Không tìm thấy sản phẩm
Không tìm thấy sản phẩm
Không tìm thấy sản phẩm
| Thương hiệu | Teltonika |
| Mã sản phẩm | RUT906 |
| Dòng sản phẩm | 4G LTE RS232/RS485 Router |
| Tình trạng | Mới 100% |
| Bảo hành | 12 tháng |
| Di động | |
| Mô-đun di động | 4G LTE Cat 4 lên đến 150 DL/50 UL Mbps; 3G lên đến 21 DL/5.76 UL Mbps; 2G lên đến 236.8 DL/236.8 UL kbps |
| Phiên bản 3GPP | Release 9 |
| Trạng thái | IMSI, ICCID, nhà mạng, trạng thái nhà mạng, trạng thái kết nối dữ liệu, loại mạng, băng thông, băng tần kết nối, cường độ tín hiệu (RSSI), SINR, RSRP, RSRQ, EC/IO, RSCP, dữ liệu đã gửi/nhận, LAC, TAC, ID trạm (cell ID), ARFCN, UARFCN, EARFCN, MCC, và MNC |
| SMS | Trạng thái SMS, cấu hình SMS, EMAIL sang SMS, SMS sang EMAIL, SMS sang HTTP, SMS sang SMS, lập lịch SMS, tự động trả lời SMS, SMPP |
| USSD | Hỗ trợ gửi và đọc tin nhắn dữ liệu dịch vụ bổ sung không cấu trúc (Unstructured Supplementary Service Data) |
| Danh sách chặn/cho phép | Danh sách chặn/cho phép nhà mạng (theo quốc gia hoặc các nhà mạng riêng biệt) |
| Quản lý băng tần | Khóa băng tần, hiển thị trạng thái băng tần đang sử dụng |
| Bảo vệ SIM nhàn rỗi | Cấu hình bộ định tuyến định kỳ chuyển sang thẻ SIM không sử dụng và thiết lập kết nối dữ liệu để ngăn thẻ SIM bị khóa |
| Quản lý mã PIN SIM | Cho phép thiết lập, thay đổi hoặc vô hiệu hóa mã PIN của thẻ SIM |
| APN | Tự động cấu hình APN (Auto APN) |
| Cầu nối | Kết nối cầu nối trực tiếp (bridge) giữa ISP di động và thiết bị trong mạng LAN |
| Passthrough | Bộ định tuyến gán địa chỉ IP WAN di động của nó cho một thiết bị khác trong mạng LAN |
| Không dây | |
| Chế độ không dây | 802.11b/g/n (Wi-Fi 4), Điểm truy cập (AP), Trạm thu (STA) |
| Bảo mật Wi-Fi | WPA2-Enterprise: PEAP, WPA2-PSK, WPA-EAP, WPA-PSK, WPA3-SAE, WPA3-EAP, OWE; AES-CCMP, TKIP, các chế độ tự động mã hóa, tách biệt máy khách, EAP-TLS với chứng chỉ PKCS#12, tắt tự động kết nối lại, bảo vệ khung quản lý (PMF) 802.11w |
| SSID/ESSID | Chế độ ẩn SSID và kiểm soát truy cập dựa trên địa chỉ MAC |
| Người dùng Wi-Fi | Lên đến 100 kết nối đồng thời |
| Tính năng kết nối | Mạng lưới không dây (802.11s), chuyển vùng nhanh (802.11r), Relayd, quản lý chuyển tiếp BSS (802.11v), đo lường tài nguyên vô tuyến (802.11k) |
| Tiện ích không dây | Lọc địa chỉ MAC, tạo mã QR Wi-Fi để tự động đăng nhập, TravelMate (chuyển tiếp trang đăng nhập hotspot) |
| Ethernet | |
| WAN | 1 x cổng WAN 10/100 Mbps, tuân thủ tiêu chuẩn IEEE 802.3, IEEE 802.3u, 802.3az, hỗ trợ auto MDI/MDIX |
| LAN | 3 x cổng LAN 10/100 Mbps, tuân thủ tiêu chuẩn IEEE 802.3, IEEE 802.3u, hỗ trợ auto MDI/MDIX |
| Mạng | |
| Định tuyến | Định tuyến tĩnh, Định tuyến động (BGP, OSPF v2, RIP v1/v2, EIGRP, NHRP), Định tuyến theo chính sách |
| Giao thức mạng | TCP, UDP, IPv4, IPv6, ICMP, NTP, DNS, HTTP, HTTPS, SFTP, FTP, SMTP, SSL/TLS, ARP, VRRP, PPP, PPPoE, UPNP, SSH, DHCP, Telnet, SMPP, SNMP, MQTT, Wake On Lan (WOL), VXLAN |
| Hỗ trợ VoIP | Hỗ trợ NAT helpers cho giao thức H.323 và SIP-alg, cho phép định tuyến đúng các gói tin VoIP |
| Giám sát kết nối | Ping Reboot, Wget Reboot, khởi động lại định kỳ, kiểm tra liên kết LCP và ICMP |
| Tường lửa | Chuyển tiếp cổng, quy tắc lưu lượng, quy tắc tùy chỉnh, tùy chỉnh mục tiêu TTL, trang trạng thái tường lửa |
| Quản lý cổng | Xem các cổng thiết bị, bật/tắt, thay đổi tốc độ truyền, tự động cấu hình |
| Tiện ích mạng | Sơ đồ mạng trực quan, Hotspot (Captive portal), Radius nội bộ/bên ngoài, xác thực SMS, cân bằng tải, dự phòng mạng (Failover), DDNS (hỗ trợ >77 nhà cung cấp), DNS qua HTTPS |
| Bảo mật | |
| Xác thực | Khóa chia sẻ trước, chứng chỉ kỹ thuật số, chứng chỉ X.509, TACACS+, RADIUS nội bộ và bên ngoài, chặn IP và nỗ lực đăng nhập, trình tạo mật khẩu ngẫu nhiên |
| Ngăn chặn tấn công | Ngăn chặn DDOS (SYN flood, SSH, HTTP/HTTPS), ngăn chặn quét cổng (SYN-FIN, SYN-RST, X-mas, NULL flags, FIN scan) |
| VLAN | Phân chia VLAN dựa trên cổng và thẻ (tag-based) |
| Kiểm soát truy cập | Giới hạn định mức dữ liệu di động, lọc trang web (danh sách chặn/cho phép), kiểm soát truy cập SSH, giao diện Web, CLI và Telnet |
| VPN | |
| OpenVPN | Nhiều máy khách và máy chủ có thể chạy đồng thời, 27 phương thức mã hóa |
| Các loại VPN khác | IPsec (14 phương thức mã hóa), GRE, PPTP, L2TP, Stunnel, DMVPN, SSTP, ZeroTier, WireGuard, Tinc |
| Giao thức công nghiệp | |
| Modbus | Hỗ trợ Server/Client, kết nối RTU (RS232, RS485), TCP, USB. Cổng MQTT Gateway cho Modbus |
| Dữ liệu lên Server | Gửi dữ liệu qua HTTP(S), MQTT, Azure MQTT. Trích xuất tham số từ nhiều nguồn; hỗ trợ lập trình LUA |
| Giao thức khác | DNP3, DLMS/COSEM, BacNET (RS485, TCP), OPC UA (Client, Server) |
| Hệ thống và quản lý | |
| Phần cứng | CPU Mediatek 580 MHz; RAM 128 MB DDR2; Flash 16 MB. Hệ điều hành RutOS (OpenWrt Linux) |
| Quản lý | Web UI, FOTA, SSH, SMS, gọi điện (Khởi động lại, Trạng thái, Dữ liệu di động, Bật/tắt đầu ra, Wi-Fi), TR-069, SNMP, JSON-RPC, RMS |
| Theo dõi vị trí | GPS (GLONASS, BeiDou, Galileo đang phát triển); tọa độ qua WebUI/SMS/RMS; NMEA 0183; NTRIP; Hàng rào địa lý (Geofencing) |
| Giao tiếp vật lý | |
| Cổng Serial | 1 x RS232 (DB9); 1 x RS485 (industrial socket). Chức năng: Console, Serial qua IP, Modem |
| Cổng USB | USB 2.0, hỗ trợ Samba share, USB-to-serial, kết nối ổ cứng ngoài, máy in, modem bổ sung |
| Vào/Ra (I/O) | 2 đầu vào kỹ thuật số, 1 đầu vào analog (4-20 mA), 1 rơ-le (40V, 4A), 2 đầu ra collector hở |
| Thẻ nhớ SD | Khe cắm Micro SD (bên trong), hỗ trợ tối đa 2 TB, ứng dụng Samba hoặc DLNA |
| Nguồn và vật lý | |
| Nguồn điện | Giắc công nghiệp 4 chân; 9 – 30 VDC; bảo vệ ngược cực; hỗ trợ Passive PoE qua cổng LAN1 |
| Đặc điểm vật lý | Vỏ nhôm, mặt nhựa; kích thước 109.5 x 50 x 100 mm; trọng lượng 295 g; chuẩn IP30 |
| Môi trường | Nhiệt độ hoạt động -40 °C đến 75 °C; độ ẩm 10% đến 90% không ngưng tụ |
| Chứng nhận và tiêu chuẩn | |
| Quy định | CE, UKCA, RCM, CB, E-mark |
| Tiêu chuẩn EMC | EN 55032:2015+A11:2020, EN 55035:2017+A11:2020, EN 61000-3-3:2013+A1:2019+A2:2021, EN IEC 61000-3-2:2019+A1:2021, EN 301 489-1 V2.2.3, EN 301 489-17 V3.2.4, EN 301 489-19 V2.2.0, EN 301 489-52 V1.2.1 |
| Miễn nhiễm điện từ | ESD: EN 61000-4-2:2009; Radiated Immunity: EN IEC 61000-4-3:2020; EFT: EN 61000-4-4:2012; CS: EN 61000-4-6:2014; DIP: EN IEC 61000-4-11:2020 |
| An toàn | CE: EN 62311; CB: IEC 62368-1:2018 |
| Tần số vô tuyến (RF) | EN 301 908-1; EN 301 908-2; EN 301 908-13; EN 300 328 |
Điểm sáng nhất trên Teltonika RUT906 chính là hệ thống hai khe cắm thẻ sim cho phép hoạt động song song hoặc dự phòng lẫn nhau. Cơ chế này cực kỳ quan trọng đối với các ứng dụng đòi hỏi tính sẵn sàng cao, nơi mà một giây mất mạng có thể gây ra những thiệt hại lớn về kinh tế. Thiết bị có khả năng tự động nhận diện sự cố mạng từ một nhà cung cấp và chuyển sang sim dự phòng trong tích tắc, giúp duy trì phiên làm việc không gián đoạn.
Ngoài ra, khả năng thu phát sóng không dây của thiết bị rất ấn tượng, cho phép mở rộng mạng lưới nội bộ cho nhiều thiết bị đầu cuối cùng lúc. Việc tích hợp các công nghệ không dây tiên tiến giúp router này dễ dàng triển khai ở những khu vực khó kéo cáp quang truyền thống, từ đó giảm thiểu chi phí lắp đặt và bảo trì định kỳ cho doanh nghiệp.
RUT906 được trang bị đầy đủ các giao thức truyền thông công nghiệp phổ biến nhất hiện nay, cho phép nó giao tiếp trực tiếp với các loại máy móc, cảm biến và bộ điều khiển logic. Việc hỗ trợ các chuẩn giao tiếp nối tiếp giúp thiết bị trở thành cầu nối hoàn hảo giữa các hạ tầng máy móc cũ và hệ thống quản lý hiện đại trên nền tảng đám mây. Người dùng có thể dễ dàng thu thập dữ liệu từ xa, giám sát trạng thái thiết bị theo thời gian thực mà không cần phải có mặt trực tiếp tại hiện trường.
Vấn đề an ninh mạng cũng được Teltonika đặc biệt chú trọng trên dòng sản phẩm này. Với hệ điều hành độc quyền dựa trên nền tảng Linux, thiết bị cung cấp các tính năng tường lửa chuyên sâu, mã hóa dữ liệu đầu cuối và các giải pháp mạng riêng ảo. Điều này đảm bảo rằng mọi dữ liệu doanh nghiệp khi truyền đi qua môi trường internet công cộng đều được bảo vệ nghiêm ngặt trước các cuộc tấn công mạng ngày càng tinh vi.
Khả năng định vị vệ tinh chính xác là một lợi thế lớn giúp RUT906 vượt xa các đối thủ trong cùng phân khúc. Tính năng này cho phép người quản lý không chỉ giám sát dữ liệu mà còn biết chính xác vị trí của thiết bị trên bản đồ theo thời gian thực. Điều này cực kỳ hữu dụng trong quản lý đội xe, các thiết bị di động hoặc các trạm quan trắc phân tán rộng khắp trên các vùng miền.
Hệ thống quản lý từ xa RMS của hãng còn cho phép quản trị viên cấu hình, cập nhật phần mềm và xử lý sự cố cho hàng nghìn thiết bị RUT906 cùng lúc từ bất kỳ đâu. Đây là giải pháp tối ưu hóa nguồn lực nhân sự, giúp doanh nghiệp vận hành hệ thống mạng quy mô lớn một cách khoa học và hiệu quả nhất.
Hugotech tự hào là đơn vị phân phối các dòng sản phẩm router công nghiệp Teltonika chính hãng tại thị trường Việt Nam. Khi lựa chọn mua sắm tại Hugotech, quý khách hàng không chỉ nhận được sản phẩm chất lượng cao mà còn được hưởng chính sách bảo hành dài hạn cùng đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm hỗ trợ tư vấn giải pháp mạng tối ưu nhất. Hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để sở hữu giải pháp kết nối bền bỉ cho dự án của bạn.