Trang chủ Sản phẩm Thiết bị mạng Switch - Hub Managed Gigabit Switch HP 48 Port JG934A

Managed Gigabit Switch HP 48 Port JG934A

Managed Gigabit Switch HP 48 Port JG934A
Managed Gigabit Switch HP 48 Port JG934A
Managed Gigabit Switch HP 48 Port JG934A
Managed Gigabit Switch HP 48 Port JG934A
60.000.000 VND
  • Thương hiệu: HP
  • Tình trạng: Mới 100%
  • 48 cổng RJ-45 tự động nhận dạng 10/100/1000
  • 4 cổng SFP + 1000/10000 SFP + cố định
  • Các cổng và khe cắm bổ sung 1 cổng bảng điều khiển nối tiếp RJ-45
  • Switching capacity: 176 Gbps
  • Bảo hành: 36 tháng

Giới thiệu sản phẩm

Managed Gigabit Switch – Hub HP JG934A

Thiết bị chuyển mạch HPE JG934A được thiết kế để hoạt động phù hợp cả 3 lớp mạng (lớp truy nhập mạng đầu cuối) với chi phí đầu tư là thấp trong dòng HPE FlexNetwork 5130 EI Switch Series.

Thiết bị chuyển mạch HPE JG934A được tăng cường bảo mật bằng cách sử dụng các công nghệ virtual LANs, link aggregation, hoặc IGMP Snooping boost uplink performance, và loop prevention enhances network reliability. Switch HPE JG934A​ sử dụng điện AC 220V.
HP 5130-48G-4SFP+EI Switch JG934A

Thiết bị chuyển mạch HPE JG934A cho phép dễ dàng quản lý ngay cả bởi người dùng không biết kỹ thuật thông qua giao diện Wed trực quan, hỗ trợ HTTP và HTTP Secure (HTTPS)

Thiết bị chuyển mạch HPE JG934A được thiết kế theo chuẩn EIA 1U phù hợp với tất cả các loại tủ rack hoặc gắn trên tường.

Xem thêm

Đánh giá Managed Gigabit Switch HP 48 Port JG934A

5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Managed Gigabit Switch HP 48 Port JG934A
Gửi ảnh chụp thực tế
0 ký tự (tối thiểu 10)
    +

    Chưa có đánh giá nào.

    Chưa có bình luận nào

    Thông số kỹ thuật

    • Thương hiệu: HP
    • Bảo hành: 36 tháng
    • Tình trạng: Mới 100%
    • Type: HPE FlexNetwork 5130-48G-4SFP+ EI Switch
    • System specifications
    • I/O ports and slots:
      · 48 x RJ-45 autosensing 10/100/1000 ports (IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX,
      IEEE 802.3ab Type 1000BASE-T); Duplex: 10BASE-T/100BASE-TX: half or full; 1000BASE-T: full only
      · 4 x SFP+ fixed 1000/10000 SFP+ ports
    • Additional ports and slots 1 RJ-45 serial console port
    • Power supplies: N/A
    • Memory and processor
      · 1 GB SDRAM
      · 512 MB flash
      · packet buffer size: 3 MB
    • Reliability MTBF (years): 61.4
    • Mounting and enclosure: Mounts in an EIA standard 19-inch telco rack or equipment cabinet (hardware included)
    • Management
    • IMC – Intelligent Management Center; command-line interface; Web browser; SNMP Manager
    • Physical specifications
    • Type: HPE FlexNetwork 5130-48G-4SFP+ EI Switch
    • Dimensions (H x W x D): 4.36 x 44 x 26 cm (1.72 x 17.32 x 1.24 in)
    • Weight: 5 kg (11.02 lb)
    • Environmental specifications
    • Acoustic Low-speed fan: 43.1 dB, High-speed fan: 53.4 dB; ISO 7779
    • Operating temperature 0°C to 45°C (32°F to 113°F)
    • Operating relative humidity 10% to 90%, noncondensing
    • Nonoperating/Storage temperature -40°C to 70°C (-40°F to 158°F)
    • Nonoperating/Storage relative humidity: 5% to 95%, noncondensing
    • Electrical specifications
    • Frequency: 50/60 Hz
    • Maximum heat dissipation 130/153 BTU/hr (137.15/161.42 kJ/hr), For AC powered units. For DC powered units heat dissipation is 130BTU/hr min, 171 BTU/hr max
    • AC voltage: 100 – 240 V ac
    • DC voltage: -48 to -60 VDC
    • Current: 10 A
    • Maximum power rating: 45 W
    • Idle power: 38 W
    • PoE power: None
    • Safety certifications
    • Safety: UL 60950-1; EN 60825-1 Safety of Laser Products-Part 1; EN 60825-2 Safety of Laser Products-Part 2; IEC
      60950-1; CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1; Anatel; ULAR; GOST; EN 60950-1/A11; FDA 21 CFR Subchapter J;
      NOM; ROHS Compliance
    • Emissions EMC Directive 2004/108/EC; FCC (CFR 47, Part 15) Class A; EN 61000-4-11:2004; ANSI C63.4-2009;
      EN61000-3-3:2008; VCCI V-4/2012.04; EN 6100-3-2:2006+A1:2009 + A2:2009; EN 61000-3-
      2:2006+A1:2009+A2:2009 ; EN 61000-4-3:2006; EN 61000-4-4:2012; EN 61000-4-5:2006; EN 61000-4-
      6:2009; AS/NZS CISPR 22:2009 Class A; CISPR 22:2008 Class A; EN 55022:2010 Class A; EN 61000-4-29:
      2000; CISPR 24:2010; EN 300 386 V1.6.1; VCCI V-3/2013.04 Class A
    • Standard and protocols
    • Device management RFC 1157 SNMPv1/v2c
    • RFC 1305 NTPv3
    • RFC 2573 (SNMPv3 Applications)
    • RFC 2819 (RMON groups Alarm, Event, History and Statistics only)
    • RFC 3416 (SNMP Protocol Operations v2)
    • HTML and telnet management
    • Multiple Configuration Files
    • SNMP v3 and RMON RFC support
    • SSHv1/SSHv2 Secure Shell
    • TACACS/TACACS+
    • Web U