Không tìm thấy sản phẩm
Không tìm thấy sản phẩm
Không tìm thấy sản phẩm
| Tên mẫu | RT-AC53 |
| Chuẩn mạng | IEEE 802.11a |
| IEEE 802.11b | |
| IEEE 802.11g | |
| WiFi 4 (802.11n) | |
| WiFi 5 (802.11ac) | |
| IPv4 | |
| IPv6 | |
| Tốc độ dữ liệu | 802.11a : tối đa 54 Mbps |
| 802.11b : tối đa 11 Mbps | |
| 802.11g : tối đa 54 Mbps | |
| WiFi 4 (802.11n) : tối đa 300 Mbps | |
| 802.11ac : tối đa 433 Mbps | |
| Antenna | Gắn Ngoài Ăng-ten x 3 |
| Phát/Thu | Công nghệ MIMO |
| 2,4 GHz 2 x 2 | |
| 5 GHz 1 x 1 | |
| Memory | 8 MB Flash, 64 MB RAM |
| Tần số hoạt động | 2.4G Hz / 5 GHz |
| Các cổng | RJ45 for 10/100/1000 BaseT for WAN x 1, RJ45 for 10/100/1000 BaseT for LAN x 2 |
| Nút bấm | Nút WPS, Nút Khởi động lại (Reset), Nút tắt/ mở nguồn |
| Đèn LED chỉ báo | LAN x 2 |
| Wi-Fi x 2 | |
| WAN x 1 | |
| Nguồn x 1 | |
| Nguồn điện | Đầu vào : 110V~240V(50~60Hz) |
| Đầu ra : 12 V với dòng điện tối đa 1 A | |
| Gói đi kèm | .Router RT-AC53 Wireless-AC750 Đám Mây |
| .Cáp RJ-45 | |
| .Bộ sạc điện | |
| .Hướng dẫn sử dụng | |
| .Phiếu bảo hành | |
| Trọng lượng sản phẩm (g) | 285 g |
| AiMesh | AiMesh : Không |
| Router AiMesh chính :Không | |
| AiMesh phụ :Không | |
| Ứng dụng Router | Ứng dụng ASUS Router :Có |
| Game | Tăng tốc dành cho game :Không |
| WTFast : Không | |
| Alexa | Hỗ trợ Alexa :Không |
| IFTTT | Hỗ trợ IFTTT :Không |
| AiProtection | AiProtection : Không |
| Đánh giá bảo mật bộ router :Không | |
| Chặn Website Độc hại :Không | |
| IPS hai chiều :Không | |
| Phát hiện và ngăn chặn thiết bị nhiễm vi rút ;Không | |
| Kiểm soát Trẻ nhỏ | Kiểm soát Trẻ nhỏ :Có |
| Tùy chỉnh việc lập lịch Kiểm soát của phụ huynh :Có | |
| Kiểm soát lưu lượng | Chất lượng Dịch vụ Thích nghi :Không |
| Giám sát băng thông :Không | |
| Bộ giới hạn băng thông :Có | |
| Tinh chỉnh giới hạn băng thông tối đa :32 | |
| QoS cơ bản :Có | |
| Quy tắc cho QoS tối đa :32 | |
| Giám sát lưu lượng :Có | |
| Giám sát lưu lượng thời gian thực :Có | |
| Giám sát lưu lượng mạng có dây :Có | |
| Giám sát lưu lượng mạng không dây :Có | |
| Phân tích Lưu lượng :Không | |
| Phân tích lưu lượng theo thời gian :Hàng ngày, hàng tuần, hàng tháng | |
| Lịch sử duyệt web :Không | |
| Mạng không dây | IPv6 : Có |
| MU-MIMO : Không | |
| Mã hóa Wi-Fi :Hệ thống mở, WPA/WPA2-Personal, WPA/WPA2-Enterprise | |
| UTF-8 SSID : Có | |
| Mạng Khách :Có | |
| Quy tắc mạng khách tối đa :2.4GHz x3, 5GHz x3 | |
| Mã Hóa Mạng Khách :Hệ thống mở, WPA/WPA2-Personal | |
| WPS : Có | |
| Bộ lọc địa chỉ MAC Wi-Fi :Có | |
| Tối đa bộ lọc MAC :64 | |
| Bộ lập lịch không dây :Có | |
| Công bằng về thời gian phát sóng :Không | |
| Beamforming phổ quát :Không | |
| Beamforming rõ ràng :Không | |
| IGMP snooping : Có | |
| WAN | Các kiểu kết nối Internet :PPPoE, PPTP, L2TP, IP tự động, IP tĩnh |
| WAN kép :Không | |
| Tổng hợp mạng WAN :Không | |
| Dongle cho 3G/4G LTE :Không | |
| Chia sẻ kết nối Android :Không | |
| Chuyển tiếp cổng :Có | |
| Quy tắc chuyển tiếp cổng tối đa :64 | |
| Kích hoạt cổng :Có | |
| Tối đa các quy tắc kích hoạt :32 | |
| DMZ : Có | |
| DDNS : Có | |
| NAT Passthrough : PPTP, L2TP, IPSec, RTSP, H.323, SIP Passthrough,PPPoE relay | |
| LAN | Máy chủ DHCP :Có |
| IPTV : Có | |
| Liên kết LAN kết hợp :Không | |
| Cài đặt địa chỉ IP theo cách thủ công :Có | |
| Quy tắc cài đặt địa chỉ IP tối đa theo cách thủ công :64 | |
| VPN | VPN Client OVPN : Không |
| VPN Server IPSec : Không | |
| VPN Server OVPN : Không | |
| Ứng dụng USB | Tập tin hệ thống :Không |
| Dongle cho 3G/4G LTE :Không | |
| HDD ngủ đông :Không | |
| Tháo ổ đĩa an toàn :Không | |
| AiCloud : Không | |
| Công cụ tải xuống :Không | |
| AiDisk : Không | |
| Máy chủ Đa Phương tiện :Không | |
| Bộ đếm thời gian :Không | |
| Máy chủ Samba :Không | |
| Máy chủ FTP :Không | |
| Đặc quyền của Thư mục được chia sẻ :Không | |
| Quản trị | Chế độ hoạt động :Accesspoint, Router |
| Hệ điều hành :ASUSWRT | |
| Nâng cấp hệ điều hành miễn phí :Có | |
| Khởi động qua mạng LAN (WOL) :Có | |
| Sao lưu và khôi phục cấu hình :Có | |
| Công cụ chẩn đoán :Có | |
| Hệ thống phản hồi :Có | |
| Nhật ký hệ thống :Có |
Router Wifi Băng Tầng Kép ASUS AC750 RT-AC53 chạy trên nền Công nghệ Wi-Fi thế hệ thứ 5 (Wi-Fi 5G), chipset 802.11ac đã mang đến RT-AC53 một tốc độ kết nối không dây nhanh hơn cả công nghệ N. Ở tần số 2.4 GHz, sản phẩm đạt 300 Mbps, còn ở dải tần 5GHz, nó cho tốc độ siêu nhanh là 433 Mbps. Băng thông được nâng cấp có khả năng cao hơn để đáp ứng nhu cầu sử dụng Wi-Fi tại nhà của bạn. Với máy tính xách tay, máy tính để bàn, pad và điện thoại thông minh, tất cả đều phụ thuộc Wi-Fi, đã đến lúc bạn cần nâng cấp lên kết nối của thế hệ kế tiếp để mở rộng khả năng kết nối của mình trong trước mắt và tương lai.
Cung cấp đồng thời cả hai dải băng tần 2.4 GHz và 5 GHz lên đến tốc độ tương ứng 300Mbps và 433Mbps, RT-AC53 có tổng tốc độ là 733Mbps, rất nhanh và cũng rất ổn định. Bạn có thể thực hiện các tác vụ internet cơ bản như duyệt Web và tải tập tin trên dải 2.4 GHz, cùng lúc đó truyền phát nội dung 3D HD hoặc các ứng dụng đòi hỏi băng thông lớn khác trên dải tần số 5GHz.
Trong cuộc sống ngày càng trở nên lưu động hơn của bạn, việc kiểm soát mạng của bạn chỉ với một ứng dụng là quan trọng hơn bao giờ hết. Ứng dụng ASUS Router mới được xây dựng từ gốc để thật sự trực quan và đa năng, cho phép bạn thiết lập router của mình, quản lý lưu lượng mạng, chẩn đoán các vấn đề kết nối và thậm chí là cập nhật firmware, tất cả mà không cần phải khởi động máy tính.
Tốc độ Gigabit WAN nhanh gấp 10 lần cho phép bạn tận hưởng đầy đủ tốc độ Internet được đăng ký từ nhà cung cấp dịch vụ Internet cáp quang.
Chế độ router/điểm truy cập/bộ lặp lại tín hiệu 3-trong-1 linh hoạt. Chọn nhanh các chế độ router, điểm truy cập và bộ lặp lại tín hiệu với thiết lập cực nhanh trong giao diện thân thiện với người dùng. Không chậm trễ và không phiền hà – dù tình huống của bạn là gì, bạn cũng có thể lựa chọn và kết nối.