Không tìm thấy sản phẩm
Không tìm thấy sản phẩm
Không tìm thấy sản phẩm
| Thương hiệu | AMD |
| Dòng sản phẩm | AMD Ryzen Threadripper PRO 5000 WX-Series |
| Số nhân | 16 |
| Số luồng | 32 |
| Xung nhịp cơ bản | 4.0 GHz |
| Xung nhịp tối đa | 4.5 GHz |
| Bộ nhớ đệm L1 | 1 MB |
| Bộ nhớ đệm L2 | 8 MB |
| Bộ nhớ đệm L3 | 64 MB |
| TDP mặc định | 280W |
| Công nghệ bộ xử lý cho lõi CPU | TSMC 7nm FinFET |
| Ép xung | Có |
| Socket | sWRX8 |
| Nhiệt độ hoạt động tối đa | 95 độ |
| Kết nối | Phiên bản PCI Express® PCIe 4.0 Loại bộ nhớ hệ thống DDR4 Kênh bộ nhớ 8 Đặc điểm kỹ thuật bộ nhớ hệ thống Lên đến 3200MHz |
| Đồ họa | Đồ họa tích hợp: Không Yêu cầu card đồ họa rời |
| Bảo hành | 36 tháng |
Sự khác biệt lớn nhất giữa Threadripper PRO 3000WX và dòng 5000WX mới ở phần thông số kỹ thuật đó chỉ là nằm ở một điểm nhỏ trong xung nhịp tăng tối đa trong khoảng từ 2-3GHz. Với việc mức xung nhịp tối đa được tăng lên thì đồng nghĩa với việc người dùng công nghệ cũng sẽ nhận được sự nâng cấp về mặt hiệu năng, cụ thể là hiệu năng thêm 5%t, tuy nhiên có một số cải tiến khác góp phần làm cho dòng 5000WX nhanh hơn nhiều so với thế hệ trước và đây thực sự là những sự bổ sung rất giá trị đến từ AMD.
Ngoài việc chuyển sang Zen 3, phần còn lại của nền tảng Threadripper Pro không thay đổi nhiều so với thế hệ trước. Dòng 5000WX hoàn toàn tương thích với bo mạch chủ và chipset WRX80 hiện có, duy trì hỗ trợ 128 làn PCIe 4.0 lớn và có thể sử dụng lên đến 2TB DDR4-3200 Reg. RAM ECC trên 8 kênh.
Dưới đây là bảng so sánh thông số giữa CPU Threadripper Pro 5955 WX cùng với 3000 WX – Series và 5000 WX – Series: