CPU Intel Pentium G7400 (3.70GHz, 6MB) – LGA 1700

Pentium G7400
Pentium G7400
CPU Intel Pentium G7400 (3.70GHz, 6MB) - LGA 1700
2.290.000 
  • Thương hiệu INTEL
  • Bảo hành: 36 tháng
  • Tình trạng: Mới 100%
  • Loại CPU: Dành cho máy bàn
  • Thế hệ: Thế hệ thứ 12 (Alder Lake)
  • Model i3-12100F
  • Socket LGA 1700
  • Số nhân:
    – # of Performance-cores 2
    – # of Efficient-cores 0″
  • Số luồng: 4
  • Xung nhịp xử lý: Tần số turbo tối đa: 3.70 GHz

Giới thiệu sản phẩm

CPU Intel Pentium G7400 (3.70GHz, 6MB) – LGA 1700

Pentium G7400 cung cấp sức mạnh nhanh hơn khoảng 30% so với Pentium G6400 – phiên bản tiền nhiệm trực tiếp của nó. Kết quả được thực hiện với Cinebench R15 cũng chỉ ra rằng Pentium G7400 có sức mạnh vượt trội hơn khoảng 1/3 nếu so với Athlon G3000, trong khi thấp hơn 10% so với Ryzen 3 3200G dựa trên kiến trúc Zen+. Ryzen 3 3200G là bộ xử lý lõi tứ nhưng không hỗ trợ siêu phân luồng và kiến trúc đã ra mắt cách đây 4 năm. Đối với Ryzen 3 3100 hiện đại hơn đi kèm 4 lõi, sức mạnh vượt trội hơn gần gấp đôi.

Lộ diện sức mạnh CPU Pentium G7400 giá rẻ của Intel - ảnh 2

Khi thực hiện trên phép thử Cinebench R23, tình hình có hơi khác hơn một chút theo hướng có lợi cho bộ xử lý mới của Intel. Mặc dù với cả hai phép thử, sức mạnh của Pentium G7400 vẫn không thể vượt qua các bộ xử lý Ryzen nói trên nhưng đó vẫn được xem là thành công cho Intel, bởi các bộ xử lý Ryzen 3 đều đắt hơn với mức đề xuất 100 USD.

Lộ diện sức mạnh CPU Pentium G7400 giá rẻ của Intel - ảnh 3

 

Xem thêm

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “CPU Intel Pentium G7400 (3.70GHz, 6MB) – LGA 1700”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Thông số kỹ thuật

Thương hiệu INTEL
Bảo hành 36 tháng
Tình trạng Mới 100%
Loại CPU Dành cho máy bàn
Thế hệ Thế hệ thứ 12 (Alder Lake)
Model i3-12100F
Socket LGA 1700
Số nhân # of Performance-cores 2
# of Efficient-cores 0
Số luồng 4
Xung nhịp xử lý Tần số turbo tối đa: 3.70 GHz
Bộ nhớ đệm 6 MB Intel® Smart Cache
Tổng bộ nhớ đệm L2 2.5 MB
Công suất cơ bản của bộ xử lý 46 W
RAM hỗ trợ 128 GB
Up to DDR5 4800 MT/s
Up to DDR4 3200 MT/s
Số kênh bộ nhớ tối đa 2
Băng thông bộ nhớ tối đa 76.8 GB/s
Nhân đồ họa tích hợp Đồ họa UHD Intel® 710
Tần số cơ sở đồ họa 300 MHz
Tần số động tối đa đồ họa 1.35 GHz
Đầu ra đồ họa eDP 1.4b, DP 1.4a, HDMI 2.1
Đơn Vị Thực Thi 16
Độ Phân Giải Tối Đa (HDMI)‡ 4096 x 2160 @ 60Hz
Độ Phân Giải Tối Đa (DP)‡ 7680 x 4320 @ 60Hz
Độ Phân Giải Tối Đa (eDP – Integrated Flat Panel)‡ 5120 x 3200 @ 120Hz
Hỗ Trợ DirectX* 12
Hỗ Trợ OpenGL* 4.5
Multi-Format Codec Engines1
Đồng bộ nhanh hình ảnh Intel® Có
Công nghệ video HD rõ nét Intel® Có
Số màn hình được hỗ trợ ‡4
ID Thiết Bị0x4693
OpenCL* Support2.1
Công nghệ Intel® Gaussian & Neural Accelerator3.0
Intel® Thread DirectorKhông
Tăng cường học sâu Intel® Deep Learning Boost (Intel® DL Boost) Có
Hỗ trợ bộ nhớ Intel® Optane™ ‡ Có
Công Nghệ Intel® Speed Shift Có
Công Nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0 ‡ Không
Công nghệ Intel® Turbo Boost ‡ Không
Công nghệ siêu Phân luồng Intel® ‡ Có
Intel® 64 ‡ Có
Bộ hướng dẫn 64-bit
Phần mở rộng bộ hướng dẫn Intel® SSE4.1, Intel® SSE4.2, Intel® AVX2
Trạng thái chạy không Có
Công nghệ Intel SpeedStep® nâng cao Có
Công nghệ theo dõi nhiệt Có
Intel® Volume Management Device (VMD) Có