Không tìm thấy sản phẩm
Không tìm thấy sản phẩm
Không tìm thấy sản phẩm
| Thương hiệu | CommScope |
| Model | 884024508/10 |
| Tình trạng | Mới 100% |
| Bảo hành | 3 năm |
| Phân loại sản phẩm | |
| Tính khả dụng theo khu vực | Châu Á | Úc/New Zealand | Trung Quốc | Ấn Độ | Châu Mỹ Latinh |
| Dòng sản phẩm | NETCONNECT® |
| Loại sản phẩm | Cáp xoắn đôi |
| Thông số chung | |
| Mã sản phẩm | CS44Z1 |
| Loại ANSI/TIA Category | 6A |
| Loại linh kiện cáp | Cáp nằm ngang (Horizontal) |
| Loại cáp | F/UTP (có vỏ bọc kim loại chống nhiễu) |
| Loại ruột dẫn | Ruột đồng nguyên khối (Solid) |
| Số lượng ruột dẫn | 8 |
| Loại dây thoát điện (Drain Wire) | Ruột đồng nguyên khối (Solid) |
| Màu vỏ ngoài | Trắng |
| Số lượng cặp dây | 4 |
| Loại bộ phận cách ly | Bộ cách ly (Isolator) |
| Tiêu chuẩn truyền dẫn | ANSI/TIA-568.2-D | ISO/IEC 11801 Class EA |
| Kích thước | |
| Chiều dài cáp | 304.8 m | 1000 ft |
| Đường kính ngoài ruột dẫn có cách điện | 1.14 mm | 0.0449 in |
| Đường kính ngoài vỏ (định mức) | 7.188 mm | 0.283 in |
| Kích thước dây dẫn | 23 AWG |
| Kích thước dây thoát điện (Drain Wire) | 26 AWG |
| Đặc tính kỹ thuật điện | |
| Trở kháng đặc tính | 100 ohm |
| Sai số trở kháng đặc tính | ±15 ohm |
| Điện trở DC, tối đa | 7.8 ohms/100 m | 2.377 ohms/100 ft |
| Độ trễ lệch (Delay Skew), tối đa | 45 ns |
| Độ bền điện môi, tối thiểu | 1500 Vac | 2500 Vdc |
| Điện dung tương hỗ tại tần số | 5.6 nF/100 m @ 1 kHz |
| Vận tốc truyền lan định mức (NVP) | 69% |
| Tần số hoạt động, tối đa | 500 MHz |
| Điện áp hoạt động, tối đa | 80 V |
| Độ trễ truyền dẫn, tối đa | 536 ns/100 m @500MHz |
| Tính năng cấp nguồn qua cáp từ xa (PoE) | Tuân thủ đầy đủ các khuyến nghị của IEEE 802.3bt (Type 4) để cung cấp điện an toàn qua cáp LAN khi được lắp đặt theo ISO/IEC 14763-2, CENELEC EN 50174-1, CENELEC EN 50174-2 hoặc TIA TSB-184-A. |
| Nhóm phân cách (Segregation Class) | C |
| Bảng hiệu suất điện (Electrical Performance) | 1.00 MHz: IL Typ: 2.1 / IL CS: 7 / IL Std: 5.3 / RL Typ: 72.3 / RL CS: 70.2 / RL Std: 68 / NEXT Typ: 65 / NEXT CS: 20 / NEXT Std: 4 |
| 4.00 MHz: IL Typ: 3.8 / IL CS: 6.6 / IL Std: 2.1 / RL Typ: 5.3 / RL CS: 63.5 / RL Std: 59.3 / NEXT Typ: 55.9 / NEXT CS: 53.8 / NEXT Std: 8 | |
| 8.00 MHz: IL Typ: 5.3 / IL CS: 60.8 / IL Std: 55.4 / RL Typ: 53.8 / RL CS: 49.7 / RL Std: 46.7 / NEXT Typ: 24.5 / NEXT CS: 5.9 / NEXT Std: 10 | |
| 10.00 MHz: IL Typ: 5.9 / IL CS: 60.3 / IL Std: 54.4 / RL Typ: 57.3 / RL CS: 51.4 / RL Std: 48.4 / NEXT Typ: 52.5 / NEXT CS: 16 / NEXT Std: 5 | |
| 16.00 MHz: IL Typ: 7.5 / IL CS: 57.2 / IL Std: 49.7 / RL Typ: 54.2 / RL CS: 46.7 / RL Std: 43.9 / NEXT Typ: 40.9 / NEXT CS: 25 / NEXT Std: 20 | |
| 20.00 MHz: IL Typ: 8.4 / IL CS: 55.8 / IL Std: 47.4 / RL Typ: 52.8 / RL CS: 44.4 / NEXT Typ: 42 / NEXT CS: 39 / NEXT Std: 25 | |
| 25.00 MHz: IL Typ: 9.4 / IL CS: 54.3 / IL Std: 44.9 / RL Typ: 51.3 / RL CS: 41.9 / NEXT Typ: 40 / NEXT CS: 37 / NEXT Std: 24.3 | |
| 31.25 MHz: IL Typ: 10.5 / IL CS: 52.9 / IL Std: 42.4 / RL Typ: 49.9 / RL CS: 39.4 / NEXT Typ: 38.1 / NEXT CS: 35.1 / NEXT Std: 23.6 | |
| 62.50 MHz: IL Typ: 15 / IL CS: 48.4 / IL Std: 33.4 / RL Typ: 45.4 / RL CS: 30.4 / NEXT Typ: 32.1 / NEXT CS: 29.1 / NEXT Std: 21.5 | |
| 100.00 MHz: IL Typ: 19.1 / IL CS: 45.3 / IL Std: 26.2 / RL Typ: 42.3 / RL CS: 23.2 / NEXT Typ: 28 / NEXT CS: 25 / NEXT Std: 20.1 | |
| 155.00 MHz: IL Typ: 24.1 / IL CS: 42.4 / IL Std: 18.3 / RL Typ: 39.4 / RL CS: 15.3 / NEXT Typ: 24.2 / NEXT CS: 21.2 / NEXT Std: 18.8 | |
| 200.00 MHz: IL Typ: 27.6 / IL CS: 40.8 / IL Std: 13.2 / RL Typ: 37.8 / RL CS: 10.2 / NEXT Typ: 22 / NEXT CS: 19 / NEXT Std: 18 | |
| 250.00 MHz: IL Typ: 31.1 / IL CS: 39.3 / IL Std: 8.3 / RL Typ: 36.3 / RL CS: 5.3 / NEXT Typ: 20 / NEXT CS: 17 / NEXT Std: 17.3 | |
| 300.00 MHz: IL Typ: 34.3 / IL CS: 38.1 / IL Std: 3.9 / RL Typ: 35.1 / RL CS: 0.9 / NEXT Typ: 18.4 / NEXT CS: 15.5 / NEXT Std: 16.8 | |
| 350.00 MHz: IL Typ: 37.2 / IL CS: 37.1 / IL Std: -0.1 / RL Typ: 34.1 / RL CS: -3.1 / NEXT Typ: 17.1 / NEXT CS: 14.1 / NEXT Std: 16.3 | |
| 400.00 MHz: IL Typ: 40.1 / IL CS: 36.3 / IL Std: -3.8 / RL Typ: 33.3 / RL CS: -6.8 / NEXT Typ: 15.9 / NEXT CS: 13 / NEXT Std: 15.9 | |
| 500.00 MHz: IL Typ: 45.3 / IL CS: 34.8 / IL Std: -10.5 / RL Typ: 31.8 / RL CS: -13.5 / NEXT Typ: 14 / NEXT CS: 11 / NEXT Std: 15.2 | |
| Thông số vật liệu | |
| Vật liệu ruột dẫn | Đồng nguyên chất (Bare copper) |
| Vật liệu cách điện | Polyolefin |
| Vật liệu vỏ ngoài | Không chứa Halogen, ít khói (LSZH) |
| Vật liệu lá chắn (Tape) | Nhôm/Polyester |
| Thông số cơ học | |
| Bán kính uốn cong tối thiểu | 8 lần đường kính ngoài cáp |
| Lực kéo, tối đa | 11.34 kg | 25 lb |
| Thông số môi trường | |
| Nhiệt độ lắp đặt | 0°C đến +60°C (+32°F đến +140°F) |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C đến +75°C (-4°F đến +167°F) |
| Phương pháp thử nghiệm khí axit | IEC 60754-2 |
| Phân loại cháy EN50575 CPR EuroClass | Không xếp hạng (No Rating) |
| Hiệu suất môi trường | Không chứa Halogen, ít khói (LSZH) |
| Xếp hạng nhiệt độ, UL | 75°C | 167°F |
| Phương pháp thử nghiệm chống cháy | IEC 60332-1 |
| Phương pháp thử nghiệm khói | IEC 61034-2 |
| Đóng gói và Trọng lượng | |
| Loại đóng gói | Cuộn (Reel) |
| Tuân thủ quy định / Chứng nhận | |
| CHINA-ROHS | Dưới giá trị nồng độ tối đa cho phép |
| RCM (Úc/New Zealand) | Tuân thủ các yêu cầu về an toàn điện & viễn thông |
| REACH-SVHC | Tuân thủ theo phiên bản SVHC tại commscope.com/ProductCompliance |
| ROHS | Tuân thủ |
| UK-ROHS | Tuân thủ |
Sản phẩm thuộc dòng NETCONNECT của thương hiệu CommScope, nhà sản xuất hạ tầng mạng hàng đầu thế giới hiện nay. Mã sản phẩm 884024508/10 là loại cáp xoắn đôi có vỏ bọc kim loại chống nhiễu F/UTP, chuyên dụng cho các hệ thống mạng tốc độ cao trong nhà. Nhờ thiết kế chuẩn Category 6A, dây 884024508/10 hỗ trợ tần số lên tới 500 MHz, đáp ứng nhu cầu truyền dữ liệu băng thông rộng. Với chiều dài 305 mét trên mỗi cuộn, sản phẩm phù hợp cho các trung tâm dữ liệu và tòa nhà lớn. Cấu trúc bốn cặp dây đồng 23 AWG giúp đường truyền luôn bền vững.
Sản phẩm tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn quốc tế khắt khe về hiệu suất như ANSI/TIA-568.2-D và ISO/IEC 11801 Class EA dành cho cáp Cat 6A. Điều này đảm bảo khả năng truyền dữ liệu ổn định ở tốc độ 10 Gigabit, hỗ trợ tốt các ứng dụng mạng hiện đại. Sợi dây 884024508/10 được thiết kế với đường kính ngoài 7.188 mm vừa vặn cho các ống dẫn chuẩn. Vỏ ngoài màu trắng giúp dễ dàng nhận biết và lắp đặt gọn gàng. Người dùng luôn yên tâm về chất lượng khi sử dụng dây 884024508/10 cho hạ tầng mạng.
Phần lõi bên trong của dây được làm từ đồng nguyên chất tinh khiết, đảm bảo độ dẫn điện tối ưu cho tín hiệu mạng. Các sợi dây đồng được bọc cách điện bằng chất liệu polyolefin, một loại nhựa nhiệt dẻo có đặc tính cách điện và chịu nhiệt rất tốt. Vỏ ngoài của cáp 884024508/10 được làm từ vật liệu LSZH không chứa halogen và ít khói, giúp bảo vệ sức khỏe người dùng. Sự kết hợp các vật liệu này giúp dây 884024508/10 luôn duy trì hiệu suất ổn định trong mọi điều kiện. Người dùng có thể uốn cong hay chịu lực nhẹ mà không lo ảnh hưởng đến chất lượng tín hiệu.
Bên cạnh đó, cấu trúc bốn cặp dây được xoắn chặt với các bước xoắn khác nhau để tối ưu hóa khả năng chống nhiễu điện từ. Lớp lá chắn nhôm/polyester bọc bên ngoài giúp dây 884024508/10 chống lại nhiễu ngoại lai từ các thiết bị điện trong tòa nhà. Dòng sản phẩm 884024508/10 thích hợp cho các môi trường công nghiệp nhẹ, bệnh viện hoặc trung tâm dữ liệu. Đường kính dây vừa vặn đảm bảo tương thích hoàn hảo với các đầu nối RJ45 Cat 6A. Khi lắp đặt, kỹ thuật viên luôn ưu tiên dùng cáp 884024508/10 cho các khu vực có nhiều thiết bị gây nhiễu.
Điểm nổi bật nhất của sản phẩm chính là lớp vỏ bọc lá chắn bằng nhôm và polyester giúp ngăn chặn hiệu quả nhiễu điện từ. Thiết kế F/UTP này cho phép dây 884024508/10 duy trì tín hiệu sạch ngay cả khi đặt cạnh các đường dây điện lực. Điều này cực kỳ quan trọng đối với các môi trường văn phòng có mật độ thiết bị điện tử cao và nhiều nguồn phát nhiễu. Người dùng không cần lo lắng về tình trạng giật lag mạng khi sử dụng loại cáp này. Lớp chắn kim loại cũng giúp dây 884024508/10 đạt hiệu suất đường truyền cao nhất so với cáp U/UTP thông thường.
Ngoài ra, cấu trúc bên trong còn có bộ phận cách ly dạng chữ thập giúp tách biệt các cặp dây để giảm nhiễu chéo. Thiết kế này biến cáp 884024508/10 trở thành giải pháp lý tưởng cho các hệ thống mạng 10G yêu cầu độ an toàn thông tin cao. Các kỹ sư mạng thường ưu tiên sử dụng dây có vỏ chắn như 884024508/10 cho các dự án trọng điểm. Khả năng chống nhiễu vượt trội giúp giảm thiểu tỷ lệ lỗi gói tin trong quá trình truyền dữ liệu. Do đó, sản phẩm này xứng đáng là sự lựa chọn hàng đầu cho những môi trường mạng khắt khe.
Cáp mạng đáp ứng đầy đủ các chỉ số hiệu suất điện khắt khe theo chuẩn Cat 6A, từ suy hao tín hiệu đến khả năng chống nhiễu xuyên âm. Với các thông số kỹ thuật như trở kháng 100 ohm và điện dung thấp, tín hiệu mạng luôn được duy trì sạch và ổn định. Mã 884024508/10 cung cấp băng thông 500 MHz đủ lớn để hỗ trợ việc truyền tải 10 Gigabit Ethernet và dữ liệu lớn cùng lúc. Người dùng hoàn toàn yên tâm về chất lượng đường truyền khi lắp đặt loại dây cáp này. Trải nghiệm mạng mượt mà là điều mà dây 884024508/10 luôn mang lại cho mọi doanh nghiệp.
Ngoài ra, sản phẩm còn được thiết kế để hoạt động bền bỉ trong phạm vi nhiệt độ từ -20 độ C đến 75 độ C. Điều này cho phép thi công cáp trong môi trường điều hòa văn phòng hoặc cả những khu vực có nhiệt độ thay đổi. Hiệu suất truyền dẫn của dây 884024508/10 vẫn được duy trì ổn định ngay cả khi lắp đặt tại các khu vực có nhiệt độ khắc nghiệt. Điện áp hoạt động tối đa 80V và khả năng cấp nguồn từ xa PoE cũng được tích hợp đảm bảo an toàn. Chính vì thế, dây 884024508/10 là lựa chọn hàng đầu cho các kỹ sư mạng chuyên nghiệp.
Sản phẩm được chứng nhận tuân thủ đầy đủ các khuyến nghị của chuẩn IEEE 802.3bt Type 4 dành cho việc cấp nguồn qua Ethernet. Điều này đảm bảo dây cáp mạng 884024508/10 an toàn khi truyền tải nguồn điện cho các camera IP hay thiết bị Wi-Fi. Người dùng không cần lo lắng về việc dây bị quá nhiệt khi vận hành hệ thống PoE công suất cao nhờ thiết kế chuẩn của 884024508/10. Tính năng này giúp việc lắp đặt mạng trở nên gọn gàng, dễ dàng và tiết kiệm thời gian thi công. Các dự án yêu cầu nguồn PoE lớn đều tin dùng dây 884024508/10 để đảm bảo an toàn.
Việc tuân thủ chuẩn cấp nguồn từ xa còn giúp bảo vệ các thiết bị mạng kết nối đầu cuối khỏi những sự cố về điện đột ngột. Cáp mạng thực sự là một giải pháp lắp đặt an toàn khi kết hợp với các switch PoE+ hiện đại. Khả năng tương thích với nguồn điện của dây 884024508/10 được đánh giá cao trong các dự án triển khai hệ thống giám sát an ninh. Đây chính là lựa chọn tối ưu cho các kỹ sư mạng cần sự ổn định và an toàn tuyệt đối. Khi cần một loại cáp Cat 6A đáng tin cậy cho PoE, 884024508/10 luôn đứng đầu trong danh sách lựa chọn.
Sản phẩm được thiết kế với vỏ ngoài LSZH không chứa halogen, đáp ứng tiêu chuẩn môi trường khắt khe nhất. Dây cáp đạt yêu cầu thử nghiệm chống cháy lan theo tiêu chuẩn IEC 60332-1 dành cho cáp viễn thông. Trong trường hợp xảy ra cháy, vỏ cáp 884024508/10 sẽ hạn chế tối đa việc phát tán ngọn lửa ra các khu vực xung quanh. Đây là yếu tố vô cùng quan trọng đối với các dự án hạ tầng mạng tại các tòa nhà cao tầng. Nhờ vỏ LSZH, dây 884024508/10 luôn đáp ứng yêu cầu an toàn PCCC nghiêm ngặt nhất.
Loại cáp này cũng có khả năng hạn chế phát sinh khói độc và khí ăn mòn khi bị đốt nóng trong điều kiện khẩn cấp. Điều này bảo vệ sức khỏe cho nhân viên và giúp công tác thoát hiểm trở nên an toàn hơn. Vật liệu vỏ LSZH và lớp cách điện polyolefin của dây đều đáp ứng các tiêu chuẩn ROHS. Sản phẩm 884024508/10 không chứa các chất độc hại, thân thiện với môi trường và an toàn tuyệt đối. Người sử dụng luôn tin tưởng vào độ an toàn cao của dây 884024508/10 trong các công trình trọng điểm.
Sản phẩm đã đạt chứng nhận RCM từ Úc/New Zealand dành cho các yêu cầu an toàn điện và viễn thông. Bên cạnh đó, dây mạng còn tuân thủ nghiêm ngặt các quy định về môi trường như CHINA-ROHS và UK-ROHS. Các chứng nhận về chất lượng của dây 884024508/10 là cơ sở để nhà thầu và kỹ sư yên tâm lựa chọn. Việc đạt được nhiều tiêu chuẩn quốc tế chứng minh đây là một sản phẩm được kiểm soát chặt chẽ. Chính nhờ các chứng nhận này, 884024508/10 được xem là sản phẩm uy tín nhất dòng Cat 6A.
Ngoài ra, sản phẩm còn tuân thủ đầy đủ các quy định REACH-SVHC của liên minh Châu Âu về quản lý hóa chất. Điều này cho thấy nhà sản xuất đã loại bỏ các thành phần có nguy cơ gây hại trong dây chuyền sản xuất. Với danh sách chứng nhận chất lượng đồ sộ, cáp mạng đã khẳng định được vị thế của mình trên thị trường. Người dùng hoàn toàn có thể tin tưởng vào độ bền và tính an toàn của dây 884024508/10. Khi mua cáp mạng Cat 6A chất lượng cao, 884024508/10 luôn là cái tên được các chuyên gia khuyên dùng.
Hugotech là đơn vị phân phối các sản phẩm cáp mạng và thiết bị mạng chính hãng uy tín hàng đầu tại Việt Nam. Khi mua sản phẩm tại đây, khách hàng luôn nhận được hàng mới 100% cùng chính sách bảo hành rõ ràng từ nhà sản xuất CommScope. Đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi sẵn sàng tư vấn chi tiết về loại cáp phù hợp với nhu cầu thực tế của bạn. Hãy liên hệ ngay Hugotech để sở hữu cuộn cáp mạng Cat 6A chất lượng với dịch vụ hậu mãi chu đáo và giá cả cạnh tranh.