Card Màn Hình AMD RADEON PRO W6600 MBA RETAIL 100-506159

Card Màn Hình AMD RADEON PRO W6600 MBA RETAIL 100-506159
Card Màn Hình AMD RADEON PRO W6600 MBA RETAIL 100-506159
Card Màn Hình AMD RADEON PRO W6600 MBA RETAIL 100-506159
19.500.000 
  • Thương Hiệu: AMD
  • Bảo Hành: 36 tháng
  • Mã Sản Phẩm: 100-506159
  • Kiến Trúc GPU: RDNA
  • Bộ Xử Lý: 2304
  • Dung Lượng: 8GB
  • Loại Bộ Nhớ (GPU): GDDR6
  • Nguồn Phụ: 1x PCIe 6 chân – 1x PCIe 8 chân
  • Xuất Màn Hình: 5x Mini-DisplayPort 1.4

Giới thiệu sản phẩm

Card Màn Hình AMD RADEON PRO W6600

Hầu hết các phần mềm CAD và BIM đều bị giới hạn về CPU, bị ràng buộc bởi xung nhịp CPU. Vì vậy, nếu bạn chỉ thiết kế các tòa nhà trong Revit, Archicad, Vectorworks hoặc tương tự, sẽ có rất ít lý do để mua một GPU chuyên nghiệp cao cấp. Trong các ứng dụng như vậy, bạn có thể sẽ nhận được cùng một hiệu suất 3D từ một card đồ họa chuyên dụng với mức giá vừa phải có hiệu năng tương tự như bạn làm từ một card đồ họa đắt gấp mười lần. Để phục vụ cho những người dùng CAD, những người muốn nắm bắt các quy trình công việc đòi hỏi khắt khe hơn, AMD gần đây đã ra mắt Radeon Pro W6600, một trong hai GPU chuyên dụng dựa trên kiến trúc RDNA 2 7nm của Đội Đỏ.

Như tên gọi của nó, Radeon Pro W6600, giống như Radeon RX 6600 XT chơi game, là một GPU máy trạm chuyên nghiệp nhắm đến mức giá và mức hiệu suất thấp hơn W6800. Tuy nhiên, bộ tính năng của Radeon Pro W6600 phù hợp với các dịch vụ dựa trên RDNA 2 cao cấp hơn và bao gồm các chứng nhận ISV cho nhiều ứng dụng thiết kế và tạo nội dung chuyên nghiệp phổ biến nhất hiện có.
Vào tháng 6, phiên bản dành cho máy tính để bàn và điện thoại di động của Radeon Pro W6600 đã được công bố. Cả phiên bản dành cho máy tính để bàn và thiết bị di động của Radeon Pro W6600 đều có các tính năng và thông số kỹ thuật giống hệt nhau. W6600 dựa trên GPU Navi 23, có 28 Đơn vị tính toán (CU) với tổng số 1.792 lõi, 28 Bộ tăng tốc Ray, 32MB Bộ nhớ đệm vô cực và 8GB bộ nhớ GDDR6, được liên kết với GPU qua giao diện 128 bit, cho băng thông bộ nhớ cao nhất là 224GB / s. Xung nhịp GPU trong quá trình hoạt động bình thường thường trên dải tần 2.500MHz – 2.600MHz.

GPU W6600 bao gồm 11,06 tỷ bóng bán dẫn và giống như những người anh em mạnh mẽ hơn của nó, được sản xuất bằng quy trình 7nm.Băng thông FP16 cao nhất được đánh giá là 20,8 Teraflop (10,4 Teraflops đỉnh FP32) và card có 4 công xuất hình. Được chế tạo trên tiến trình 7nm tiên tiến, GPU này có kiến trúc đồ họa AMD RDNA 2, có trong các card đồ họa chơi game hiện nay. Kiến trúc AMD RDNA 2 giới thiệu một loạt các lợi ích hình ảnh nâng cao cho người dùng chuyên nghiệp, bao gồm tính năng ray tracing, boots performance và low latency.

Hiệu năng GPU Radeon Pro W6600

Điểm chuẩn Xử lý hình ảnh GPGPU của ANDRA chạy qua một loạt các bộ lọc trên dữ liệu tham chiếu của nó và đưa ra điểm tổng hợp, lấy từ vô số kết quả riêng lẻ. Điểm chuẩn Mã hóa GPGPU của nó chạy qua một loạt các khối lượng công việc và trình bày các kết quả riêng lẻ cho băng thông tổng thể, mã hóa và giải mã AES256 và băng thông băm SHA2-256.

Radeon Pro W6600 mới đưa ra những con số tương đối mạnh mẽ trong tiêu chuẩn Xử lý hình ảnh của SANDRA, vượt trội hơn tất cả các card đồ họa thế hệ trước. Nó tăng gần gấp đôi hiệu suất của Quadro RTX 4000, nhưng lại kém Radeon Pro W6800.

 

LuxMark là điểm chuẩn kết xuất 3D tăng tốc OpenCL -đa nền tảng. Đó là một công cụ dựa trên công cụ kết xuất quang phổ dựa trên vật lý mã nguồn mở LuxRender, công cụ này lập mô hình chính xác việc vận chuyển ánh sáng và hỗ trợ dải động cao. LuxRender có một số loại vật liệu để cho phép hiển thị các cảnh ảnh chân thực và nghệ thuật. LuxRender là phần mềm miễn phí, được cấp phép theo GPL, cung cấp các plugin cho các gói như Blender, Maya, Cinema 4D và 3DS Max.

Radeon Pro W6600 chỉ vượt qua Radeon Pro WX 8200, so với RTX 4000, W6600 có một khoảng cách hơi xa.

IndigoBench

IndigoBench dựa trên công cụ kết xuất tiên tiến của Indigo 4 và cung cấp cả chế độ kết xuất CPU và GPU cho hai mô hình tích hợp của nó. Điểm chuẩn độc lập có sẵn cho Windows, MacOS và Linux và kết quả đầu ra là MSamples mỗi giây.

Radeon Pro W6600 hoàn thiện chỉ sau Quadro RTX 4000 trong IndigoBench, nhưng vượt xa các thẻ Radeon Pro thế hệ trước. Trong khi Radeon Pro W6800 cao cấp vẫn giữ vững vị trí dẫn đầu.

Blender v2.92

Blender là một bộ phần mềm tạo 3D mã nguồn mở miễn phí có thể xử lý mọi thứ từ mô hình hóa, gian lận, hoạt ảnh, mô phỏng, kết xuất, tổng hợp và theo dõi chuyển động, thậm chí cả chỉnh sửa video và tạo trò chơi.

Radeon Pro W6600 chỉ vượt xa Radeon Pro WX 8200 và thua Radeon Pro W5700 vài giây.

SPECviewperf 2020 OpenGL / DX Benchmarks

SPECviewperf bao gồm nhiều bài kiểm tra khác nhau, tạo ra các tốc độ khung hình khác nhau đáng kể. Vì vậy chúng tôi đã sắp xếp chúng thành ba nhóm để giúp sắp xếp kết quả dễ dàng hơn một chút.


Blackmagic RAW Benchmark

Blackmagic RAW Speed Test là một công cụ đo điểm chuẩn CPU và GPU để kiểm tra tốc độ giải mã các khung hình Blackmagic RAW có độ phân giải đầy đủ. Công cụ này có thể được sử dụng để đánh giá hiệu suất ở các độ phân giải và tốc độ bit khác nhau trên CPU hoặc sử dụng OpenCL trên GPU.

Thử nghiệm tốc độ Blackmagic RAW có Radeon Pro W6600 mới tương đương với Radeon Pro WX 8200 thế hệ trước, nhưng xếp sau RTX 4000 và W6800.

Tạm kết

Card đồ họa Radeon Pro W6600 với những tính năng hỗ trợ bảo mật, nó còn có mức hiệu suất cạnh tranh với giá thành mà nó mang lại. Dù không quá xuất sắc trong mọi tác vụ nhưng nó sẽ phù hợp với các ứng dụng chuyên biệt. Người dùng máy trạm hoặc người tạo nội dung sẽ được hưởng lợi từ phần mềm / trình điều khiển cấp doanh nghiệp và chứng chỉ ISV do GPU chuyên nghiệp cung cấp.

Xem thêm

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Card Màn Hình AMD RADEON PRO W6600 MBA RETAIL 100-506159”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Thông số kỹ thuật

Model 100-506159
Hardware Raytracing Yes
Stream Processors 1792
Peak Single Precision (FP32) Performance 10.4 TFLOPs
Lithography TSMC 7nm FinFET
Compute Units 28
Transistor Count 11.06 Billion
Ray Accelerators 28
Peak Half Precision (FP16) Performance 20.8 TFLOPs
External Power Connectors 1x PCIe® 6-pin
Total Board Power (TBP) 130W Peak
PSU Recommendation 350W Minimum
Dedicated Memory Size 8 GB
Dedicated Memory Type GDDR6
Infinity Cache 32 MB
Memory Interface 128-bit
Peak Memory Bandwidth Up to 224 GB/s
Memory ECC Support No
Form Factor PCIe® Add-in Card
Bus Type PCIe® 4.0 x8
Cooling Active
DisplayPort™ 4x DisplayPort™ 1.4 with DSC
Display Configurations 4x @ 5120x2880px (5K)
1x @ 7680x4320px (8K)
HDR Support Yes
8K Support Yes
Board Height Full Height
Board Length 9.5″ (241 mm)
Board Width Single Slot
Supported Rendering Formats 4K H264 Encode and Decode
AV1 Decode
H265/HEVC Encode and Decode
Supported Technologies AMD Remote Workstation
AMD Radeon™ Media Engine
AMD Radeon™ PRO Software
AMD Radeon™ VR Ready Creator
AMD Eyefinity Technology (Professionals)
AMD Radeon™ ProRender
3D Stereo Support Yes
DirectX® 12.0 (feature level 12_1)
OpenGL® 4.6
OpenCL™ 2.1
Product Family AMD Radeon™ Pro
Product Line AMD Radeon™ PRO W6000 Series