẩm
Không tìm thấy sản phẩm
Không tìm thấy sản phẩm
| Thương hiệu | Ruijie |
| Model | RG-EG305GH-P-E |
| Tình trạng | Mới 100% |
| Bảo hành | 3 năm |
| Thông số cổng | |
| Tổng số cổng RJ45 | 5 |
| Số cổng 10/100/1000BASE-T | 5 |
| Số cổng LAN tối đa | 4 |
| Số cổng WAN tối đa | 4 |
| Số cổng LAN cố định | 1 |
| Số cổng WAN cố định | 1 |
| Số cổng LAN/WAN | 3 |
| LED | 1 x LED trạng thái hệ thống |
| 5 x LED cổng Ethernet | |
| Nút Reset | 1 |
| Thông số hệ thống | |
| CPU | Dual-core, 1.35 GHz mỗi nhân |
| Bộ nhớ Flash | 256 MB |
| RAM | 512 MB |
| Nguồn điện và tiêu thụ | |
| Nguồn cấp | Adapter DC |
| Kích thước đầu nối DC | Đường kính ngoài: 5.5 mm |
| Đường kính trong: 2.1 mm | |
| Độ sâu: 10.0 mm | |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 80 W |
| Ngân sách PoE | 60 W |
| Số cổng PoE Out | 4 |
| Công suất PoE mỗi cổng | 30 W |
| Chân nguồn PoE | 1-2 (+), 3-6 (-) |
| Chuẩn PoE Out | IEEE 802.3af/at (PoE/PoE+) |
| Kích thước và trọng lượng | |
| Kích thước sản phẩm | 202 x 108 x 28 mm |
| Kích thước đóng gói | 594 x 430 x 267 mm |
| Trọng lượng | 1.2 kg |
| Trọng lượng vận chuyển | 1.51 kg |
| Môi trường và độ tin cậy | |
| Làm mát | Tự nhiên |
| Quạt | Không quạt |
| Tùy chọn lắp đặt | Để bàn |
| Độ ẩm hoạt động | 10% – 90% (không ngưng tụ) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0°C đến 40°C |
| Độ ẩm bảo quản | 5% – 95% (không ngưng tụ) |
| Nhiệt độ bảo quản | -40°C đến +70°C |
| Bảo vệ chống sét cổng dịch vụ | ±4 kV chế độ chung |
| Bảo vệ chống sét đầu nối nguồn | ±6 kV chế độ chung, ±6 kV chế độ vi sai |
| Hiệu suất hệ thống | |
| Số phiên đồng thời tối đa | 100000 |
| Số client khuyến nghị | 350 |
| Throughput | 1500 Mbps |
| Cấu hình cơ bản | |
| Chế độ AC | Có |
| Tự động nhận dạng Internet | Có |
| Tự động học PPPoE | Có |
| Sao lưu cấu hình | Có |
| Chế độ truy cập Internet | Static IP, Static IPv6, Dynamic IP, Dynamic IPv6, PPPoE |
| Nâng cấp cục bộ | Có |
| Upload log | Có |
| Nâng cấp trực tuyến | Có |
| Khôi phục mặc định | Có |
| Ngôn ngữ hỗ trợ | 15 ngôn ngữ |
| Xác thực | |
| Portal authentication | Có |
| One-click authentication | Có |
| Password authentication | Có |
| SMS-based authentication | Có |
| Voucher authentication | Có |
| Cloud portal authentication | Có |
| Local portal authentication | Có |
| QR code authentication | Có |
| Custom portal page | Có |
| Account-based authentication | Có |
| CHAP, MS-CHAPv1, MS-CHAPv2 | Có |
| 802.1X authentication | Có |
| MAC-based authentication | Có |
| PPPoE server | Có |
| Số tài khoản PPPoE | 300 |
| Số client PPPoE | 128 |
| PAP | Có |
| RADIUS authentication | Có |
| RADIUS client | Có |
| RADIUS accounting | Có |
| RADIUS proxy server | Có |
| RADIUS user group authorization | Có |
| Third-party authentication | Có |
| Ethernet Interface | |
| Tránh xung đột IP WAN | Có |
| Nhiều IP trên 1 cổng WAN | Có |
| Load balancing | Có |
| MAC address cloning | Có |
| Nhiều WAN cùng segment | Có |
| PPPoE clients | Có |
| Ethernet Switching | |
| VLAN | Có |
| VLAN trên cổng LAN | Có |
| VLAN priority | Có |
| Gateway Features | |
| WAN failover | Có |
| Application priority | Có |
| Application recognition | Có |
| Behavior management | Có |
| QoS | Có |
| Time-based blocking | Có |
| IP-based blocking | Có |
| Website filtering | Có |
| Traffic audit | Có |
| URL audit log | Có |
| Audit log server | Có |
| Upload audit logs | Có |
| IP Routing | |
| Application-based routing | Có |
| Bandwidth aggregation | Có |
| BGP | Có |
| BGP4 | Có |
| BGP4+ | Có |
| IPv4 static route | Có |
| IPv6 PBR | Có |
| Route selection based on national address database | Có |
| IPv6 static route | Có |
| Load balancing theo flow | Có |
| Load balancing theo IP | Có |
| Load balancing theo weight | Có |
| Route selection by link quality | Có |
| OSPFv2 | Có |
| OSPFv3 | Có |
| RIP | Có |
| RIPng | Có |
| IP Service | |
| 3322.org | Có |
| ALG | Có |
| ARP binding | Có |
| Số bản ghi ARP | 1024 |
| Cloudflare | Có |
| DHCP client | Có |
| DHCP server | Có |
| Option 43 | Có |
| Option 138 | Có |
| Static/Dynamic NAT | Có |
| NAT loopback | Có |
| DNS client | Có |
| DNS proxy | Có |
| DNS server | Có |
| No-IP DNS | Có |
| IPTV | Có |
| IPv4 ping | Có |
| IPv6 | Có |
| IPv6 ping | Có |
| Số port mapping | 512 |
| Port mapping | Có |
| DDNS | Có |
| Ruijie DDNS | Có |
| Alibaba Cloud DDNS | Có |
| UPnP | Có |
| Network Management | |
| Web management | Có |
| Ruijie Cloud management | Có |
| Reyee App management | Có |
| Giám sát từ xa | Có |
| Khởi động lại từ xa | Có |
| Nâng cấp từ xa | Có |
| Fault diagnosis | Có |
| TFTP client | Có |
| HTTPS login | Có |
| NTP client | Có |
| Scheduled restart | Có |
| SNMPv1, v2c, v3 | Có |
| SON | Có |
| Số AP tối đa (AC mode) | 500 |
| Số thiết bị quản lý tối đa | 128 |
| Wireless Intelligent Optimization | Có |
| Reliability | |
| SD-WAN | Có |
| SD-WAN performance | 300 Mbps |
| Số tunnel SD-WAN | 192 |
| Số branch SD-WAN | 64 |
| Active/Standby | Có |
| Centralized traffic forwarding | Có |
| Multi-WAN link bundling efficiency | ≥ 80% |
| Security | |
| ACL | Có |
| Malformed packet attack defense | Có |
| Fragmentation attack defense | Có |
| Teardrop attack defense | Có |
| LAND attack defense | Có |
| SYN flood attack defense | Có |
| Smurf attack defense | Có |
| IP attack defense | Có |
| Disabling ping | Có |
| Stateful ACL | Có |
| IP-MAC binding | Có |
| Network sharing prevention | Có |
| Security log | Có |
| Security zone | Có |
| User group-based connection limiting | Có |
| VPN | |
| IPsec VPN | Có |
| IPsec VPN bandwidth | 170 Mbps |
| Số branch IPsec | 64 |
| L2TP VPN | Có |
| L2TP VPN bandwidth | 540 Mbps |
| Số branch L2TP | 64 |
| OpenVPN | Có |
| OpenVPN bandwidth | 100 Mbps |
| Số branch OpenVPN | 64 |
| PPTP VPN | Có |
| PPTP VPN bandwidth | 640 Mbps |
| Số branch PPTP | 64 |
| Số tài khoản VPN | 300 |
| WireGuard server | Có |
| WireGuard client | Có |
| WireGuard performance | 300 Mbps |
| Số tunnel WireGuard | 64 |
| Phụ kiện đi kèm | |
| Adapter nguồn | 1 |
| Dây nguồn 1.8m | 1 |
| Đế cao su | 4 |
| Hướng dẫn sử dụng | 1 |
| Thẻ bảo hành | 1 |
Ruijie RG-EG305GH-P-E là bộ định tuyến hiệu suất cao dành riêng cho mạng văn phòng với băng thông 1.5 Gbps. Sản phẩm của thương hiệu Ruijie sở hữu CPU lõi kép xung nhịp 1.35 GHz, RAM 512 MB và Flash 256 MB. RG-EG305GH-P-E hỗ trợ 350 người dùng đồng thời và 100.000 phiên kết nối.
Thiết bị cung cấp 5 cổng Gigabit Ethernet với 1 cổng WAN cố định và 1 cổng LAN cố định. RG-EG305GH-P-E có 3 cổng LAN/WAN linh hoạt, cho phép tối đa 4 cổng WAN cân bằng tải. Sản phẩm của thương hiệu Ruijie có kích thước 202 x 108 x 28 mm, trọng lượng 1.2 kg.
RG-EG305GH-P-E hoạt động trong dải nhiệt độ 0-40°C với làm mát tự nhiên không quạt. Sản phẩm của thương hiệu Ruijie có thiết kế để bàn, vận hành êm ái và tiết kiệm không gian. Thiết bị có bảo vệ chống sét cổng ±4 kV và nguồn ±6 kV.
Ruijie RG-EG305GH-P-E tích hợp 4 cổng PoE+ với tổng ngân sách 60W, cấp nguồn tối đa 30W mỗi cổng. Sản phẩm của thương hiệu Ruijie cho phép kết nối camera IP, AP và VoIP mà không cần adapter. RG-EG305GH-P-E sử dụng chân nguồn 1-2 (+) và 3-6 (-) chuẩn IEEE 802.3af/at.
Thiết bị hỗ trợ quản lý băng thông dựa trên ứng dụng và người dùng một cách hiệu quả. RG-EG305GH-P-E cho phép ưu tiên băng thông cho hội nghị video, video HD và mạng xã hội. Sản phẩm của thương hiệu Ruijie có tính năng giám sát lưu lượng và xếp hạng người dùng theo ứng dụng.
RG-EG305GH-P-E còn hỗ trợ Multi-WAN với cân bằng tải thông minh và dự phòng liên kết. Sản phẩm của thương hiệu Ruijie có PBR dựa trên địa chỉ IP nguồn để tránh lỗi đăng nhập. Thiết bị có hiệu suất ghép link ≥ 80% và chuyển mạng dưới 10 giây.
Ruijie RG-EG305GH-P-E hỗ trợ VPN mạnh mẽ với 64 tunnel và 300 tài khoản cho chi nhánh và nhân viên từ xa. Sản phẩm của thương hiệu Ruijie có IPsec VPN băng thông 170 Mbps và L2TP VPN 540 Mbps. RG-EG305GH-P-E còn hỗ trợ OpenVPN (100 Mbps), PPTP (640 Mbps) và WireGuard (300 Mbps).
Thiết bị hỗ trợ kiểm soát lưu lượng theo tunnel và đa dạng giao thức VPN. RG-EG305GH-P-E có bảo mật với ACL, IP-MAC binding và ngăn chặn tấn công DoS. Sản phẩm của thương hiệu Ruijie có tường lửa SPI và stateful ACL bảo vệ mạng toàn diện.
Về xác thực, RG-EG305GH-P-E hỗ trợ Portal, 802.1X, RADIUS và PPPoE Server với 300 tài khoản. Sản phẩm của thương hiệu Ruijie có thể xác thực qua SMS, mã QR và voucher. Thiết bị còn hỗ trợ CHAP, MS-CHAPv1/v2 và giới hạn kết nối theo nhóm người dùng.
Ruijie RG-EG305GH-P-E hỗ trợ các giao thức định tuyến OSPFv2, OSPFv3, RIP và RIPng. Sản phẩm của thương hiệu Ruijie còn có BGP, BGP4 và BGP4+ cho mạng phức tạp. RG-EG305GH-P-E có định tuyến dựa trên ứng dụng và lựa chọn đường truyền theo chất lượng.
Thiết bị hỗ trợ SD-WAN với hiệu suất 300 Mbps, 192 tunnel và 64 nhánh kết nối. RG-EG305GH-P-E có chế độ Active/Standby và chuyển tiếp lưu lượng tập trung. Sản phẩm của thương hiệu Ruijie có cân bằng tải theo flow, IP và weight linh hoạt.
RG-EG305GH-P-E còn hỗ trợ các tính năng IP Service như DHCP Server, DNS Proxy và NAT. Sản phẩm của thương hiệu Ruijie có DDNS với Ruijie DDNS và Alibaba Cloud DDNS. Thiết bị có port mapping lên đến 512 entries và hỗ trợ UPnP.
Ruijie RG-EG305GH-P-E được quản lý qua Ruijie Cloud và ứng dụng Reyee miễn phí. Sản phẩm của thương hiệu Ruijie cho phép giám sát, cấu hình và nâng cấp từ xa. RG-EG305GH-P-E hỗ trợ SON và Wireless Intelligent Optimization để tối ưu mạng Wi-Fi.
Thiết bị quản lý tối đa 500 AP và 128 thiết bị trong chế độ AC. RG-EG305GH-P-E có cổng xác thực Portal tùy chỉnh và tự động cập nhật thư viện ứng dụng. Sản phẩm của thương hiệu Ruijie hỗ trợ cấu hình sao lưu và khôi phục mặc định.
RG-EG305GH-P-E hỗ trợ 15 ngôn ngữ giao diện và ghi nhật ký truy cập đầy đủ. Sản phẩm của thương hiệu Ruijie có tính năng chẩn đoán lỗi và khởi động lại theo lịch. Thiết bị còn hỗ trợ SNMPv1/v2c/v3 và TFTP client cho quản lý từ xa.
Ruijie RG-EG305GH-P-E là giải pháp router PoE hiệu suất cao hoàn hảo cho văn phòng. Sản phẩm chính hãng Ruijie với hỗ trợ kỹ thuật chuyên nghiệp từ Hugotech. Liên hệ ngay để nhận tư vấn và báo giá tốt nhất.