Không tìm thấy sản phẩm
Không tìm thấy sản phẩm
Không tìm thấy sản phẩm
| Thương hiệu | Planet |
| Model | WDAP-3000AX |
| Dòng sản phẩm | Outdoor Wireless AP |
| Tình trạng | Mới 100% |
| Bảo hành | 2 năm |
| Thông số phần cứng | |
| Giao diện mạng | PoE WAN/LAN: 1 x cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000BASE-T, hỗ trợ auto-MDI/MDIX và 802.3at PoE In |
| Ăng-ten | Tích hợp sẵn 4 đầu nối chuẩn N-type |
| Nút Khởi động lại | Nút Reset (Nhấn giữ trên 5 giây để reset thiết bị về factory default) |
| Đèn LED hiển thị | Power |
| Kích thước | 231 x 80 x 295 mm (Rộng x Sâu x Cao) |
| Trọng lượng | 2527 g |
| Chất liệu | Nhôm |
| Yêu cầu nguồn điện | 48V 0.5A, tiêu chuẩn IEEE 802.3at PoE+ |
| Tiêuthu điện năng | < 15W |
| Kiểu lắp đặt | Mast mounting (Gắn vào cột/cột ăng-ten) |
| Cấp bảo vệ IP | IP67 |
| Bảo vệ chống tĩnh điện (ESD) | ±8kV phóng điện qua không khí (air gap discharge), ±4kV phóng điện tiếp xúc (contact discharge) |
| Bảo vệ chống sét lan truyền (Surge) | ±20kV |
| Thông số giao diện không dây | |
| Tiêu chuẩn | IEEE 802.11ax, IEEE 802.11ac, IEEE 802.11n, IEEE 802.11a, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11i, IEEE 802.3 10BASE-T, IEEE 802.3u 100BASE-TX, IEEE 802.3ab 1000BASE-T, IEEE 802.3x flow control, IEEE 802.11k, 802.11v, và 802.11r |
| Điều khiển truy cập | CSMA/CA |
| Điều chế dữ liệu | 802.11ax: MIMO-OFDMA (BPSK / QPSK / 16QAM / 64QAM / 256QAM, 1024QAM), 802.11ac: MIMO-OFDM (BPSK / QPSK / 16QAM / 64QAM / 256QAM), 802.11a/g/n: OFDM (BPSK / QPSK / 16QAM / 64QAM), 802.11b: DSSS (DBPSK / DQPSK / CCK) |
| Chế độ băng tần | 2.4GHz / 5GHz concurrent mode |
| Dải tần số | 2.4GHz: FCC: 2.412~2.462GHz, ETSI: 2.412~2.472GHz | 5GHz: FCC: 5.180~5.240GHz, 5.745~5.825GHz, ETSI: 5.180~5.700GHz |
| Kênh hoạt động | ETSI: 2.4GHz: Kênh 1 đến 13 (13 Channels), 5GHz: Kênh 36, 40, 44, 48, 52, 56, 60, 64, 100, 104, 108, 112, 116, 120, 124, 256, 132, 136, 140 (19 Channels) | FCC: 2.4GHz: Kênh 1 đến 11 (11 Channels), 5GHz: Kênh 36, 40, 44, 48, 52, 56, 60, 64, 100, 104, 108, 112, 116, 120, 124, 128, 132, 136, 140, 149, 153, 157, 161, 165 (24 Channels). (Danh sách kênh 5GHz có thể thay đổi tùy theo quy định của từng quốc gia) |
| Công suất phát tối đa | FCC: lên đến 22 ± 1dBm, ETSI: < 19dBm (EIRP) |
| Công suất phát chi tiết 2.4G | 802.11b (1Mbps / 11Mbps): 22±2 / 22±2 dBm, 802.11g (6Mbps / 54Mbps): 21±2 / 19±2 dBm, 802.11n HT20 (MCS0 / MCS7): 20±2 / 18±2 dBm, 802.11n HT40 (MCS0 / MCS7): 20±2 / 18±2 dBm, 802.11ax HT20 (MCS0 / MCS11): 20±2 / 16±2 dBm, 802.11ax HT40 (MCS0 / MCS11): 20±2 / 16±2 dBm |
| Công suất phát chi tiết 5G | 802.11a (6Mbps / 54Mbps): 21±2 / 19±2 dBm, 802.11n HT20 (MCS0 / MCS7): 20±2 / 18±2 dBm, 802.11n HT40 (MCS0 / MCS7): 20±2 / 18±2 dBm, 802.11ac HT20 (MCS0 / MCS7): 20±2 / 17±2 dBm, 802.11ac HT40 (MCS0 / MCS7): 20±2 / 17±2 dBm, 802.11ac HT80 (MCS0 / MCS9): 19±2 / 17±2 dBm, 802.11ax HT20 (MCS0 / MCS11): 20±2 / 16±2 dBm, 802.11ax HT40 (MCS0 / MCS11): 20±2 / 16±2 dBm, 802.11ax HT80 (MCS0 / MCS11): 19±2 / 16±2 dBm, 802.11ax HT160 (MCS0 / MCS11): 18±2 / 14±2 dBm |
| Độ nhạy thu mạng 2.4GHz | 802.11b (1Mbps / 11Mbps): -96 / -87 dBm, 802.11g (6Mbps / 54Mbps): -93 / -75 dBm, 802.11n HT20 (MCS0 / MCS7): -92 / -73 dBm, 802.11n HT40 (MCS0 / MCS7): -88 / -63 dBm, 802.11ax HT20 (MCS0 / MCS11): -92 / -64 dBm, 802.11ax HT40 (MCS0 / MCS11): -88 / -58 dBm |
| Độ nhạy thu mạng 5GHz | 802.11a (6Mbps / 54Mbps): -92 / -74 dBm, 802.11n HT20 (MCS0 / MCS7): -90 / -73 dBm, 802.11n HT40 (MCS0 / MCS7): -87 / -70 dBm, 802.11ac HT20 (MCS0 / MCS7): -91 / -67 dBm, 802.11ac HT40 (MCS0 / MCS7): -88 / -63 dBm, 802.11ac HT80 (MCS0 / MCS9): -84 / -60 dBm, 802.11ax HT20 (MCS0 / MCS11): -91 / -62 dBm, 802.11ax HT40 (MCS0 / MCS11): -89 / -59 dBm, 802.11ax HT80 (MCS0 / MCS11): -86 / -56 dBm, 802.11ax HT160 (MCS0 / MCS11): -83 / -53 dBm |
| Tính năng phần mềm | |
| Chế độ mạng LAN | Static IP / Dynamic IP |
| Chế độ mạng WAN | Static IP, Dynamic IP, PPPoE/PPTP/L2TP |
| Chế độ không dây | Access Point, Gateway, Repeater, WISP, Mesh (Số lượng thiết bị tối đa được hỗ trợ trong mạng Mesh là 6 chiếc) |
| Độ rộng kênh | 20MHz, 40MHz, 80MHz, 160MHz |
| Mã hóa bảo mật | WPA3 Personal, WPA2/WPA3 Personal, WPA2 Personal (AES), WPA2 Personal (TKIP), WPA2 Personal (TKIP+AES), WPA/WPA2 Personal (AES), WPA/WPA2 Personal (TKIP), WPA/WPA2 Personal (TKIP+AES), WPA2 Enterprise, WPA/WPA2 Enterprise |
| Bảo mật không dây | Enable/Disable SSID Broadcast, Lọc địa chỉ MAC không dây tối đa 32 địa chỉ, User Isolation |
| Số lượng SSID tối đa | 8 (4 per radio) |
| Số lượng Clients tối đa | 256 (Khuyến nghị sử dụng ở mức 200, tùy thuộc vào nhu cầu thực tế) |
| Chất lượng dịch vụ không dây | Hỗ trợ Wi-Fi Multimedia (WMM) |
| Tính năng nâng cao | Mesh, Auto Channel Selection, 5-level Transmit Power Control [Max (100%), Efficient (75%), Enhanced (50%), Standard (25%) hoặc Min (15%)], Client Limit Control, Coverage Threshold, Wi-Fi channel analysis chart, Seamless Roaming, Beamforming, BSS Coloring |
| Giám sát trạng thái | Device status, wireless client List, PLANET Smart Discovery, DHCP client table, System Log hỗ trợ remote syslog server |
| Mạng ảo VLAN | IEEE 802.1Q VLAN (VID: 1~4094), SSID-to-VLAN mapping lên đến 4 SSIDs |
| Tính năng tự phục hồi | Hỗ trợ cài đặt auto reboot theo ngày/giờ |
| Quản lý thiết bị | Remote management qua PLANET DDNS/ Easy DDNS, Configuration backup và restore, hỗ trợ UPnP, hỗ trợ IGMP Proxy, hỗ trợ PPTP/L2TP/IPSec VPN Pass-through, hỗ trợ Captive Portal, RADIUS Server/Client |
| Quản lý tập trung | Áp dụng với các bộ điều khiển: NMS APC, WS APC, VR/IVR APC, ICG APC, PLANET CloudViewer, PLANET CloudViewerPro |
| Môi trường & Chứng nhận | |
| Nhiệt độ | Vận hành: -40 ~ 70 độ C, Bảo quản: -40 ~ 70 độ C |
| Độ ẩm | Vận hành: 10 ~ 90% (non-condensing), Bảo quản: 5 ~ 95% (non-condensing) |
| Tiêu chuẩn pháp lý | CE, RoHS |
Để triển khai hệ thống mạng không dây tốc độ cao tại các khu vực ngoài trời như khu nghỉ dưỡng, bến cảng, sân vận động hay khuôn viên nhà máy, bộ phát Wi-Fi Planet WDAP-3000AX là giải pháp phần cứng lý tưởng. Thiết bị WDAP-3000AX sở hữu lớp vỏ bằng nhôm chịu lực đạt tiêu chuẩn chống nước và bụi bẩn IP67, cho phép hoạt động ổn định trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt từ -40 đến 70 độ C.
Bên cạnh độ bền cơ học vượt trội, thiết bị WDAP-3000AX còn được tích hợp khả năng chống sét lan truyền lên đến ±20kV và chống tĩnh điện ESD lên đến ±8kV. Thiết kế đạt chuẩn công nghiệp này giúp bảo vệ tối đa linh kiện bên trong trước các rủi ro về sốc điện hay sét đánh, đảm bảo duy trì kết nối liên tục cho toàn bộ hạ tầng mạng ngoại vi của doanh nghiệp.
Điểm nâng cấp đáng giá trên dòng sản phẩm ngoài trời WDAP-3000AX này là việc ứng dụng tiêu chuẩn công nghệ Wi-Fi 6 tiên tiến, mang lại tổng tốc độ truyền tải dữ liệu không dây khổng lồ lên tới 3000Mbps. Thiết bị cung cấp tốc độ 2400Mbps ở băng tần 5GHz và 600Mbps ở băng tần 2.4GHz, đáp ứng hoàn hảo cho các dịch vụ đòi hỏi băng thông lớn như camera giám sát IP độ phân giải cao hoặc truyền phát đa phương tiện.
Mẫu sản phẩm WDAP-3000AX được trang bị sẵn 4 đầu nối chuẩn N-type, cho phép kỹ thuật viên linh hoạt kết nối với các loại ăng-ten ngoài phù hợp theo nhu cầu thực tế như ăng-ten định hướng cho các liên kết Point-to-Point tầm xa hoặc ăng-ten đa hướng cho vùng phủ rộng. Nhờ đó, doanh nghiệp có thể dễ dàng tối ưu hóa sơ đồ phát sóng tùy thuộc vào cấu trúc địa hình của từng khu vực triển khai.
Nhờ sức mạnh của các công nghệ cốt lõi trên chuẩn Wi-Fi 6 như OFDMA và MU-MIMO, bộ phát có khả năng phân chia kênh truyền thông minh để giao tiếp đồng thời với nhiều thiết bị khách trên cả hai chiều đường lên và đường xuống. Cơ chế này kết hợp với tính năng BSS Coloring giúp giảm thiểu tối đa hiện tượng nhiễu đồng kênh, đẩy dung lượng chịu tải của thiết bị lên tới 256 kết nối cùng lúc mà không bị nghẽn.
Đối với các dự án có diện tích mặt sàn rộng, WDAP-3000AX hỗ trợ công nghệ Open Mesh Wi-Fi thông minh, cho phép thiết lập mạng lưới liên kết không dây lên đến 6 thiết bị AP cùng dòng để mở rộng vùng phủ sóng mà không cần chạy dây mạng phức tạp. Đi kèm với đó là tính năng chuyển vùng liền mạch Seamless Roaming chuẩn 802.11k/v/r, giúp người dùng di chuyển liên tục giữa các khu vực ngoài trời mà không bị ngắt kết nối.
Thiết bị sở hữu 1 cổng PoE WAN/LAN tốc độ Gigabit hỗ trợ tính năng cấp nguồn qua cáp mạng IEEE 802.3at PoE+ tiện lợi. Giải pháp này cho phép truyền dẫn cả dữ liệu và nguồn điện chỉ qua một sợi cáp mạng duy nhất, đơn giản hóa quy trình thi công lắp đặt tại các vị trí trên cột cao hoặc vách tường ngoài trời – nơi cực kỳ khó khăn trong việc bố trí hệ thống lưới điện truyền thống.
Về mặt an ninh mạng, WDAP-3000AX mang lại sự an tâm tuyệt đối nhờ tích hợp chuẩn mã hóa thế hệ mới WPA3 Personal và cơ chế xác thực doanh nghiệp WPA2/WPA Enterprise. Quản trị viên có thể cấu hình tối đa 8 tên Wi-Fi riêng biệt và ứng dụng tính năng ánh xạ SSID-to-VLAN chuẩn IEEE 802.1Q, giúp phân tách rõ ràng luồng dữ liệu của nhân viên nội bộ với mạng Wi-Fi công cộng dành cho khách hàng.
Hạ tầng mạng không dây ngoài trời tại khu du lịch, nhà máy hay dự án đô thị thông minh của bạn đang tìm kiếm một thiết bị chuẩn Wi-Fi 6 mạnh mẽ, bền bỉ trước thời tiết và quản trị dễ dàng? Bộ phát Wi-Fi ngoài trời Planet WDAP-3000AX chính là câu trả lời hoàn hảo đáp ứng xuất sắc mọi tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe của các kỹ sư hệ thống.
Hugotech tự hào là đơn vị phân phối dòng sản phẩm Planet WDAP-3000AX chính hãng 100%, bảo hành dài hạn với đầy đủ chứng nhận xuất xứ CO/CQ từ nhà sản xuất. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi hôm nay để nhận báo giá dự án tốt nhất cùng dịch vụ khảo sát, tư vấn giải pháp mạng chuyên nghiệp từ đội ngũ chuyên gia giàu kinh nghiệm.