Trang chủ Sản phẩm Thiết bị mạng Switch - Hub Gigabit Switch POE HP 48 Port J9778A

Gigabit Switch POE HP 48 Port J9778A

Gigabit Switch POE HP 48 Port J9778A
Gigabit Switch POE HP 48 Port J9778A
Gigabit Switch POE HP 48 Port J9778A
Gigabit Switch POE HP 48 Port J9778A
28.600.000 VND
  • Thương hiệu: HP
  • Tình trạng: Mới 100%
  • 48 cổng 10/100/1000, PoE+ có sẵn
  • 2 cổng SFP + khe cắm 1000/10000 cố định
  • 4 cổng khe cắm GbE SFP
  • Thông lượng lên đến 13 Mpps
  • Chuyển đổi công suất: 17,6 Gb / giây
  • Khả năng PoE: 382 W.
  • Bảo hành: 36 tháng

Giới thiệu sản phẩm

Gigabit Switch – Hub POE HP J9778A

Thiết bị chuyển mạch Aruba J9778A cung cấp 48 RJ-45 autosensing 10/100 PoE+ ports (IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3at PoE+) Media Type: Auto-MDIX Duplex: half or full, 2 autosensing 10/100/1000 ports (IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3ab Type 1000BASE-T) Duplex: 10BASE-T/100BASE-TX: half or full; 1000BASE-T: full only, 2 fixed Gigabit Ethernet SFP portsHP 2530-48-PoE+ Switch J9778A

Thiết bị chuyển mạch Aruba J9778A được tăng cường bảo mật bằng cách sử dụng các công nghệ virtual LANs, link aggregation, hoặc IGMP Snooping boost uplink performance, và loop prevention enhances network reliability. Thiết bị mạng Switch Aruba Network J9778A dụng cho việc cung cấp kết nối mạng LAN đến các máy tính làm việc và các thiết bị cần kết nối mạng như bộ phát không dây wifi, máy in, máy chủ, IP camera … Dòng switch Aruba J9778A tiết kiệm chi phí và rất hiệu quả cho việc cung cấp kết nối mạng, với mức tiêu thụ nguồn điện thấp.

Xem thêm

Đánh giá Gigabit Switch POE HP 48 Port J9778A

5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Gigabit Switch POE HP 48 Port J9778A
Gửi ảnh chụp thực tế
0 ký tự (tối thiểu 10)
    +

    Chưa có đánh giá nào.

    Chưa có bình luận nào

    Thông số kỹ thuật

    • Thương hiệu: HP
    • Bảo hành: 36 tháng
    • Tình trạng: Mới 100%
    • Type: Aruba 2530-48-PoE+ Switch
    • System specifications
    • Ports
      · 48 × RJ-45 autosensing 10/100 PoE+ ports (IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3at PoE+);
      Media Type: Auto-MDIX; Duplex: half or full
      · 2 × autosensing 10/100/1000 ports (IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3ab Type
      1000BASE-T); Duplex: 10BASE-T/100BASE-TX: half or full; 1000BASE-T: full only
      · 2 × fixed Gigabit Ethernet SFP ports
      · 1 dual-personality (RJ-45 or USB micro-B) serial console port.
    • Memory and processor:
      Processor: ARM9E @ 800 MHz, 128 MB flash, 256 MB DDR3 DIMM; packet buffer size: 3 MB dynamically allocat.
    • Mounting:
      Mounts in an EIA-standard 19-inch telco rack or equipment cabinet (rack-mounting kit available); horizontal surface mounting; wall mounting.
    • Management:
      IMC – Intelligent Management Center; command-line interface; Web browser; configuration menu; out-of-band management (serial RS-232C or Micro USB);IEEE 802.3 Ethernet MIB; Repeater MIB; Ethernet Interface MIB.
    • Performance (IPv6 Ready Certified)
    • 1000 Mb latency: < 2.2 µs (LIFO 64-byte packets)
    • 100 Mb Latency: < 6.6 µs (LIFO 64-byte packets)
    • ThrougArubaut Up to: 13 million pps (64-byte packets)
    • Switching capacity: 17.6 Gb/s
    • MAC address table size: 16000 entries
    • Physical specifications
    • Dimensions (W x D xH): 44.2 x 32.26 x 4.45 cm (17.4 x 12.7 x 1.75 in) (1U height)
    • Weight: 4.58 kg (10.1 lb)
    • Electrical specifications
    • Maximum heat dissipation: 170 BTU/hr (179.35 kJ/hr), (switch only: 170 BTU/hr; combined switch + max. PoE devices: 1505 BTU/hr).
    • Voltage: 100 – 127 / 200 – 240 V ac
    • Current: 5.2/2.6 A
    • Idle power1: 37.5 W
    • Maximum power rating2: 441 W
    • PoE power: 382 W
    • Frequency: 50/60 Hz
    • Environmental specifications
    • Operating temperature: 0° to 45°C (32° to 113°F)
    • Operating relative humidity: 15% to 95% @ 40°C (104°F), noncondensing
    • Nonoperating/storage temperature: -40° to 70°C (40° to 158°F)
    • Nonoperating/storage relative humidity: 15% to 90% @ 65°C (149°F), noncondensing
    • Altitude Up to: 3 km (10,000 ft)
    • Acoustic Power: 31.8 dB, Pressure: 37.9 dB
    • Safety agency certifications
    • Safety: UL 60950-1; CAN/CSA 22.2 No. 60950-1; EN 60825; IEC 60950-1; EN 60950-1