Gigabit Switch Aruba 2930F-12G- PoE+ 2G/2SFP+ JL693A

Gigabit Switch Aruba 2930F-12G- PoE+ 2G/2SFP+ JL693A
Gigabit Switch Aruba 2930F-12G- PoE+ 2G/2SFP+ JL693A
Gigabit Switch Aruba 2930F-12G- PoE+ 2G/2SFP+ JL693A
Gigabit Switch Aruba 2930F-12G- PoE+ 2G/2SFP+ JL693A
27.000.000 
  • Thương hiệu: Aruba
  • Tình trạng: Mới 100%
  • Model: JL693A
  • 12 Cổng gigabit RJ-45
  • Công suất POE: 139W
  • Throughut up to: 41.7 Mpps
  • Switching capacity: 68 Gbps
  • Bảo hành: 36 tháng

Giới thiệu sản phẩm

Gigabit Switch Aruba 2930F-12G- PoE+ 2G/2SFP+ JL693A

Aruba 2930F Switch Series được thiết kế cho khách hàng cần không gian làm việc được tối ưu hóa cho người dùng di dộng với cách tiếp cận có dây và không dây. Các Switch Layer 3 này dễ triển khai và quản lý với các công cụ quản lý mạng và bảo mật tiên tiến như Aruba ClearPass Policy Manager và Aruba AirWave, Aruba Central giúp nhanh chóng thiết lập các chi nhánh từ xa, Stacking với virtual Switching Framework (VSF) cung cấp sự đơn giản và khả năng mở rộng. 2930F hỗ trợ các liên kết 1GbE hoặc 10GbE tích hợp sẵn, PoE+, định tuyế OSPF, RIP, Tunnel Node, QoS.

 

Tính năng chính.
• Basic layer 3 Switch với Stacking VSF, định tuyến RIP, Access OSPF, ACL và QoS.
• Các công cụ quản lý bảo mật và quản lý mạng tiên tiến như Aruba Clearpass Policy Manager, Aruba Central và Aruba Airwave.
• Triền khai đơn giản với Zero Touch Provisioning và Aruba Central dựa trên nền tăng Cloud.
• Các liên kết 1GbE hoặc 10GbE tích hợp sẵn va fleen tới 740W PoE+
• Bảo hành trợn đời.

Xem thêm

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Gigabit Switch Aruba 2930F-12G- PoE+ 2G/2SFP+ JL693A”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Thông số kỹ thuật

Mã sản phẩm Aruba 2930F 12G PoE+ 2G/2SFP+ Switch (JL693A)
I/O ports and slots 12 RJ-45 autosensing 10/100/1000 PoE+ ports (IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3ab Type 1000BASE-T, IEEE 802.3at PoE+); Duplex: 10BASE-T/100BASE-TX: half or full; 1000BASET: full only
2 RJ-45 autosensing 10/100/1000 ports (IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3ab Type 1000BASE-T); Duplex: 10BASE-T/100BASE-TX: half or full; 1000BASE-T: full only
2 SFP+ 1/10GbE ports; PHY-less
Additional ports and slots 1 dual-personality (RJ-45 or USB micro-B) serial console port.
Physical characteristics Dimensions: 10 (w) x 10 (d) x 1.73 (h) in (25.4 x 25.4 x 4.39 cm) (1U height)
Weight: 4.85 lb (2.2kg)
Memory and processor Dual Core ARM Cortex A9 @ 1016 MHz, 1 GB DDR3 SDRAM; Packet buffer size: 12.38 MB 4.5MB Ingress/7.785 Egress, 4 GB eMMC
Performance 1000 Mb Latency < 3.8 µs (64-byte packets)
10 Gb Latency < 1.6 µs (64-byte packets)
Throughut up to 41.7 Mpps
Switching capacity: 68 Gbps
Routing table size: 2,000 IPv4, 1,000 IPv6 in hardware, 200 OSPF, 256 Static, 10,000 RIP
MAC address table size: 32768 entries
Environment Operating temperature: 32°F to 113°F (0°C to 45°C); up to 5000 Feet, – 0C to 40C (32F to 104F) up to 10000 Feet
Operating relative humidity: 15% to 95% @ 104°F (40°C), noncondensing
Nonoperating/Storage temperature:-40°F to 158°F (-40°C to 70°C); up to 15000 Feet.
Nonoperating/Storage relative humidity:15% to 95% @ 149°F (65°C), noncondensing
Acoustic: Power: 0 dB, Pressure: 0 dB Fanless
Electrical characteristics Frequency: 50/60 Hz
Maximum heat dissipation: 68.2 BTU/hr (72.0 kJ/hr)
Voltage: 90 – 264 VAC, rated
Current: 1.7 A
Maximum power rating: 170 W
PoE power: 139 W PoE+