Không tìm thấy sản phẩm
Không tìm thấy sản phẩm
Không tìm thấy sản phẩm
| Thương hiệu | Ruijie |
| Model | RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 |
| Tình trạng | Mới 100% |
| Bảo hành | 5 năm |
| Cổng kết nối | |
| Tổng số cổng RJ45 | 24 |
| Tổng số cổng quang | 4 |
| Số cổng 1GE combo | Không |
| Số cổng 1GE SFP | 4 |
| Số cổng 10GE SFP+ | Không |
| Số cổng 10/100BASE-T | Không |
| Số cổng 10/100/1000BASE-T | 24 |
| Số cổng 10/100/1000/2500BASE-T | Không |
| Số cổng 100/1000/2.5G/5G/10GBASE-T | Không |
| Khe cắm module | Không |
| Nút Reset | 1 |
| Công tắc DIP | Không |
| Nguồn điện và tiêu thụ | |
| Điện áp nguồn vào (220V AC) | Điện áp định mức: 100V AC đến 240V AC, 50/60 Hz |
| Điện áp tối đa: 90V AC đến 264V AC, 47 Hz đến 63 Hz | |
| Dòng điện tối đa: 0.6 A | |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 21 W |
| Đầu ra nguồn (PoE) | Không |
| Loại nguồn cấp | Nguồn cố định |
| Thông số hệ thống | |
| RAM | 256 MB |
| Bộ nhớ Flash | 16 MB |
| Tốc độ chuyển tiếp gói tin | 41.66 Mpps |
| Băng thông chuyển mạch | 56 Gbps (bit/s) |
| Kích thước và trọng lượng | |
| Vỏ máy | Kim loại |
| Kích thước sản phẩm (R x S x C) | 440 mm x 165 mm x 44 mm |
| Trọng lượng (không bao bì) | 1.88 kg |
| Trọng lượng vận chuyển | 2.69 kg |
| Môi trường và độ tin cậy | |
| Hoán đổi nóng quạt tản nhiệt | Không |
| Quạt tản nhiệt | Thiết kế không quạt |
| Phương thức tản nhiệt | Tản nhiệt tự nhiên |
| Độ ồn | Không |
| Tùy chọn lắp đặt | Gắn Rack (tủ mạng) |
| Hoán đổi nóng dây cáp | Các cổng dịch vụ hỗ trợ hoán đổi nóng dây cáp. |
| MTBF (Thời gian giữa các sự cố) | 400.000 giờ |
| Nhiệt độ hoạt động | 0°C đến +50°C |
| Nhiệt độ bảo quản | -40°C đến +70°C |
| Độ ẩm hoạt động | 10% đến 90% RH (không ngưng tụ) |
| Độ ẩm bảo quản | 5% đến 95% RH (không ngưng tụ) |
| Độ cao hoạt động | -500 m đến +5.000 m |
| Độ cao bảo quản | -500 m đến +5.000 m |
| Cấp độ chống ăn mòn | Không |
| Bảo vệ tĩnh điện (ESD) | Phóng điện tiếp xúc: 6 kV |
| Phóng điện qua không khí: 8 kV | |
| Bảo vệ chống sét xung (Surge) | Cổng dịch vụ: ±6 kV chế độ chung |
| Đầu nối nguồn: ±6 kV cho cả chế độ chung và chế độ vi sai | |
| Chứng nhận và tuân thủ quy định | |
| Tiêu chuẩn EMC | EN 55032 |
| EN 61000-3-2 | |
| EN 61000-3-3 | |
| EN 55035 | |
| EN 300 386 | |
| Chứng nhận an toàn | IEC 62368-1 |
| Chứng nhận | CE, FCC |
| Xác thực | |
| Hỗ trợ RADIUS | Có |
| Hỗ trợ xác thực 802.1X | Có |
| Xác thực 802.1X dựa trên cổng | Có |
| Xác thực 802.1X dựa trên địa chỉ MAC | Có |
| VLAN khách (Guest VLAN) | Có |
| Cấu hình cơ bản | |
| PoE watchdog | Không |
| Nâng cấp trực tuyến | Có |
| Chuyển mạch Ethernet | |
| Số VLAN tối đa | 4094 |
| Số mục địa chỉ MAC tối đa | 8000 |
| Kiểm soát luồng giao diện | Có |
| VLAN dựa trên địa chỉ MAC | Không |
| Gán VLAN dựa trên IP subnet | Không |
| IEEE 802.1Q VLAN | Có |
| Basic QinQ | Không |
| Hỗ trợ cấu hình VLAN trên cổng LAN | Có |
| VLAN thoại (Voice VLAN) | Có |
| STP (IEEE 802.1d) | Có |
| RSTP (IEEE 802.1w) | Có |
| MSTP (IEEE 802.1s) | Có |
| LLDP | Có |
| LLDP-MED | Có |
| Địa chỉ MAC tĩnh | Có |
| Lọc địa chỉ MAC | Có |
| Tổng hợp liên kết tĩnh | Có |
| LACP | Có |
| Giới hạn tốc độ vào/ra dựa trên lưu lượng giao diện | Có |
| Tính năng Gateway | |
| Phân loại lưu lượng dựa trên ưu tiên 802.1p | Có |
| Phân loại lưu lượng dựa trên ưu tiên DSCP | Có |
| Hàng đợi gửi đi dựa trên ưu tiên 802.1p và DSCP | Có |
| SP (Strict Priority) | Có |
| WRR (Weighted Round Robin) | Có |
| SP+WRR | Có |
| Global QoS (Chất lượng dịch vụ toàn cục) | Có |
| Giao diện | |
| Chiều dài khung Jumbo (MTU) | 9216 byte (chế độ cấu hình toàn cục) |
| EEE (Tiết kiệm năng lượng Ethernet) | Có |
| Kiểm tra cáp | Có |
| Định tuyến IP | |
| Định tuyến tĩnh IPv4 | Không |
| Định tuyến tĩnh IPv6 | Không |
| OSPFv2 | Không |
| OSPFv3 | Không |
| Dịch vụ IP | |
| Số lượng mục ARP tối đa | 1000 |
| Hỗ trợ ARP | Có |
| IPv4 ping | Có |
| IPv4 traceroute | Có |
| Hỗ trợ IPv6 | Có |
| ICMPv6 | Có |
| IPv6 ping | Có |
| IPv6 traceroute | Có |
| DNS client | Có |
| DNSv6 client | Có |
| DHCP relay | Không |
| DHCP server | Không |
| DHCP client | Có |
| Multicast | |
| IGMPv1 snooping | Có |
| IGMPv2 snooping | Có |
| IGMPv3 snooping cơ bản | Có |
| IGMPv3 snooping đầy đủ | Không |
| Lọc IGMP | Có |
| IGMPv1, v2, v3 | Không |
| Quản lý và giám sát mạng | |
| Phản chiếu cổng (Port mirroring) | Có |
| Mirroring | Có |
| Đăng nhập HTTP | Có |
| Đăng nhập HTTPS | Có |
| RLOG | Có |
| SON (Cấu hình tự động) | Có |
| Syslog | Có |
| Tự động phát hiện client | Có |
| Lỗi dịch vụ PoE | Không |
| Quá tải nguồn PoE | Không |
| Hỗ trợ SSH | Không |
| Phát hiện camera | Có |
| Cảnh báo vòng lặp mạng | Có |
| Mục địa chỉ MAC | Có |
| Xung đột nhóm địa chỉ IP | Có |
| Bảng ARP đầy | Không |
| Quản lý qua eWeb | Có |
| Quản lý qua Ruijie Cloud | Có |
| Quản lý qua Ruijie Reyee App | Có |
| SNMPv1, v2c, v3 | Có |
| Độ tin cậy | |
| Sao lưu kép hệ thống | Không |
| Kích hoạt sao lưu kép phân vùng Uboot (dựa trên 1 bộ nhớ flash) | Không |
| Cân bằng tải | Không |
| ERPS | Có |
| Bảo mật | |
| Số ACE tối đa | Số ACE theo hướng vào của giao diện: 1200 |
| Số ACE theo hướng ra của giao diện: 0 | |
| Cách ly cổng | Có |
| Kiểm soát bão Broadcast | Có |
| Kiểm soát bão Multicast | Có |
| Kiểm soát bão Unicast lạ | Có |
| DHCP snooping | Có |
| Standard ACL | Có |
| Extended MAC ACL | Có |
| Extended IP ACL | Có |
| IPv6 ACL | Có |
| Ràng buộc IP-MAC-port | Có |
| Chống giả mạo ARP | Có |
| Bảo vệ nguồn IP (IP source guard) | Có |
| Chính sách bảo vệ CPU | Có |
| Hiệu suất hệ thống | |
| Giới hạn camera khuyến nghị | 200W H.265: 120 camera |
| 400W H.265: 60 camera | |
| Nội dung đóng gói | |
| Thiết bị | 1 |
| Đệm cao su | 4 |
| Kẹp giữ dây nguồn | 1 |
| Ốc vít | 6 ốc M4 x 8 mm (đầu chìm bắt chéo) |
| Dây nối đất | 1 sợi (1 mét) |
| Dây nguồn | 1 sợi (1.5 mét) |
| Bộ giá đỡ Rack | 2 |
| Sách hướng dẫn sử dụng | 1 |
| Thẻ bảo hành | 1 |
Ruijie RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 là Switch Layer 2 thế hệ mới dành cho doanh nghiệp, văn phòng và giám sát an ninh. Với 24 cổng Gigabit và 4 cổng quang SFP, Ruijie RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 cung cấp băng thông lớn và sự linh hoạt khi mở rộng mạng. Điểm mạnh của Ruijie RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 là quản lý tập trung qua Ruijie Cloud, giúp giám sát và vận hành hệ thống từ xa mọi lúc.
Người dùng chỉ cần vài thao tác đơn giản trên Ruijie Reyee App hoặc web để thiết lập và kiểm tra Ruijie RG-NBS3100-24GT4SFP-V2. Công nghệ SON tự động cấu hình có trên Ruijie RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 giúp rút ngắn thời gian lắp đặt và tiết kiệm nhân sự. Đây là giải pháp mạng thông minh, dễ quản lý và tiết kiệm chi phí cho mọi doanh nghiệp.
Về phần cứng, Ruijie RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 có vỏ kim loại bền bỉ và thiết kế không quạt nên vận hành yên lặng. Ruijie RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 cung cấp băng thông chuyển mạch 56 Gbps, đảm bảo hiệu năng mạng mượt mà. Ngoài ra, Ruijie RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 còn có khả năng chống sét xung và chống tĩnh điện, giúp hệ thống mạng an toàn trước các sự cố điện áp.
Bộ nhớ của Ruijie RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 gồm 256 MB RAM và 16 MB Flash để xử lý nhanh và lưu cấu hình ổn định. Tốc độ chuyển tiếp 41.66 Mpps giúp Ruijie RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 xử lý hàng triệu gói dữ liệu mỗi giây mà không bị trễ. Ruijie RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 phù hợp cho hệ thống camera giám sát độ phân giải cao và nhu cầu dữ liệu nặng.
Ruijie RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 hỗ trợ đầy đủ giao thức Layer 2 như VLAN 802.1Q và STP, RSTP, MSTP. Dùng Ruijie RG-NBS3100-24GT4SFP-V2, người quản trị dễ dàng phân đoạn mạng để tăng bảo mật và tối ưu hiệu suất cho từng nhóm thiết bị. Ruijie RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 cũng có Voice VLAN, giúp ưu tiên lưu lượng thoại và video, đảm bảo chất lượng liên lạc nội bộ.

QoS của Ruijie RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 phân loại và ưu tiên lưu lượng dựa trên 802.1p và DSCP. Nhờ đó, Ruijie RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 đảm bảo cuộc gọi VoIP, hội nghị truyền hình và video giám sát luôn mượt mà không bị gián đoạn. Ruijie RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 hỗ trợ SP, WRR và SP+WRR, giúp cân bằng tải và phân phối băng thông hợp lý.
Ruijie RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 còn hỗ trợ Jumbo Frame 9216 byte, tăng hiệu suất truyền file lớn nội bộ. Với Ruijie RG-NBS3100-24GT4SFP-V2, bạn có thể kiểm tra cáp để phát hiện và khắc phục sự cố vật lý kịp thời. Ruijie RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 giúp hệ thống mạng doanh nghiệp luôn ổn định và hiệu quả trong mọi tình huống.
Ruijie RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 có bảo mật nhiều lớp gồm 802.1X và RADIUS kiểm soát truy cập nghiêm ngặt. Ruijie RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 còn chống giả mạo ARP, bảo vệ nguồn IP và ràng buộc IP-MAC-port. Ruijie RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 cũng kiểm soát bão Broadcast, Multicast và Unicast lạ, giúp hệ thống ổn định khi có sự cố.
ACL mở rộng trên Ruijie RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 cho phép tạo bộ lọc gói tin linh hoạt với 1200 ACE mỗi giao diện. Với Ruijie RG-NBS3100-24GT4SFP-V2, bạn có thể tùy chỉnh bảo mật theo MAC, IP hay IPv6. Ruijie RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 đáp ứng yêu cầu bảo mật cao cho ngành tài chính, y tế và giáo dục một cách tin cậy.
Ruijie RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 tích hợp sâu với Ruijie Cloud và Ruijie Reyee App, giúp quản lý mạng cực kỳ đơn giản. Bạn có thể theo dõi trạng thái, cấu hình cổng và nhận cảnh báo từ Ruijie RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 ở bất cứ đâu. Ruijie RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 còn có tính năng phát hiện camera IP, giúp hệ thống CCTV thông minh hơn.
Ruijie RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 hỗ trợ SNMP và Syslog để giám sát chuyên sâu và thu thập nhật ký chi tiết. Nhờ đó, Ruijie RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 giúp quản trị viên yên tâm với dữ liệu báo cáo minh bạch. Ruijie RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 cho phép tối ưu hiệu suất hệ thống theo thời gian thực một cách dễ dàng.
Để sở hữu Ruijie RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 chính hãng với bảo hành 5 năm và dịch vụ hỗ trợ tận tâm, bạn hãy truy cập website Hugotech. Đội ngũ Hugotech sẽ tư vấn giúp bạn chọn Ruijie RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 phù hợp nhất và đảm bảo giao nhận nhanh chóng. Hãy đến Hugotech để trải nghiệm giải pháp mạng hiện đại cùng dịch vụ khách hàng chuyên nghiệp.