Access Point – Bộ phát Wi-Fi ENGENIUS EnTurbo Dual-Band AC1300 ENS610EXT

Access Point - Bộ phát Wi-Fi ENGENIUS EnTurbo Dual-Band AC1300 ENS610EXT
Access Point - Bộ phát Wi-Fi ENGENIUS EnTurbo Dual-Band AC1300 ENS610EXT
Access Point - Bộ phát Wi-Fi ENGENIUS EnTurbo Dual-Band AC1300 ENS610EXT
Access Point - Bộ phát Wi-Fi ENGENIUS EnTurbo Dual-Band AC1300 ENS610EXT
3.600.000 
  • Thương hiệu: ENGENIUS
  • Tình trạng: Mới 100%
  • Model: ENS610EXT
  • Access Points dùng Ngoài nhà Chuẩn AC WAVE2 2 băng tần 2.4GHz và 5 GHz
  • Gắn tường và gắn cột
  • Mode hoạt động AP/Client Bridge/WDS: AP,Bridge, Station
  • Tốc độ tối đa 400Mbps cho băng tần 2.4Ghz và 867Mbps cho băng tần 5Ghz
  • Bảo hành: 24 tháng

Giới thiệu sản phẩm

Access Point – Bộ phát Wi-Fi ENGENIUS EnTurbo Dual-Band AC1300 ENS610EXT

ENS610EXT Điểm truy cập không dây EnGenius của ShoukiĐiểm truy cập không dây dải dài ngoài trời Engenius ENS610EXT Wave 2 băng tần kép AC1300

ENS610EXT có ở đây trên trang web shouki với tất cả các thông số kỹ thuật của nó. Nhà phân phối Dubai của Công ty Shouki cung cấp EnGenius ENS610EXT. Nó là một điểm truy cập không dây ngoài trời. Giải pháp Điểm truy cập dài không dây EnGenius được thiết kế để triển khai trên ứng dụng đa năng trong nhà và ngoài trời. Để đáp ứng yêu cầu ngày nay về môi trường làm việc mạng đa dạng, EnGenius muốn cung cấp giải pháp linh hoạt, mạnh mẽ và hiệu quả như tổ chức mà họ mong muốn. Công nghệ 802.11ac và MU-MIMO hiện đại mang đến tốc độ kết nối và băng thông cách mạng cho sự đa dạng của các ứng dụng đa phương tiện.
ENS610EXT trang bị hai giao diện RF mạnh mẽ hỗ trợ lên đến 867 Mbps ở dải tần 5GHz và 400 Mbps ở dải tần 2.4GHz (với máy khách 2ss / VHT40). Với vỏ bọc được chứng nhận IP55 mạnh mẽ, điểm truy cập này được thiết kế để chịu được các điều kiện môi trường khắc nghiệt bao gồm sử dụng và tiếp xúc lâu với ánh sáng mặt trời, cực lạnh, sương giá, tuyết, mưa, mưa đá và độ ẩm.

Lợi ích của ENS610EXT

·         Điểm truy cập vô tuyến kép 2×2 802.11 ac / a / b / g / n với MIMO đa người dùng (MU-MIMO)
·         Hỗ trợ lên đến 867 Mbps ở dải tần 5GHz và 400 Mbps ở dải tần 2.4GHz (với máy khách 2ss / VHT40)
·         Hỗ trợ công nghệ 802.11ac Wave 2.0 để tăng cường băng thông và tốc độ tổng thể cho các thiết bị khách không dây
·         Ăng-ten đa hướng 360 ° để đạt được phạm vi phủ sóng toàn diện cho các thiết bị mạng khách hàng trong một môi trường phổ biến
·         Giao diện ăng-ten bên ngoài để kết nối với ăng-ten định hướng cao để truyền tín hiệu đến khoảng cách xa

Đặc điểm kỹ thuật chung của ENS610EXT

Giải pháp mạnh mẽ cho doanh nghiệp
 ENS610EXT dễ dàng lắp đặt ở bất cứ đâu và các thiết bị điện tử bên trong của nó đã được gắn trong vỏ bọc được xếp hạng IP55, một trong những xếp hạng chống thấm nước và chống bụi tốt hơn hiện có, được thiết kế để chịu được các điều kiện môi trường khắc nghiệt bao gồm phục vụ và tiếp xúc lâu với ánh sáng mặt trời, cực lạnh, sương giá, tuyết , lượng mưa, mưa đá và độ ẩm.
Cung cấp hiệu suất nhất quán
Được thiết kế bởi EnGenius có thể cung cấp giao diện RF mạnh mẽ để đảm bảo độ tin cậy của cường độ và độ nhạy của tín hiệu trong một môi trường phổ biến. Các giao diện tối ưu này sẽ cung cấp phạm vi phủ sóng đồng đều để hỗ trợ người dùng giảm các điểm chết trong mạng WLAN của họ và tăng chất lượng tín hiệu nhận được để mang lại hiệu suất không khí 1,26Gbps tốt nhất cho các thiết bị khách không dây.
Xem thêm

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Access Point – Bộ phát Wi-Fi ENGENIUS EnTurbo Dual-Band AC1300 ENS610EXT”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Thông số kỹ thuật

ENS610EXT
Technical Specifications

Standards IEEE 802.11b/g/n on 2.4 GHz
IEEE 802.11a/n/ac on 5 GHz
IEEE 802.1r
IEEE 802.1k
IEEE 802.11x
Processor Qualcomm® 717 MHz Quad-Core CPU
4x ARM Cortex A7
Memory Capacity Memory: 256 MB
Flash Memory 32 MB
Antenna 4 x 5dBi External Detachable SMA Antennas
Physical Interface 2 x 10/100/1000 Gigabit Ethernet Ports
– LAN1
– LAN2
1 x Reset Button
LED Indicators 1 x Power
WLAN (Wireless Connection)
2.4 GHz
5 GHz
2 x LAN
Power Source PoE Injector (EPA2410GP)
INPUT: 100-240VAC, 0.7A, 50-60Hz
OUTPUT: 24V, 1A
Power-over-Ethernet: 24V Proprietary PoE
IEEE 802.11e Compliant Source
Active Ethernet (PoE)​
Mounting Wall Mount
Pole Mount
Surge Protection Line to Line: 1 KV
Line to Ground: 2KV
ESD Protection Contact: 4KV
Air: 8 KV
Ingress Protection Marking IP55-Rated Waterproof/Dustproof Enclosure
Wireless & Radio Specifications
Operating Frequency Dual-Radio Concurrent 2.4GHz & 5GHz
Operation Modes Access Point Mode (AP mode)
Client Bridge Mode (CB Mode)
WDS: WDS AP, WDS Bridge, WDS Station
Frequency Radio 2.4GHz: 2400 MHz ~ 2835 MHz
5GHz: 5150 MHz ~ 5250 MHz, 5250 MHz ~ 5350 MHz, 5470 MHz ~ 5725 MHz, 5725MHz ~ 5850MHz
Transmit Power Up to 15dBm on 2.4 GHz
Up to 15dBm on 5 GHz
Max transmit power is limited by regulatory power
Radio Chains/Spatial Streams 11ac Wave2 2 x 2:2
Tx Beamforming (TxBF)
SU-MIMO 5GHz – Two (2) Spatial Streams SU-MIMO up to 1267 Mbps to a single client
MU-MIMO 5GHz – Two (2) Spatial Streams MU-MIMO for up to 1267Mbps to two (2) MU-MIMO capable wireless devices simultaneously
Supported Data Rates (Mbps) 2.4 GHz: Max 400
5 GHz: Max 867
802.11b: 1, 2, 5.5, 11
802.11g: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54
802.11n: 6.5 to 400 (MCS0 to MCS15)
802.11ac: 6.5 to 867 (MCS0 to MCS9, NSS=1~2)
Supported Radio Technology 802.11b: Direct-Sequence Spread-Spectrum (DSSS)
802.11a/g/n/ac: Orthogonal frequency-division Multiplexing (OFDM)
Channelization 802.11ac supports very high throughput (VHT)—VHT 20/40/80 MHz
802.11n supports high throughput (HT)—HT 20/40 MHz
802.11n supports very high throughput (VHT) under the 2.4 GHz radio—VHT (256-QAM)
802.11n/ac packet aggregation: AMPDU, ASPDU
Supported Modulation 802.11b: BPSK, QPSK, CCK
802.11a/g/n: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM
802.11ac: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM
Management Features
Multiple BSSID Supports up to 16 SSIDs, 8 SSIDs per radio
VLAN Tagging Supports 802.1q SSID-to-VLAN tagging
Cross-band VLAN Pass Through
Management VLAN
Spanning Tree Supports 802.1d Spanning Tree Protocol
QoS Compliant with IEEE 802.11e Standard
WMM
SNMP v1, v2c, v3
MIB I/II, Private MIB
Deployment Options Stand-Alone (Individually Managed)
Managed Mode (w/ezMaster/Neutron Series Switch)
Stand-Alone Management Features Auto Channel Selection
Auto Transmit Power
Wireless STA (Client) Connected List
Guest Network
Fast Roaming (802.11k & 802.11r)
Pre-Authentication (802.11i, 802.11x)
PMK Caching (802.11i)
RSSI Threshold
Traffic Shaping
VLANs for Access Point – Multiple SSIDs
Backup/Restore Settings
Auto Reboot
E-Mail Alert
Site Survey
Save Configuration as Users Default
Control Features Managed Mode (w/ezMaster/Neutron Switch)
Distance Control (ACK Timeout)
Multicast Supported
Wi-Fi Scheduler
Client Traffic Status
RADIUS Accounting
Power Save Mode (U-APSD Support)
CLI Support
HTTPS
Wireless Security WEP Encryption 64/128/152 bit
WPA/WPA2 Enterprise (WPA-EAP using TKIP or AES)
Hide SSID in Beacons
MAC Address Filtering, Up to 32 MACs per SSID
Wireless STA (Client) Connected List
SSH Tunnel
Client Isolation
Wireless Management Features (w/ezMaster/Neutron Switch) AP Auto Discovery and Provisioning
AP Auto IP Assignment
AP Group Management
Auto AP Rebooting
AP Device Name Editing
AP Radio Settings
Traffic Shaping
Fast Roaming (802.11k & 802.11r)
Pre-Authentication (802.11i, 802.11x)
PMK Caching (802.11i)
RSSI Threshold
AP Client Limiting
Client Fingerprinting
AP VLAN Management
VLANs for AP – Multiple SSIDs
Secured Guest Network
Access Point Status Monitoring
Wireless Client Monitoring
Email Alert
Wireless Traffic & Usage Statistics
Real-time Throughput Monitoring
Visual Topology View
Floor Plan View
Map View
Wireless Coverage Display
Secure Control Messaging (SSL Certificate)
Local MAC Address Database
Remote MAC Address Database (RADIUS)
Unified Configuration Import/Export
Bulk Firmware Upgrade Capability
Intelligent Diagnostics
Kick/Ban Clients
Wi-Fi Scheduler
Environmental & Physical
Temperature Range Operating: -4°F to 140°F, -20°C to 60°C
Storage: -22°F to 176°F, -30°C to 80 °C
Humidity (Non-condensing): Operating: 90% or less
Storage: 90% or less
Dimensions & Weight
ENS610EXT Device Weight: 1.11 lbs. (507 g)
Width: 7.54” (191.6 mm)
Length: 4.49” (114.3 mm)
Height” 1.88” (47.7 mm)
Package Contents – ENS610EXT 11ac Wave 2 Outdoor AP
– PoE Injector (EPA2410GP)
– Pole Mount Ring
– Mounting Screw Set
– RJ-45 Ethernet Cable
– Quick Installation Guide
– 2 – 2.4GHz 5dBi SMA Antennas
– 2 – 5GHz 5dBi SMA Antennas
Certifications FCC
IC