Trang chủ Sản phẩm Gateway công nghiệp Teltonika TRB140 (4G/LTE, 3G, 2G)
1
1
2
3
sdazsdasdasd
zsdaxzsdas
Frame 7
Frame 6
Frame 7 (1)
Frame 7 (2)
Frame 7 (3)

Gateway công nghiệp Teltonika TRB140 (4G/LTE, 3G, 2G)

  • Thương hiệu: Teltonika
  • Mã sản phẩm: TRB140
  • Dòng sản phẩm: INDUSTRIAL RUGGED LTE GATEWAY
  • Tình trạng: Mới 100%
  • Bảo hành: 12 tháng
  • 4G LTE Cat 4 – Tốc độ lên đến 150 Mbps DL / 50 Mbps UL, hỗ trợ 3G/2G, chuẩn 3GPP Release 11
  • 1 cổng Ethernet Gigabit (10/100/1000 Mbps), hỗ trợ bridge & passthrough IP WAN di động
  • Hệ điều hành RutOS (OpenWrt-based) – định tuyến tĩnh, firewall nâng cao, VLAN, QoS, DDNS, DNS over HTTPS
  • VPN đầy đủ: OpenVPN, IPsec (IKEv1/v2), WireGuard, GRE, L2TP, PPTP, DMVPN, ZeroTier
  • Bảo mật cao: Firewall nâng cao, NAT/NAT64, chống DDoS, chống quét cổng, xác thực RADIUS/TACACS+/X.509
  • Hỗ trợ IoT & công nghiệp: Modbus TCP, MQTT, OPC UA, DNP3, DLMS/COSEM, Data to Server, API
  • Quản lý từ xa: Web UI, SSH, SNMP v1/v2/v3, TR-069, MQTT, Teltonika RMS, FOTA
  • I/O công nghiệp: 1 Digital Input, 1 Digital Output (30 V, 300 mA), hỗ trợ cảnh báo Email/SMS/RMS
  • Phần cứng: CPU ARM Cortex-A7 1.2 GHz, 128 MB RAM, 512 MB Flash, tiêu thụ < 5 W
  • Thiết kế công nghiệp: Vỏ nhôm, -40 đến 75 °C, IP30, nguồn 9–30 VDC, gắn DIN rail
Liên hệ

Cam kết sản phẩm

  • Cam kết chính hãng
  • Giá sản phẩm đã bao gồm VAT
  • Đổi mới nếu có lỗi từ nhà sản xuất
  • Giá niêm yết chưa bao gồm phí vận chuyển

Cam kết sản phẩm

  • Cam kết chính hãng
  • Giá sản phẩm đã bao gồm VAT
  • Đổi mới nếu có lỗi từ nhà sản xuất
  • Giá niêm yết chưa bao gồm phí vận chuyển
Thương hiệu Teltonika
Mã sản phẩm TRB140
Dòng sản phẩm INDUSTRIAL RUGGED LTE GATEWAY
Tình trạng Mới 100%
Bảo hành 12 tháng
Di động
Mô-đun di động 4G LTE Cat 4 tốc độ tối đa 150 Mbps tải xuống / 50 Mbps tải lên; 3G tối đa 21 Mbps tải xuống / 5.76 Mbps tải lên; 2G tối đa 236.8 kbps tải xuống / tải lên
Chuẩn 3GPP Release 11
Trạng thái IMSI, ICCID, nhà mạng, trạng thái nhà mạng, trạng thái kết nối dữ liệu, loại mạng, băng thông, băng tần đang kết nối, cường độ tín hiệu (RSSI), SINR, RSRP, RSRQ, EC/IO, RSCP, dữ liệu gửi/nhận, LAC, TAC, Cell ID, ARFCN, UARFCN, EARFCN, MCC, MNC
SMS Trạng thái SMS, cấu hình SMS, Email sang SMS, SMS sang Email, SMS sang HTTP, SMS sang SMS, SMS theo lịch, trả lời SMS tự động, SMPP
USSD Hỗ trợ gửi và đọc tin nhắn USSD
Danh sách chặn/cho phép Danh sách chặn/cho phép nhà mạng theo quốc gia hoặc theo từng nhà mạng
Nhiều PDN Cho phép sử dụng nhiều PDN cho nhiều truy cập mạng và dịch vụ
Quản lý băng tần Khóa băng tần, hiển thị trạng thái băng tần đang sử dụng
Quản lý mã PIN SIM Thiết lập, thay đổi hoặc vô hiệu hóa mã PIN SIM
APN Tự động cấu hình APN
Bridge Kết nối bridge trực tiếp giữa mạng ISP di động và thiết bị trong LAN
Passthrough Gateway gán địa chỉ IP WAN di động cho thiết bị trong LAN
Ethernet
Ethernet 1 x cổng Ethernet RJ45, 10/100/1000 Mbps
Chuẩn Tuân thủ IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3az
Tính năng Hỗ trợ tự động MDI/MDIX
Mạng
Định tuyến Định tuyến tĩnh
Giao thức mạng TCP, UDP, IPv4, IPv6, ICMP, NTP, DNS, HTTP, HTTPS, SFTP, FTP, SMTP, SSL/TLS, ARP, VRRP, PPP, PPPoE, UPnP, SSH, DHCP, Telnet, SMPP, SNMP, MQTT, Wake On LAN, VXLAN
Hỗ trợ VoIP passthrough Hỗ trợ NAT helper cho H.323 và SIP-alg, cho phép định tuyến chính xác các gói VoIP
Giám sát kết nối Ping Reboot, Wget Reboot, khởi động lại định kỳ, LCP và ICMP để kiểm tra liên kết
Firewall Chuyển tiếp cổng, quy tắc lưu lượng, quy tắc tùy chỉnh, tùy chỉnh TTL
Trang trạng thái firewall Hiển thị thống kê firewall, các quy tắc và bộ đếm
Quản lý cổng Xem cổng thiết bị, bật/tắt từng cổng, bật/tắt tự cấu hình, thay đổi tốc độ truyền
Sơ đồ mạng Hiển thị trực quan cấu trúc mạng và các thiết bị kết nối
Hotspot
Hotspot Captive Portal, RADIUS nội/ngoại, xác thực MAC, xác thực SMS, SSO, trang chào nội/ngoại, walled garden, script người dùng, tham số URL, nhóm người dùng, giới hạn theo người dùng/nhóm, quản lý người dùng, 9 giao diện mặc định có thể tùy chỉnh và cho phép tải lên/tải xuống giao diện
DHCP
DHCP Cấp phát IP tĩnh và động, DHCP relay, cấu hình DHCP server, trạng thái, lease tĩnh theo MAC (hỗ trợ wildcard)
QoS / SQM Xếp hàng ưu tiên lưu lượng theo nguồn/đích, dịch vụ, giao thức hoặc cổng; WMM, 802.11e
DDNS Hỗ trợ hơn 77 nhà cung cấp, có thể cấu hình thủ công
DNS over HTTPS Proxy DNS over HTTPS cho phép phân giải DNS an toàn
Sao lưu mạng Mobile, VRRP, có dây; hỗ trợ chuyển mạch dự phòng tự động
SSHFS Cho phép gắn hệ thống tệp từ xa qua giao thức SSH
Quản lý lưu lượng Giám sát thời gian thực, biểu đồ tín hiệu không dây, lịch sử sử dụng lưu lượng
Bảo mật
Xác thực Khóa chia sẻ sẵn, chứng chỉ số, chứng chỉ X.509, TACACS+, xác thực người dùng RADIUS nội/ngoại, chặn IP và đăng nhập sai, chặn đăng nhập theo thời gian, trình tạo mật khẩu ngẫu nhiên tích hợp
Firewall nâng cao Kích hoạt firewall dựng sẵn qua WebUI, cấu hình firewall không giới hạn qua CLI, DMZ, NAT, NAT-T, NAT64
Ngăn chặn tấn công Chống DDoS (SYN flood, tấn công SSH, HTTP/HTTPS), ngăn chặn quét cổng (SYN-FIN, SYN-RST, X-mas, NULL, FIN scan)
VLAN Phân tách VLAN theo cổng và theo thẻ
Kiểm soát dung lượng di động Giới hạn dữ liệu, chu kỳ tùy chỉnh, thời điểm bắt đầu, ngưỡng cảnh báo, số điện thoại
Lọc web Danh sách chặn website, danh sách cho phép
Kiểm soát truy cập Kiểm soát truy cập SSH, WebUI, CLI và Telnet
Trình quản lý chứng chỉ Tạo chứng chỉ CA, server, client, Let’s Encrypt, SCEP
VPN
OpenVPN Hỗ trợ nhiều client và một server chạy đồng thời, 27 thuật toán mã hóa
IPsec XFRM, IKEv1, IKEv2; 14 thuật toán mã hóa IPsec
GRE Hỗ trợ GRE tunnel, GRE tunnel over IPsec
PPTP, L2TP Client/Server chạy đồng thời, L2TPv3, L2TP over IPsec
Stunnel Proxy bổ sung mã hóa TLS cho ứng dụng hiện có
DMVPN Xây dựng VPN IPsec mở rộng, hỗ trợ Phase 2, Phase 3 và Dual Hub
SSTP Hỗ trợ SSTP client
ZeroTier Hỗ trợ ZeroTier VPN client
WireGuard Hỗ trợ WireGuard client và server
Tinc Hỗ trợ mã hóa, xác thực và nén trong tunnel; client và server
IoT và công nghiệp
OPC UA Chế độ Client và Server; kết nối TCP
MQTT Gateway Gateway Modbus – MQTT
Modbus Chế độ Server và Client; kết nối TCP
Thanh ghi tùy chỉnh Đọc/ghi block thanh ghi Modbus TCP vào tệp trong router
Định dạng dữ liệu 8-bit, 16-bit, 32-bit; INT, UINT, float, HEX, ASCII
Data to Server HTTP(S), MQTT, Azure MQTT; trích xuất tham số từ nhiều nguồn; hỗ trợ Lua scripting
DNP3 Chế độ Station và Outstation; kết nối TCP
DLMS/COSEM Chế độ Client; kết nối TCP
API Hỗ trợ Teltonika Networks Web API (beta)
Giám sát và quản lý
Web UI HTTP/HTTPS, trạng thái, cấu hình, cập nhật firmware, CLI, khắc phục sự cố, log sự kiện
FOTA Cập nhật firmware từ xa, thông báo tự động
SSH SSH v1 và v2
SMS và cuộc gọi Reboot, trạng thái, bật/tắt dữ liệu di động, bật/tắt ngõ ra, trả lời/gác cuộc gọi có hẹn giờ
TR-069 OpenACS, EasyCwmp, ACSLite, tGem, LibreACS, GenieACS, FreeACS, LibCWMP, Friendly Tech, AVSystem
MQTT MQTT Broker và Publisher
SNMP SNMP v1, v2, v3; SNMP Trap; bảo vệ brute-force
JSON-RPC API quản lý qua HTTP/HTTPS
RMS Teltonika Remote Management System
Nền tảng IoT ThingWorx, Cumulocity, Azure IoT Hub, AWS IoT Core
Hệ thống
CPU ARM Cortex-A7 1.2 GHz
RAM 128 MB DDR2
Bộ nhớ flash 512 MB SPI Flash
Firmware RutOS (Linux dựa trên OpenWrt)
Ngôn ngữ BusyBox shell, Lua, C, C++, Python
Công cụ phát triển SDK và môi trường build
Tùy biến firmware Tùy biến GPL, firmware và giao diện web
Trình quản lý gói Cài đặt phần mềm bổ sung
Nguồn và I/O
Ngõ vào số 1 x Digital Input, 0–6 V là mức thấp, 8–30 V là mức cao
Ngõ ra số 1 x Digital Output, open collector, tối đa 30 V, 300 mA
Sự kiện Email, RMS, SMS
I/O juggler Thiết lập điều kiện I/O để kích hoạt sự kiện
Nguồn cấp 9–30 VDC, bảo vệ ngược cực, chống surge
PoE thụ động Cấp nguồn qua LAN1, Mode B, 9–30 VDC
Công suất tiêu thụ < 5 W
Giao diện vật lý
Ethernet 1 x RJ45
SIM 1 x khe SIM Mini SIM (2FF), 1.8 V / 3 V
Anten 1 x SMA cho LTE
USB 1 x giao diện mạng ảo qua micro USB
Nút reset Reboot / reset người dùng / reset nhà máy
Đèn LED LED trạng thái nguồn, LAN, cường độ tín hiệu
Vật lý
Vỏ Nhôm
Kích thước 74.5 × 25 × 64.4 mm
Trọng lượng 136 g
Lắp đặt DIN rail, treo tường, để mặt phẳng
Môi trường hoạt động
Nhiệt độ -40 °C đến 75 °C
Độ ẩm 10% – 90% không ngưng tụ
Cấp bảo vệ IP30
Chứng nhận và tiêu chuẩn
Quy định CE, UKCA, EAC, UCRF, Anatel, NOM, RCM, Giteki, CITC, Kenya, ICASA, Anatel, Arcotel, NBTC, NTC, IMDA, SIRIM, CB, WEEE, RoHS, REACH
Nhà mạng Deutsche Telekom AG
Ứng dụng trên phương tiện ECE R10 (E-mark)
Phát xạ và miễn nhiễm EMC EN 55032:2015 + A11:2020 + A1:2020; EN 55035:2017 + A11:2020; EN 61000-3-3:2013 + A1:2019 + A2:2021; EN IEC 61000-3-2:2019 + A1:2021; EN 301 489-1 V2.2.3; EN 301 489-52 V1.2.1
ESD EN 61000-4-2:2009
Miễn nhiễm bức xạ EN IEC 61000-4-3:2020
EFT EN 61000-4-4:2012
Miễn nhiễm xung sét EN 61000-4-4:2014 + A1:2017
CS EN 61000-4-6:2014
DIP EN IEC 61000-4-11:2020
RF EN 301 511 V12.5.1; EN 301 908-1 V15.2.1; EN 301 908-2 V13.1.1; EN 301 908-13 V13.2.1
Tiêu chuẩn an toàn (CE) EN IEC 62368-1:2020 + A11:2020; EN IEC 62232:2020
Tiêu chuẩn an toàn (RCM) AS/NZS 62368.1:2018
Tiêu chuẩn an toàn (CB) IEC 62368-1:2018

Gateway công nghiệp Teltonika TRB140 (4G/LTE, 3G, 2G)

Giải pháp kết nối di động ổn định cho hệ thống công nghiệp

Gateway 4G LTE công nghiệp Teltonika TRB140 được thiết kế để đáp ứng nhu cầu kết nối Internet di động trong các hệ thống công nghiệp, IoT và M2M hiện đại. Sản phẩm đóng vai trò như một cầu nối tin cậy giữa mạng di động và hạ tầng mạng nội bộ, giúp các thiết bị tại hiện trường có thể truyền dữ liệu liên tục về trung tâm giám sát. Với định hướng sử dụng trong môi trường công nghiệp, TRB140 mang lại sự ổn định cao, khả năng vận hành bền bỉ và phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu kết nối từ xa lâu dài. Thiết bị này đặc biệt phù hợp cho các doanh nghiệp đang triển khai hệ thống giám sát, thu thập dữ liệu hoặc điều khiển từ xa tại những khu vực khó triển khai đường truyền cố định.

Thiết kế công nghiệp nhỏ gọn và linh hoạt triển khai

Teltonika TRB140 sở hữu thiết kế nhỏ gọn nhưng chắc chắn, phù hợp để lắp đặt trong tủ điện, bảng điều khiển hoặc các không gian hạn chế. Kiểu dáng công nghiệp giúp thiết bị dễ dàng tích hợp vào các hệ thống hiện có mà không làm thay đổi cấu trúc tổng thể. Vỏ kim loại giúp tăng độ bền và khả năng bảo vệ trong môi trường làm việc khắc nghiệt như nhà máy, trạm kỹ thuật hay các điểm lắp đặt ngoài hiện trường. Nhờ kích thước tối ưu, TRB140 có thể được triển khai nhanh chóng ở nhiều vị trí khác nhau, từ các trạm đo lường độc lập đến các hệ thống điều khiển tập trung, giúp tiết kiệm không gian và chi phí lắp đặt.

Nền tảng phần mềm mạnh mẽ cho quản lý và mở rộng

Gateway TRB140 được xây dựng trên nền tảng hệ điều hành chuyên dụng cho thiết bị mạng công nghiệp, mang lại khả năng cấu hình linh hoạt và quản lý hiệu quả. Thiết bị hỗ trợ nhiều phương thức quản lý khác nhau, cho phép người dùng giám sát trạng thái hoạt động, điều chỉnh cấu hình và cập nhật hệ thống từ xa. Điều này đặc biệt quan trọng đối với các dự án có số lượng thiết bị lớn hoặc phân tán ở nhiều khu vực địa lý khác nhau. Khả năng mở rộng và tùy biến phần mềm giúp TRB140 không chỉ đáp ứng nhu cầu hiện tại mà còn sẵn sàng cho các yêu cầu phát triển trong tương lai của hệ thống.

Phù hợp cho các ứng dụng IoT và tự động hóa

Teltonika TRB140 là lựa chọn lý tưởng cho nhiều kịch bản ứng dụng trong lĩnh vực IoT và tự động hóa công nghiệp. Thiết bị có thể được sử dụng trong các hệ thống giám sát năng lượng, quản lý trạm bơm, điều khiển thiết bị từ xa, hoặc thu thập dữ liệu từ cảm biến tại hiện trường. Trong các mô hình nhà máy thông minh, TRB140 giúp kết nối các thiết bị và hệ thống điều khiển với nền tảng quản lý trung tâm, đảm bảo dữ liệu được truyền tải ổn định và liên tục. Khả năng hoạt động tin cậy trong thời gian dài giúp giảm thiểu gián đoạn và nâng cao hiệu quả vận hành cho doanh nghiệp.

Mua ngay tại Hugotech

Khi lựa chọn Gateway 4G LTE công nghiệp Teltonika TRB140 tại Hugotech, khách hàng không chỉ nhận được sản phẩm chính hãng mà còn được hỗ trợ tư vấn giải pháp phù hợp với từng nhu cầu triển khai cụ thể. Hugotech cam kết đồng hành cùng doanh nghiệp trong suốt quá trình từ lựa chọn thiết bị, triển khai hệ thống đến vận hành và mở rộng sau này. Với kinh nghiệm trong lĩnh vực thiết bị mạng và tự động hóa công nghiệp, Hugotech mang đến sự an tâm và giá trị lâu dài cho các dự án IoT và kết nối công nghiệp. Liên hệ ngay Hugotech để được tư vấn chi tiết và sở hữu giải pháp kết nối di động hiệu quả cho hệ thống của bạn.