Trang chủ Sản phẩm Thiết bị mạng Switch - Hub Managed Gigabit Switch HP 24 Port JG932A

Managed Gigabit Switch HP 24 Port JG932A

Managed Gigabit Switch HP 24 Port JG932A
Managed Gigabit Switch HP 24 Port JG932A
Managed Gigabit Switch HP 24 Port JG932A
Managed Gigabit Switch HP 24 Port JG932A
38.500.000 VND
  • Thương hiệu: HP
  • Bảo hành: 36 tháng
  • Tình trạng: Mới 100%
  • 24 cổng 10/100/1000Base-T autosensing Ethernet port
  • 4 cổng 1000Base-X SFP port
  • Khả năng chuyển mạch: 128Gbps

Giới thiệu sản phẩm

Managed Gigabit Switch – Hub HP JG932A

Thiết bị chuyển mạch HPE JG932A được thiết kế để hoạt động phù hợp cả 3 lớp mạng (lớp truy nhập mạng đầu cuối) với chi phí đầu tư là thấp trong dòng HPE FlexNetwork 5130 EI Switch Series.

Thiết bị chuyển mạch HPE JG932A được tăng cường bảo mật bằng cách sử dụng các công nghệ virtual LANs, link aggregation, hoặc IGMP Snooping boost uplink performance, và loop prevention enhances network reliability. Switch HPE JG932A​ sử dụng điện AC 220V.HP 5130-24G-4SFP+EI Switch JG932A

Thiết bị chuyển mạch HPE JG932A cho phép dễ dàng quản lý ngay cả bởi người dùng không biết kỹ thuật thông qua giao diện Wed trực quan, hỗ trợ HTTP và HTTP Secure (HTTPS)

Thiết bị chuyển mạch HPE FlexNetwork 5130 24G 4SFP+ EI` Switch thiết bị mạng HPE JG932A chính hãng giá tốt nhất thị trường

Xem thêm

Đánh giá Managed Gigabit Switch HP 24 Port JG932A

5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Managed Gigabit Switch HP 24 Port JG932A
Gửi ảnh chụp thực tế
0 ký tự (tối thiểu 10)
    +

    Chưa có đánh giá nào.

    Chưa có bình luận nào

    Thông số kỹ thuật

    • Thương hiệu: HP
    • Bảo hành: 36 tháng
    • Tình trạng: Mới 100%
    • Type: HPE FlexNetwork 5130-24G-4SFP+ EI Switch
    • System specifications
    • I/O ports and slots
      ·24 x RJ-45 autosensing 10/100/1000 ports (IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX,
      IEEE 802.3ab Type 1000BASE-T); Duplex: 10BASE-T/100BASE-TX: half or full; 1000BASE-T: full only
      ·4 x SFP+ fixed 1000/10000 SFP+ ports
    • Additional ports and slots 1 x RJ-45 serial console port
    • Power supplies: N/A
    • Memory and processor
      ·1 GB SDRAM
      ·512 MB flash
      ·packet buffer size: 1.5 MB
    • Reliability MTBF (years): 98.1
    • Mounting and enclosure Mounts in an EIA standard 19-inch telco rack or equipment cabinet (hardware included)
    • Management IMC – Intelligent Management Center; command-line interface; Web browser; SNMP Manager
    • Physical specifications
    • Dimensions (H x W x D) 4.36 x 44 x 16 cm (1.72 x 17.32 x 6.3 in)
    • Weight 5 kg (11.02 lb)
    • Environmental specifications
    • Acoustic High-speed fan: 39.7 dB; ISO 7779
    • Operating temperature: 0°C to 45°C (32°F to 113°F)
    • Operating relative humidity: 10% to 90%, noncondensing
    • Nonoperating/Storage temperature: -40°C to 70°C (-40°F to 158°F)
    • Nonoperating/Storage relative humidity: 5% to 95%, noncondensing
    • Electrical specifications
    • Frequency: 50/60 Hz
    • Maximum heat dissipation 64/88 BTU/hr (67.52/92.84 kJ/hr
    • AC voltage: 100 – 240 V ac
    • Current: 2 A
    • Maximum power rating: 26 W
    • Idle power: 19 W
    • PoE power None
    • Safety certifications
    • Safety: UL 60950-1; EN 60825-1 Safety of Laser Products-Part 1; EN 60825-2 Safety of Laser Products-Part 2; IEC
      60950-1; CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1; Anatel; ULAR; GOST; EN 60950-1/A11; FDA 21 CFR Subchapter J;
      NOM; ROHS Compliance
    • Emissions: EMC Directive 2004/108/EC; FCC (CFR 47, Part 15) Class A; EN 61000-4-11:2004; ANSI C63.4-2009;
      EN61000-3-3:2008; VCCI V-4/2012.04; EN 6100-3-2:2006+A1:2009 + A2:2009; EN 61000-3-
      2:2006+A1:2009+A2:2009 ; EN 61000-4-3:2006; EN 61000-4-4:2012; EN 61000-4-5:2006; EN 61000-4-
      6:2009; AS/NZS CISPR 22:2009 Class A; CISPR 22:2008 Class A; EN 55022:2010 Class A; EN 61000-4-29:
      2000; CISPR 24:2010; EN 300 386 V1.6.1; VCCI V-3/2013.04 Class A
    • Standard and protocols
    • Device management RFC 1157 SNMPv1/v2c
      RFC 1305 NTPv3
      RFC 2573 (SNMPv3 Applications)
      RFC 2819 (RMON groups Alarm, Event, History and Statistics only)
      RFC 3416 (SNMP Protocol Operations v2)
      HTML and telnet management
      Multiple Configuration Files
      SNMP v3 and RMON RFC support
      SSHv1/SSHv2 Secure Shell
      TACACS/TACACS+
      Web UI